Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 2 bai 1-2 n2

ngu phap tuan 2 bai 1-2 n2

Last update 

Items (40)

  • thật đáng công, bõ công ~( mong đợi kết quả tốt từ hành động đó)

    努力のかいがあって(Vる、Vた、Nの+かいがある、かい(が)あって

  • Thật đáng công nỗ lực, tôi đã đậu vào trường đại học mà tôi kì vọng

    努力のかいあって、希望の大学に合格した

  • Tôi đã kết hôn với người tôi thích, thật đáng công chờ đợi cho đến bây giờ

    すてきな人と結婚できた。この年まで待ったかいがあった

  • Thật chẳng đáng, uổng công

    手術のかいもなく(Vた、Nの+かいがない、かい(も)なく~

  • Thật uổng công phẩu thuật, con chó yêu quý đã chết mất tiêu rồi.

    手術のかいもなく、愛犬が死んでしまった

  • rớt vòng dự tuyển. thật là uổng công tập luyện chăm chỉ.

    予選で落ちてしまい、一生懸命練習したかいがなかった

  • đáng làm gì đó( thường dùng để phàn nàn)

    やりがい(Vがい)

  • công việc đáng làm

    やりがいのある仕事

  • học trò đang dạy

    教え外のある生徒

  • Đến mức mà ~, thậm chí ~(nói lên chuyện thái quá)

    借金してまで、借金までして(Vてまで(も)、NまでVて)

  • tôi thể nào tin nổi chuyện phải mượn nợ để đi du lịch nước ngoài.

    借金してまで|借金までして海外旅行にいくなて、私には信じられない

  • không có chuyện tôi quen với cô ấy đến mức phải cảm thấy khó chịu.

    いやな思いをしてまで|いやな思いまでして、彼女と付き合うことないよ

  • tôi không muốn đi chơi đến mức phải nói dối với cha mẹ.

    親にうそをついてまで遊びに行きたくない

  • thật bõ công đến tận nơi xa xôi, tôi đã tìm thấy thứ mà mình đang tìm.

    遠くまで来たかいがあって、さがしいたものが見つかった

  • đến dự cuộc thi thể thao của con mình, đến mức phải nghỉ làm, thật là bậc cha mẹ tận tâm.

    会社を休んでまで、子供の運動会に来るなんて、熱心な親だ

  • người ăn khen ngợi, thì đúng là bõ công làm.

    おいしいおいしいと食べてくれると、料理も作りがいがある

  • uổng tiền uống thuốc đắt tiền thế mà bệnh vẫn không khỏi.

    高い薬を飲んだかもなく病気は治らなかった

  • tên tội phạm tiếp tục trốn tránh, thay đổi đến cả khuôn mặt.

    犯人は顔まで変えて逃げ続けた

  • không uổng công tiếp tục hoc không từ bỏ, tôi đã thi đậu.

    あきらめずに勉強を続けたかいがあって試験に合格した

  • dẫu là công việc gì đi nữa, nhưng có lẽ sẽ không làm đến mức tổi hại sức khỏe.

    いくら仕事だといっても、体を壊してまですることないんじゃありませんか

  • dở dang đang làm gì đó(sắp kết thúc)

    読みかける(V+かける、かけのN、かけだ)

  • có cả mấy cuốn sách đang đọc đang dở luôn.

    読みかけのほんが何冊もある

  • cô ấy đang nói gì đó thì dừng lại.

    彼女はなにか言いかけてやめた

  • tôi thì lúc nhỏ đã từng chết dở vì bệnh tật.

    私、子どものとき、病気で死にかけたことがある

  • làm cho tới cùng, làm cho xong hết, hoàn thành 1 việc gì đó

    読みきる(V+切る、切れる)

  • cuốn tiểu thuyết này hấp dẫn, đã đọc hết sạch trong một ngày.

    この小説は面白くて、1日で読み切った

  • anh ấy tỏ vẻ mặt quá mệt mỏi

    彼は疲れ切った顔をしている

  • có thể tiến hành V/ V có khả năng xảy ra

    ありえる|あいうる(Vえる、Vうる)+Vえない

  • cho dù có là tiến sĩ cũng có thể nhầm lẫn.

    博士でも間違うことはありえる

  • đây là tất cả thông tin mà tôi có thể biết.

    これが私の知りうるすげての情報です

  • làm V đến cùng, làm xong tất cả trọn vẹn( nhấn mạnh sự nỗ lực, vượt qua khó khăn)

    やりぬく(Vぬく)

  • cho dẫu là công việc vất vả, tôi tin sẽ làm được tới cùng.

    大変な仕事でも、やりぬく自身があります

  • anh ấy không từ bỏ mà có chạy tới đích.

    かれはあきらめずにゴールまではしりぬいた

  • việc đang làm dang dở hãy làm cho xong

    やりかけたことは、最後までやり抜こう

  • bị người mà mình tin tưởng hết mực lừa.

    心から信じきっていた人にだまされた

  • anh ấy mà đi nói mấy chuyện như thế à, không thể có được.

    彼がそんなことを言うなんて、ありえない

  • vấn đề như thế có thể xảy ra đấy.

    そういう問題は起こりうるだろう

  • chuyện như thế không cần mầy nói, tao biết hết rồi.

    そんなことはあなたに言われるまでもなく、わかりきったことだ

  • nằm mơ được nhận nhiều tiền đến mức xài không hết.

    使い切れないほどのお金をもらった夢を見た

  • đã làm thử tất cả các cách có thể nghĩ được nhưng vẫn không được.

    考えうるすべての方法を試してみたが、だめだった