Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 1 bai 5-6 n2

ngu phap tuan 1 bai 5-6 n2

Last update 

Items (24)

  • không phải là không( thường dùng để phủ định ý trước đó)

    食べないことはない(Aくない、Naじゃない、Vない、Vられない+ことはない)

  • không phải là không ăn, có điều là không thích lắm

    食べないことはないがあまり好きじゃない

  • bỏ rượu và thuốc lá thì khó, nhưng không phải là không thể bỏ được

    お酒やタバコをやめるのは難しいが、やめられないことはない

  • cũng không phải là không( mang ý khẳng định)

    覚えられないこともない(Aくて、Naじゃない、Vない、Vられない+こともない)

  • mỗi ngày nếu 4,5 chữ hán tự, không thể là không nhớ được

    毎日、漢字を4つか5つなら、覚えられないこともない

  • cũng không phải là không hiểu được tâm trạng của người nghỉ việc ở cty này

    この会社を辞める人の気持ちが分からないこともない

  • không thực hiện(V)không thể được, không thực hiện(v) thì không chịu được

    言わないではいられない(Vないではいられない)

  • với nhân viên với thái độ, không phàn nàn một vài câu thì không chịu được

    態度の悪い店員に一言文句をいわないではいられなかった

  • âm thanh từ công trường thi rất ồn ào, tôi không thể không bịt tay lại

    工事の音がうるさくて、耳をふさがないではいられない

  • không sao ngăn được, không thể nào xong

    飲まずにはいられない(Vずにはいられない、しないーせず)

  • mỗi khi có chuyện không vừa ý ở chỗ làm. không thể nào không uống rượu

    職場でいやなことがあると、酒を飲まずにはいられない

  • khi xem bộ phim đó, có lẽ ai cũng không thể không cảm động

    あの映画を見たら、誰でも感動せずにはいられないだろう

  • phải làm gì đó

    帰らねばならない(Vねば+ならない、ならぬ)しないーせねば

  • visa hết hạn nên tôi phải về nước

    ビザが切れたので、国に帰らねばならない

  • tôi phải xác nhận cái đó có phải là sự thật không

    それが真実であることを確かねばならない

  • không được làm gì đó

    忘れてはならない(Vてはならない)

  • nhất định tôi không bao giờ quên những trải nghiệm bi thảm này

    この悲惨な体験を決して忘れてはならない

  • đừng đổ lỗi những thất bại cho người khác

    失敗を人のせいにしてはなりません

  • không thể tiếp tục làm gì đó

    待っていられない(Vて(は)いられない、Vてられない、Vてらんない

  • tanaka đến muộn quá, không thể tiếp tục đợi được nữa, hẫy đi trước đi.

    田中君、おそいなあ、もう待ってられないから先に行こう

  • Vì tôi bận nên không thể tiếp tục xem tivi

    忙しくてテレビなんか見てらんない

  • không thể chỉ làm.... suốt được

    遊んでばかりはいられない(Vてばかりはいられない)

  • đang nghỉ dài ngày nhưng sắp có kì thi nên không thể không chơi mãi được

    連休だけれど、もうすぐ試験があるから、遊んでばかりはいられない

  • không thể cứ mãi dựa vào cha mẹ hoài.

    もう親に頼ってばかりはいられない