Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
từ vựng nghe n3 22/4/2016

từ vựng nghe n3 22/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • nhanh nhanh lên, xe bus sắp đi mất rồi

    早く早く、バス行っちゃうよ

  • uống hết sữa mất rồi

    牛乳全部飲んじゃった

  • なきゃ

    なければならない

  • lại mua tiếp thôi

    買ってこなきゃ

  • đi ra đằng đó là ko dc đâu, nguy hiểm đó

    そっちいっちゃだめだよ。危ないよ

  • trc khi xem TV thì cần phải làm hết bài tập

    テレビ見る前に、宿題やっちゃおう

  • cái thằng đó cứ nhìn lại đây rồi cười cười

    あの人、こっち見てわらってる

  • nhờ Q viết cho

    Qさんに書いてもらってください

  • A mang cho e à

    あ、持ってきてくれたの?

  • A cho E chụp hình ở đây nhé

    写真を取らせていただけないでしょうか?

  • nhờ Q đi giùm dc ko nhỉ

    Qさんに行ってもらおうか

  • mày lại bị M nhờ giúp công việc à

    Mさんに仕事を手伝わされたんだって?

  • cái đó cho E sử dụng đi mà

    それ、僕にも使わせて

  • cây viết này cho e mượn dc ko?

    このペン、借りてもいい?

  • mày lại dc Q khen à

    Qさんにほめられたんだって?

  • định nhờ Q giúp đống tài liệu này nhưng xem chừng ảnh có vẻ bận

    Qさんに書類を作ってもらおうと思ったんですけど、忙しそうですね

  • thế, A để e làm cho

    じゃ、私がいたしましょうか

  • được thế thì tốt quá, e giúp a nhé

    そうしていただけますか。助かります

  • trông mặt e xanh xao quá, e bị sao vậy

    顔色が悪いですよ。どうしたんですか

  • E hơi mệt trong người

    ちょっと具合が悪いんです

  • ngày mai buổi sáng e đi bệnh viện có dc ko?

    あす、午前中に病院に行ってきてもよろしいですか

  • e cứ đi đi, ko sao đâu

    ええ、かまいません

  • đau đầu quá, lại uống quá mất rồi

    頭が痛いんだって?また飲みすぎたんでしょ

  • hôm qua, Q cứ nói uống đi uống đi

    昨日、Qさんが飲め飲めって言うもんだから

  • A có bít ko

    ご存知ですか

  • A chọn cái nào

    何になさいますか

  • E xin nhận đồ gửi ạ

    お荷物、お預かりいたします

  • mời A ngồi và chờ 1 chút nhé

    おかけになってお待ちください

  • E gửi ac menu

    メニューをお持ちしました

  • xin lỗi, e muốn hỏi

    ちょっと、伺いますが

  • thế thì ngày mai trc 10h có mặt ở đây nhé

    ではあす10時までにこちらにいらしてください

  • quý khách đang tìm gì ạ

    何か、お探しですか

  • tôi chỉ đang xem thôi

    見てるだけです

  • quý khách mang số thứ tự 2, xin mời lại đây ạ

    2番目にお待ちのお客様、こちらにどうぞ

  • bữa trưa của hôm nay

    本日のランチです

  • có món A và B

    AとBがございます

  • đồ uống xin mời chọn ở đây

    お飲み物はこちらからお選びください

  • khi nào chọn xong

    お決まりになりましたら

  • bấm nút này để e bít và sẽ phục vụ

    こちらのボタンを押して、お知らせください

  • trông hợp đó

    いいんじゃない?

  • ah, lại tai nạn à, thật là

    あ、事故か、まったく

  • đường lại tắt rồi

    混んでるわけね

  • ko phải là như thế đâu

    そういうわけじゃないけど

  • còn 10p nữa sẽ đến giờ khai mạc diễn

    開演まで、あと10分だね

  • nhanh lên, ko thì nó bắt đẩu mất

    早く始まらないかなあ

  • nè nè, cái đó, cuối cùng là sao

    ねえねえ、これでさあ、結局ね

  • đừng có nc với e dc ko?

    ちょっと、話しかけないでくれない?

