Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
English over phone

English over phone

Last update 

Sentences for calling

Items (18)

  • Good morning/afternoon, Company ABC. How may I help you?

    Xin chào, Công ty ABC. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • May I have your name please?

    Tôi có thể biết tên của bạn được không?

  • Purchasing department, Frank speaking.

    Phòng mua hàng xin nghe, tôi là Frank.

  • Sure, one moment please.

    Chắc chắn rồi, xin vui lòng đợi.

  • Sure, let me check on that.

    Chắc chắn rồi, để tôi kiểm tra.

  • He’s/she’s out of the office right now. Can I take a message?

    Anh ấy/ Cô ấy đang ở ngoài. Tôi có thể ghi lại lời nhắn của bạn không?

  • Company ABC, this is …. How may I help you?

    Công ty ABC, tôi là… Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • Do you mind holding while I check on that

    Phiền bạn giữ máy để tôi kiểm tra.

  • He’s/she’s not available at the moment. Would you like to leave a message?

    Anh ấy/ Cô ấy không có ở đây. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

  • Thanks for your help.

    Cám ơn bạn đã giúp đỡ.

  • I think we have a bad connection. Can I call you back?

    Tôi nghĩ là đường truyền có vấn đề. Tôi có thể gọi lại được không?

  • Can I put you on hold for a minute?

    Bạn có thể giữ máy một lát không?

  • Thank you very much. Have a good day.

    Cám ơn bạn rất nhiều. Chúc bạn ngày làm việc vui vẻ.

  • May I ask who’s calling?

    Có thể vui lòng cho tôi biết tên bạn không?

  • Who am I speaking with?

    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không?

  • Is there anything else I can help you with?……Okay, thanks for calling.

    Tôi có thể giúp bạn chuyện gì nữa không? … Cám ơn bạn đã gọi.

  • This is (your name) at/ calling from (company name). Could I speak to ….?

    Xin chào. Tôi là… gọi điện từ… Tôi có thể nói chuyện với…. được không?

  • I’m sorry, we have a bad connection. Could you speak a little louder, please?

    Tôi xin lỗi, đường truyền không được rõ. Bạn có thể nói lớn hơn một chút được không?