Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2 shinnihon 24/4/2016

n2 shinnihon 24/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (99)

  • tổng thống nước A bày tỏ ấn tượng của mình về nước Nhật như sau

    A国の大統領は日本の印象を次のように述べた

  • bình thường, thông thường

    ありふれる

  • khoảng 50 năm trc, lò vi sóng còn hiếm thấy, nhưng bây giờ đã là thiết bị điện bình thường mà gd nào cũng có

    電子レンジは50年前は珍しかったが、今ではどこの家にでもあるありふれた電化製品です

  • người điềm đạm

    穏やかな人

  • phù hợp, thích hợp

    ふさわしい

  • ăn mặc phù hợp vs bữa tiệc

    パーテイーにふさわしい服

  • vì cảm thấy có vẻ bị cảm nên hôm nay đi ngủ sớm

    風邪気味なので、今日は早く寝よう

  • tiền nhà bao nhiêu?

    家賃はいくらですか

  • uể oải, mệt mỏi

    だるい

  • ko bít có bị cảm hay ko mà người e vừa nóng hầm hầm vừa uể oải mệt mỏi

    風邪を引いたのか熱っぽいし体がだるい

  • xấu hổ

    みっともない

  • rắc rối

    やっかいな

  • bừa bộn, luộm thuộm

    だらしない

  • từ sau chuyến du học học tập ở kyoto thời trung học, e chưa từng trở lại đó lần nào nữa

    京都へは、中学の修学旅行で行ったきり行っていない

  • cà phê đậm quá nên e pha loãng bằng nước nóng

    コーヒーが濃すぎたので、お湯で薄めた

  • giỡn

    ふざける

  • ngồi cho đàng hoàng, cứ giỡn như vậy dễ bị thương lắm đấy

    ふざけてばかりいると、そのうちにけががするから、おとなしく座っていなさい

  • hăng hái, hăng say

    張り切る

  • hăng say làm việc

    張り切って仕事する

  • E xem ti vi để giết thời gian

    テレビを見て暇を潰した

  • do bị cảm nên E đã bị mất giọng

    ひどい風邪で声が潰してしまった

  • e nghiền cà chua để làm nước ép

    トマトを潰してジュースを作った

  • lừa gạt

    だます

  • mỗi người 1

    一人につき

  • thu mỗi người 1000 yên để mua quà cưới cho Q

    Qさんの結婚祝いを買いますから、一人につき1000円ずつ集めます

  • cho mỗi 1 giờ

    一時間につき

  • E gãy chân vì chơi trượt tuyết

    スキーで足が骨折した

  • an ủi, động viên

    慰める(なぐさめる)

  • có Q an ủi lúc thất tình khiến e cảm thấy vui trở lại

    私が失恋したとき、Qさんが慰めてくれてうれしかった

  • ngưỡng mộ, mơ ước

    憧れる(あこがれる)

  • nỗ lực

    力を入れる

  • dốc hết sức

    力を込める

  • sản phẩm mới dc bán ở các thành phố lớn trên toàn quốc mà trước hết là tokyo

    その新しい商品は東京をはじめ、全国の主な都市で売られている

  • ở đây nhận sửa từ giày hư đến dù gãy

    破れた靴や折れた傘などの修理、承ります(うけたまわります)

  • xin đừng ngại liên hệ

    お気軽にご相談ください

  • đáng thương, thảm hại

    情けない(なさけない)

  • kết quả này thật thảm hại quá

    こんな結果になって情けない

  • E nghĩ e đã ko cố gắng hết sức

    努力が足りなかったと思う

  • đáng ngờ, khả nghi

    怪しい(あやしい)

  • tiếc, uổng

    おしい

  • còn 1 điểm nữa là 100 rồi, tiếc quá

    あと1点100点だ。おしい

  • ngu xuẩn, ngớ ngẩn

    ばからしい

  • ngứa

    痒い(かゆい)

  • chỗ côn trùng cắn làm e ngứa ko chịu nổi

    虫に刺されたところが、かゆくてたまらない

  • con gái tôi dc tặng ống heo mừng sinh nhật 7 tuổi

    娘は7歳の誕生日のお祝いに貯金箱をもらいました

  • vội vàng, hấp tấp

    焦る(あせる)

  • ko có tg nên cũng vội, nhưng nói chung cũng viết dc hết

    時間がなくて焦ったけれど、何とか全部書いたよ

  • ngạc nhiên, sốc

    呆れる(あきれる)