  • hơi muộn 1 chút, chăc ko sao đâu nhỉ

    ちょっと遅くなっちゃって、大丈夫ですよね

  • xl, tiếp nhận đến 11h

    受付は11時までとなっておりますので

  • cái xe này, sửa cũng sài dc mấy năm, nhưng cuối cùng

    この自転車、修理して何年も使ってきたけど、とうとう

  • cái hay của bức tranh này, tôi hoàn toàn ko( hiểu)

    この絵の良さは私にはさっぱり

  • A sửa xong máy tính cho e rồi đó

    パソコン直ったよ

  • đúng là A có khác, siêu quá

    さすがね

  • phong bì

    封筒(ふうとう)

  • tự động

    オートマチック

  • phải đi thôi

    行かなきゃ

  • xem thôi

    見ちゃおう

  • chắc là a ấy ko xem cho rồi

    見ないでくれないかなあ

  • ko lên dc xe điện nữa

    ご乗車にはなれません

  • A chụp hình giùm e dc ko?

    写真を撮ってもらえませんか

  • cho e mượn cái đó chút xíu

    ちょっと、それ貸してくれる?

  • để a dạy cho e cái đó nhé

    教えてあげようか

  • chữ a đẹp thế

    字がきれいですね

  • chờ 30p mà thằng đó ko đến, bà sẽ đi về

    30分待っても来なかったら、帰ってもいいことになっています

  • lương ko phải là cao, nhưng e thix công việc này

    給料がいいわけじゃないけど、この仕事が好きなんです

  • tuần sau chắc sẽ ko bận như tuần này nhỉ

    来週は今週ほど忙しくないんじゃないかな

  • A ở Nhật 10 năm á, thảo nào TN giỏi vậy

    もう日本は10年ですか。日本語が上手なわけですね

  • buổi chiều thì e rảnh còn buổi sáng thì kín lịch rồi

    午後なら空いているんですが、午前はちょっと

  • nhờ A phát biểu trc mọi người nhé

    みんなの前で発表してもらいます

  • hum nay định làm ntn ạ

    今日はどうされますか

  • hãy cắt tóc cho e

    カットしてください

  • cái gì thế này, tranh xấu vãi

    何その絵、下手だなあ

  • E cứ đi ăn trc đi

    先に食事に行っていいよ

  • dạ, e xin phép xếp ạ

    では、そうさせていただきます

  • có a Q ở đây ko ạ

    Q様でいらっしゃいますか

  • đã dc nghe danh của a

    お名前は伺っております

  • xin a ghi tên và chờ chút ạ

    お名前をお書きになって、お待ちください

  • đã viết chứng minh thư, mời a cầm lại

    証明書をお書きしますので、それをお持ちください

  • tiếng TV hơi nhỏ

    ちょっと、テレビの音、小さいんだけど

  • A tắt giùm e TV dc ko

    ちょっと、テレビを消してくれない?

  • a ko nhìn thấy dc TV

    ちょっと、テレビ見えないんだけど

  • khách hàng của công ty đến

    会社にお客さんが来ました

  • muốn khách chờ ở đây

    ここで待ってもらいたいです

  • E chờ ở đây có dc ko?

    ここでお待ちしてよろしいですか

  • từ nhỏ đến giờ e toàn bị nói như thế

    小さい頃はよくそう言われましたが

  • sắc mặt ko nói lên dc điều gì cả

    顔の色はなんともないですが

  • suốt từ nãy đến giờ, bụng e đau quá a ạ

    さっきから、ちょっとおなかの調子が

  • xin mời dùng

    どうぞ、召し上がってください

  • E ko khách sáo đâu

    どうぞ、おかまいなく

  • xin phép dc khách sáo

    遠慮していただきます

  • e xin phép làm phiền

    では、お邪魔します

  • trưa nay, đi ăn vs e ở quán mì soba vừa khai trương ko

    お昼に、新しくできたおそば屋さんに行かない?

  • hôm nay A mang theo cơm hộp rồi

    今日はお弁当持ってきたの

  • này bít chưa, e D vừa chia tay bạn trai xong

    ねえ、知ってる、Dさん、彼と別れたんだって

  • 2 người nhìn quảng cáo xe

    男の人と女の人が車のパンフレットを見ながら話しています

  • sẽ mua xe nào

    どのタイプの車を買いますか

  • xe đó chỉ 2 người ngồi

    そんな二人しか乗れない

  • xe còn phải chở bố mẹ a nữa

    あなたのお父さんやお母さんも乗せることがあるし

  • nhỡ đâu e lại có baby nữa thì sao

    私たちだって、赤ちゃんができるかもしれないし

  • nhưng mà giấc mơ của a là dc lái cái xe như thế này

    ただ、こんな車に乗るのが夢だったんだよ