Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung tuan 1 bai 5 - 6 n2

tu vung tuan 1 bai 5 - 6 n2

Last update 

Items (60)

  • đi tắm biển

    海水浴に行く

  • tắm nắng

    日光浴をする

  • đi tắm biển

    太陽の光を浴びる

  • bị cháy nắng

    日焼けする

  • da trở nên đen thui

    肌が真っ黒になる

  • phòng tối ôm

    真っ暗な部屋

  • tháo kính mát

    サングラスを外す

  • tháo nút( áo, quần)

    ボタンを外す

  • có dấu, vết của kiếng trên mặt

    サングラスのあとがついている

  • đổ mồ hôi

    汗をかく

  • lặn xuống biển

    海にもぐる

  • nắm chặt, bám lấy dây thừng

    ロープをつかむ

  • bị vướng vào dây thừng

    ロープにつかまる

  • bắt cá

    魚を捕まえる

  • cá dính câu

    魚が捕まる

  • câu cá

    魚をつる

  • móc trên lên kệ

    鼻をつる

  • cá bị vướng vào lưới

    魚が網にひっかkる

  • bị vướng vào việc lừa gạt

    詐欺にひっかかる

  • lừa gạt, vướng vào

    (を)ひっかける

  • chèo thuyền

    ボートをこぐ

  • tàu bị lật

    ボートがひっくり返る

  • tung tích tàu

    ボートの行方

  • tàu đáp vào bờ

    舟を岸に近づける

  • lái xe đạp

    自転車をこぐ

  • lật úp

    (を)ひっくり返す

  • mất tích

    行方不明

  • cá mập đến gần

    サメが近づく

  • cá mập đến gần

    サメが近寄る

  • đi chỗ này chỗ kia

    あちこちへ行く

  • đi chỗ này chỗ kia

    あちらこちらへ行く

  • mồi trong có vẻ ngon

    うまそうなえさ

  • trông có vẻ dở

    まずそう

  • rút tiền ở ngân hàng

    銀行でお金を下ろす

  • rút tiền ở ngân hàng

    銀行でお金を引き出す

  • gửi tiền

    預ける

  • tài khoản ngân hàng

    銀行口座

  • chuyển khoản tả chi phí nào đó tự động

    自動で引き落とされる

  • thanh toán tiền học phí

    授業料を払い込む

  • chuyển khoản

    振り込む

  • chi trả tiền công cộng( bên nhật)

    公共料金を支払う

  • chi trả

    支払い

  • tốn tiền hoa hồng

    手数料がかかる

  • thu nhập

    収入

  • chi phí, phí tổn

    支出

  • thâm hụt, thua lỗ

    赤字

  • có lãi, thặng dư

    黒字

  • đi ăn ngoài

    外食する

  • tự nấu ăn

    自炊する

  • tốn kém

    高くつく

  • nghèo dinh dưỡng

    栄養がかたよる

  • bữa ăn cân bằng dinh dưỡng

    バランスが取れた食事

  • không đủ chi phí sinh hoạt

    生活費が不足する

  • tiết kiệm chi phí ăn uống

    食費を節約する

  • không có dự để đi du lịch

    旅行する余裕がない

  • sống cân bằng vơi thu nhập( liệu cơm gấp mắm)

    収入につりあう生活

  • xa xỉ, phung phí)

    ぜいたくをする

  • lãng phí, phung phí

    無駄遣いをする

  • cắt giảm lãng phí

    無駄を省く

  • xém chết đuối

    おぼれる