Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
100 sentences english

100 sentences english

Last update 

100 sentences for advance English

Items (100)

  • Bottom up!

    100% nào! (Khi…đối ẩm)

  • Beggars can’t be choosers!

    Ăn mày còn đòi xôi gấc

  • Enjoy your meal!

    Ăn ngon miệng nhá!

  • To eat well and can dress beautifully.

    Ăn ngon mặc đẹp

  • What the hell are you doing?

    Anh đang làm cái quái gì thế kia?

  • what's on your mind?

    Bạn đang (lo) nghĩ gì vậy?

  • You're a life saver.

    Bạn đúng là cứu tinh.

  • You‘ll have to step on it.

    Bạn phải đi ngay

  • After you.

    Bạn trước đi

  • Thanks for letting me go first.

    Cám ơn đã nhường đường.

  • No litter.

    Cấm vứt rác.

  • The more, the merrier!

    Càng đông càng vui

  • Bored to death!

    Chán chết!

  • Just kidding.

    Chỉ đùa thôi

  • Take it or leave it!

    Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

  • Give me a certain time!

    Cho mình thêm thời gian

  • Just for fun!

    Cho vui thôi

  • The God knows!

    Chúa mới biết được

  • Congratulations!

    Chúc mừng!

  • What the hell is going on?

    Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

  • Try your best!

    Cố gắng lên

  • It’s a kind of once in life

    Cơ hội ngàn năm có một

  • Got a minute?

    Có rảnh không?

  • Seen Melissa?

    Có thấy Melissa không?

  • Women love through ears, while men love through eyes!

    Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

  • Go for it!

    Cứ liều thử đi.

  • Say cheese!

    Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

  • Go away!

    Cút đi

  • It serves you right!

    Đáng đời mày!

  • Got a minute?

    Đang rảnh chứ?

  • Let me see.

    Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã

  • Come here.

    Đến đây.

  • What a relief!

    Đỡ quá!

  • This is the limit!

    Đủ rồi đó!

  • Don't take it to heart

    Đừng bận tâm

  • Get your head out of your ass!

    Đừng có giả vờ khờ khạo!

  • Don't go yet.

    Đừng đi vội.

  • Don't peep!

    Đừng nhìn lén!

  • Win some, lose some

    Được cái này mất cái kia

  • Hit or miss.

    Được chăng hay chớ

  • Almost!

    Gần xong rồi

  • Come over.

    Ghé chơi.

  • The same as usual!

    Giống như mọi khi

  • Let face it!

    Hãy đối mặt đi

  • Explain to me why.

    Hãy giải thích cho tôi tại sao.

  • Speak up!

    Hãy nói lớn lên.

  • No, not a bit.

    Không chẳng có gì

  • Don’t mention it!

    Không có chi

  • Nothing particular!

    Không có gì đặc biệt cả

  • Nothing much

    Không có gì mới cả

  • None of your business!

    Không phải việc của bạn.

  • Do as I say.

    Làm theo lời tôi.

  • Good job!= well done!

    Làm tốt lắm!

  • After you

    Mời bạn trước

  • Rain cats and dogs.

    Mưa tầm tã

  • Scratch one’s head

    Nghĩ muốn nát óc

  • How cute!

    Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

  • Be good !

    Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

  • Mark my words!

    Nhớ lời tao đó!

  • Boys will be boys!

    Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

  • Right on! (Great!)

    Quá đúng!

  • How come?

    Sao lại như vậy?

  • I won't take but a minute.

    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

  • Make some noise!

    Sôi nổi lên nào!

  • Hit it off.

    Tâm đầu ý hợp

  • heart rending

    tan nát cõi lòng

  • What a jerk!

    Thật là đáng ghét.

  • In the nick of time.

    Thật là đúng lúc.

  • What a relief.

    Thật là nhẹ nhõm.

  • So we've met again, eh?

    Thế là ta lại gặp nhau phải không?

  • Add fuel to the fire.

    Thêm dầu vào lửa

  • Hell with haggling!

    Thôi kệ nó!

  • I know I can count on you.

    Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

  • I was just daydreaming

    Tôi chỉ đãng trí (lơ là) chút thôi

  • Have I got your word on that?

    Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

  • I’m in a hurry.

    Tôi đang bận

  • Me? Not likely!

    Tôi hả? Không đời nào!

  • I just couldn't help it

    Tôi không thể kiềm chế được

  • Poor you/me/him/her…!

    tội nghiệp bạn / tôi / hắn / cô ấy quá

  • I did it! (I made it!)

    Tôi thành công rồi!

  • Strike it!

    Trúng quả

  • Always the same.

    Trước sau như một

  • Ask for it!

    Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

  • About when?

    Vào khoảng thời gian nào?

  • Is that so?

    Vậy hả?

  • Out of sight, out of mind!

    Xa mặt cách lòng

  • That's a lie!

    Xạo quá!

  • Sorry for bothering!

    Xin lỗi vì đã làm phiền

  • Please go first. After you.

    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

  • Love me love my dog.

    Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

  • Can I leave a message for him/her?

    Tôi có thể để lại lời nhắn được không?

  • Could you tell him/her that I called, please?

    Bạn có thể nhắn anh ấy/ cô ấy là tôi gọi được không?

  • Could you ask him/her to call me back, please?

    Bạn có thể nói anh ấy/ cô ấy gọi lại cho tôi được không?

  • Okay, thanks. I’ll call back later.

    Cám ơn bạn. Tôi sẽ gọi lại sau.

  • I think we have a bad connection. Can I call you back?

    Tôi nghĩ là đường truyền có vấn đề. Tôi có thể gọi lại được không?

  • I’m sorry, we have a bad connection. Could you speak a little louder, please?

    Tôi xin lỗi, đường truyền không được rõ. Bạn có thể nói lớn hơn một chút được không?

  • Thank you very much. Have a good day.

    Cám ơn bạn rất nhiều. Chúc bạn ngày làm việc vui vẻ.

  • Thanks for your help.

    Cám ơn bạn đã giúp đỡ.

  • He’s/she’s out of the office right now. Can I take a message?

    Anh ấy/ Cô ấy đang ở ngoài. Tôi có thể ghi lại lời nhắn của bạn không?

  • Is there anything else I can help you with?……Okay, thanks for calling.

    Tôi có thể giúp bạn chuyện gì nữa không? … Cám ơn bạn đã gọi.