  • sửa đổi, cải thiện

    改める(あらためる)

  • cứ mỗi khi gặp chuyện bực bội trg công ty là e phải uống rượu mới chịu dc

    会社で嫌なことがあると、酒を飲まずにいられない

  • E viết chữ lên bảng bằng phấn

    黒板にチョークで字を書いた

  • E mơ ước cuộc sống thành thị nên dọn lên tokyo ở, nhưng gặp khó khăn vì tiền nhà cũng như vật giá quá cao

    都会での生活に憧れて東京に出てきたが、家賃も物価も高くて大変だ

  • cầu thành công

    成功が願う

  • phục tùng mệnh lệnh

    命令に従う

  • vâng lời cha mẹ

    親に従う

  • dựa vào, nhờ

    頼る(たよる)

  • dựa vào lời khai

    証言に頼る

  • nhờ bạn bè

    友人を頼る

  • chính vì là giáo viên âm nhạc nên Q hát rất hay

    Qさんは音楽の先生だけに、歌がうまい

  • chúng tôi nhận trông những trẻ bị lạc trong lễ hội

    祭りで迷子になった児童を保護しています

  • ko thể rời mắt khỏi

    目が離せない

  • trẻ mới tập đi khiến cha mẹ vất vả vì ko thể nào rời mắt khỏi chúg

    歩き始めの幼児は目が離せないので、親は大変だ

  • Thích đồ ngọt

    甘いものに目がない

  • quay cuồng, chóng mặt

    目が回る

  • E cần chú ý gì khi du học

    留学するにあたって、注意すべきことはなんでしょう

  • vui lòng xác nhận số tiền và kí vào chỗ này

    金額を確認して、ここに署名ください

  • khoan hãy đưa ra kết luận vội vàng

    今急いで結論を出さないで

  • hãy chờ xem tình hình 1 chút nữa

    少し様子を見てからにしましょう

  • vì đag có công trình thi công nên đoạn đường này bị chặn ko cho đi

    工事中につき、通行止めとなっております

  • mặc dù đã quen vs việc nói trc đám đông

    人前で話すのは慣れているのに

  • đi,theo

    ついていく

  • e ko thể đi cùng a nữa

    もうあなたにはついていけない

  • mình chia tay đi

    別れましょう

  • E đi mua sắm vs bạn

    友人の買い物についていく

  • E chẳng thể theo kịp suy nghĩ của a ấy

    彼の考えにはついていけない

  • công cuộc khai khẩn đất đai phát triển kéo theo cây xanh ngày càng ít đi

    土地開発が進むにつれて、緑がなくなってきた

  • tấm pano ở tòa nhà đang xây đổ xuống vỉa hè

    建設中のビルのパネルが歩道に倒れ

  • làm 1 người đi đường tử vong

    歩いていた人が死亡した

  • chần chừ, do dự

    ためらう

  • luống cuống, bối rối

    慌てる(あわてる)

  • chịu đựng, nhẫn nhịn

    こらえる

  • chịu dc nhiệt độ cao

    高温にこらえる

  • ko đáng để nghe

    聞くに堪えない

  • khói thuốc gây phiền cho những người ko hút thuốc

    タバコの煙は吸わない人にしたら迷惑だ

  • người đó rất hiếm khi nổi giận

    あの人はめった怒らない

  • tốt đẹp, vừa ý

    ろくな

  • hết đau bệnh rồi đến tai nạn

    病気になったり、事故にあったりと

  • dạo này chẳng có gì là vừa ý hết

    最近ろくなことがない

  • nếu mà làm như thế thì thà chết còn hơn

    そんなことをするなら、死んだ方がましだ

  • tên trộm bị tóm ngay lập tức

    泥棒はすぐに捕まった

  • chắc mình phải đổi xe mới thui

    車を買い換えようか

  • ko dư dả cho chuyện đó đâu

    そんな余裕はないよ

  • từ giờ đến cuộc hẹn ko còn thời gian nữa đâu

    待ち合わせの時間まで余裕がない

  • ko còn chỗ để đặt thêm cái ghế sofa nữa

    ソファーを置く余裕がない

  • khó kiểu này thì e bó tay

    こんな難しい問題、できっこない

  • bạn thích mùa nào nhất trong các mùa

    季節の中で、いつが一番好きですか

  • dây ko kéo tới ổ cắm dc

    コードがコンセントに届かないから

  • hãy dùng ổ cắm nối dài

    延長コードを使おう

  • công tắc

    スイッチ