Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 1 bai 1-2 n2

ngu phap tuan 1 bai 1-2 n2

Last update 

Items (39)

  • có vẻ( giống you na, sử dụng trong văn viết)

    寂しげ(Aげ、NAげ、Vたげ、よさげ、なさげ、ありげ、ありげ、自慢げ、すずしげ、不安げ、自信ありげ、自信なさ下

  • người kia có ánh mắt buồn

    あの人は寂しげな目をしている

  • hình như anh ấy muốn nói cái gì đó

    彼は何か言いたげだった

  • Thường, Hay

    病気がち(Nがち、Vがち、ありがち、遅れがち、~しがち、~になりがち、留守がち、遠慮がち)

  • Lúc nhỏ tôi thường bị bệnh

    私は子どもの頃、病気がちだった

  • gần đây anh ấy thường nghỉ làm

    最近、彼は仕事を休みがちだ

  • hay, có khuynh hướng như thế( mang ý nghĩa tiêu cực)

    忘れっぽい(Nっぽい、Vっぽい、Aっぽい、子供っぽい、大人っぽい、男っぽい、女っぽい、油っぽい、水っぽい、黒っぽい、白っぽい、怒りっぽい、飽きっぽい

  • lớn tuổi thì mau quên

    年を取ると、忘れっぽくなる

  • cái áo này có dáng đẹp nhưng vật liệu trông có vẻ rẻ tiền nhỉ

    このコート、デザインはいいけれど、生地が安っぽいね

  • có vẻ, cảm giác( ít sử dụng trong văn nói)

    疲れ気味(V気味、Nぎみ、太り気味、遅れ気味、寝不足気味

  • do tăng ca liên miên nên hơi mệt

    残響続きで疲れ気味だ

  • nhân viên mới có vẻ mặt hơi căng thẳng

    新入社員は緊張気味の顔をしていた

  • sữa này không ngon, giống nước

    この牛乳は水っぽくて、おいしくない

  • cái đồng hồ này đã sử dụng 20 năm, nhưng dạo này nó hay trễ giờ

    この時計は20年使っているがこのごろ遅れがちだ

  • hai người nói chuyện với nhau có vẻ thân mât

    二人は親しげに話している

  • hơi hơi cảm, giống như bị sốt

    風邪気味で熱っぽい

  • mẹ tôi hay mau quên

    母は忘れっぽくなった

  • kể từ khi bố mẹ qua đời. anh ấy có vẻ buồn và cũng thường nghỉ làm

    彼は両親を亡くしてから、悲しげで仕事も休みがちだ

  • người đàn ông nở nụ cười đầy ý nghĩa

    男は意味ありげな笑いを浮かべだ

  • nếu mà..../nếu có thể thì....( giả định khó xảy ra)

    帰れるものなら(Vれるものなら、Vれるもんなら)

  • nếu có thể trở về được. tôi muốn trở về nước ngay lập tức

    帰れるものなら、今すぐ、国へ帰りたい

  • nếu như làm được thì hãy làm thử xem

    やれるもんなら、やってみろ

  • vì( thể hiện sự biện hộ, động từ phía sau không mang tính mệnh lệnh)

    暑いものだから(普)NA(な)N(な)-ものだから、もんだから

  • cởi bỏ áo khóa ngoài được không? vì nóng quá

    上着を脱いでもいいですか、暑いものですから

  • xin lỗi đến trễ. vì đường đông

    遅れなってごめん。道路が混んでいたもんだから

  • vì( nói tới đkiện chủ quan giống kara)

    知らなかったんだもの(普)、Na,N(なん)-もの、もん

  • tôi đã không đi đến buổi tiệc. vì tôi không biết

    パーティーには行かなかったよ。知らなかったんだもの

  • đành chịu vây vậy thôi, vì là trẻ con mà

    しょうがないよ。子供なんだもん

  • mặt dù... nhưng( vế sau mang ý nghĩa trái ngược)

    持っているものの(普)Na(な)N(である)

  • có bằng lái xe nhưng hầu như chưa một lần lái xe

    車の免許はもっているものの、ほんとんど運転したことがない

  • tự dịch

    申し込みはしたものの、試験を受けるかどうか未定だ

  • tự dịch

    春とは言うものの、まだ寒い

  • lại xem video đó nữa hả. vì là nó hay đó mà

    また、同じビデオ見てるの。だって、面白いんだもん

  • tự dịch

    やり直せるものなら、やり直したい

  • tự dịch

    買ったものの、使い方が分からない

  • tự dịch

    上着を着たままですみません。寒いものですから

  • tự dịch

    高いんだもの、買えません

  • mặc dù đi học không nghỉ ngày nào nhưng tôi không hiểu bài

    学校は休ずに行っているものの授業にはついていけない

  • tự dịch

    今日は早く帰ってきたんです。体調がよくないものですから