Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 1 bai 3-4 n2

ngu phap tuan 1 bai 3-4 n2

Last update 

Items (37)

  • không chỉ .... mà đến cả( đưa ra những chuyện đương nhiên, phía sau đưa ra sự việc nhẹ hơn)

    車はもとより自転車も(Nはもとより~も)

  • ở nhà tôi, không chỉ có xe hơi mà ngay cả xe đạp cũng không có

    車はもとより自転車もないんです

  • xà lách không chỉ ăn món salad mà đến cả xào cũng ngon

    レタスはサラダで食べるのはもとより、いためてもおいしい

  • tạm thời không nói đến...

    見た目はともかく味は(N1はともかく(として)N2はーN2が

  • món ăn của mẹ tôi đẹp hay không khoan bàn đến nhưng mùi vị thì ngon

    母の料理は見た目はともかく味はおいしい

  • diễn viên đó khoan bàn đến mặt mũi ra sao, chứ diễn xuất là tuyệt vời

    あの女優は顔はともかくとしてえんぎがすばらしい

  • nếu N1 thì có thể N2 chăc chắn không được

    旅行はまだしも(Nはor Nならーまだしも)

  • năng lực tiếng anh của tôi, đi du lịch thì có thể chú đi du học thì không được

    私の英語力では、旅行はまだしも、留学なんて無理です

  • nếu 10p 20p thi được chứ 1h thi không thể được

    10分20分ならまだしも、1時間もまてません

  • hãy bỏ ra..., hãy thôi...

    仕事の話はぬきにして(Nは(を)ぬきにして、抜きで、抜きに、ぬきのN )(N(を)抜きにしては、抜きでは、ぬきにはVれない

  • mọi người hãy bỏ qua chuyện công việc uống với nhau vui vẻ nhé

    皆さん、仕事の話はぬきにして楽しく飲みましょう

  • nói chứ không phải nịnh chứ, tiếng nhật của anh ấy thật sự là rất giỏi

    お世辞ぬきに、君の日本は本当にうまいよ

  • không có anh tanaka buổi tiệc không thể bắt đầu được

    田中さん抜きではパーティーははじめられません

  • sản phẩm của cửa hàng này đừng nói đến chất lượng chứ số lượng thì nhiều

    この店の品物は質はともかく書類は多い

  • thời gian đi du lịch không có còn đã đành, cả tiền bạc của không có

    旅行する時間はともよりお金もない

  • lấy hamberger không bỏ cà chua

    ハンバーガーはトマト抜きでおねかいします

  • kế hoạc này không có anh ấy thì không thể tiến triển được.

    この計画は彼をぬきにしては、すすめられない

  • thời tiết ngày mai như thế nào vậy? mưa thì còn được chứ tiết thì khổ rồi

    明日の天気はどうだろう。雨はまだしも雪は困る

  • ... không chịu nổi, không kể xiết, rất, cực kì( không kìm nén, không trữ lại được)

    心配でたまらない(Aくて、Naで、Vたくて+たまらない)

  • tôi lo cho đứa con của tôi quá

    子供のことが心配でたまらない

  • tôi muốn gặp gia đình không chiu nổi

    家族に会いたくてたまらない

  • không biết phải làm sao/vô cùng... không có cách nào khác( dùng cho văn nói, một cách thân mật)

    暇でしょうがない(Aくて、Naで、Vて+しかたがない、しょうがない、しようがない)

  • hôm nay không có việc gì làm, nên rất rãnh rỗi

    今日は何もすることがなくて、暇で仕方がない

  • làm bằng phương pháp đó rất tốn thời gian

    そんな方法では、時間がかかってしょうがない

  • không thể chịu đựng được....

    うるさうてかなわない(Aくて、Naで+かなわない)

  • công trường đang thi công ở bên cạnh, ồn ào tôi không chịu nổi

    隣の工事がうるさくてかなわない

  • nhà của tôi thì xa với nhà ga, tôi không thể chịu được sự bất tiện đó

    私の家は駅から遠くてふべんでかなわない

  • rất.../ thực sự....(một cách phi thường) chỉ cảm xúc mạnh lên một cách tự nhiên

    残念でならない(Aくて、Naで、Vて+ならない

  • vì không tham dự lễ kết hôn của bạn thân, tiếc quá chừng

    親友の結婚式に出席できないので、残念でならない

  • rất lo lắng kết quả điều tra

    検査の結果が気になってならない

  • rất lo lắng kết quả thi

    試験の結果が心配でたまらない

  • một mình thì sẽ rất cô đơn

    一人じゃ寂しくてしょうがない

  • không thể nào không quan tâm đến tiếng ồn bên ngoài

    外の音が気になってならない

  • chơi game thua, tôi bực mình quá đi

    ゲームで負けて、悔しくてたまらない

  • khi sống ở nước ngoài tôi không sao an tâm được

    外国で生活したとき、不安でならなかった

  • người chào hàng đến nhà biết bao nhiêu lần, khổ sở không sao chịu được

    セールスの人が何度も訪ねてきてしつこくてかなわない

  • hễ nhìn thấy giấy mơ đẹp là tôi không sao không linh cản có chuyển gì đó sẽ xảy ra

    いい夢を見ると、何かいいことが起こりそうなきがしてならない