Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 2 bai 3-4 n2

ngu phap tuan 2 bai 3-4 n2

Last update 

Items (44)

  • Nhân lúc, trong lúc đang ~

    忘れないうちに(Vない、Vている、Aい、Naない、Nの+うちに)

  • trong lúc chưa quên thì hãy ghi chú thích lại nào.

    忘れないうちに、メモしておこう

  • trong lúc hoa đào còn đẹp, đi ngắm hoa nào.

    桜がきれいなうちに、お花見に行きましょう

  • Vừa mới ~ thì, chưa ~ thì đã, Chưa xong thì lập tức ~ xảy ra

    終わるが終わらないかのうちに(VるかVないかのうちに

  • trong khi giờ học chưa kết thúc thì anh ấy đã đi ra khỏi phòng.

    授業が終わるか終わらないかのうちに、彼は教室を出た

  • mới vừa nằm vào nệm đã ngủ mất tiêu.

    布団に入るか入らないかのうちに眠ってしまう

  • Trừng nào còn ~, trong phạm vi ~, trong trường họp ~ thì

    日本にいる限り((1)Vる|ない、Aい|Aくない、Naない|Naである、Nである+限り、限りでは(2)Vる|Vた、Vている+限り(では)

  • suốt trong thời gian ở nhật thì tiếng nhật là cần thiết.

    日本にいる限り、日本語は必要だ

  • Chừng nào mà không sửa đổi thói quen sinh hoạt xấu thì không thể khỏe mạnh được.

    悪い生活習慣を改めない限り、健康にはなれない

  • trong phạm vi điều tra của tôi thì, nghiên cứu như thế này chưa có ai làm cả.

    私の調べた限り(では)、こういう研究はだれもしていない

  • chỉ, không chỉ N

    70歳以上の方に限り(Nに+限り、限って、限らず~も、N(数量、時間)限り

  • chỉ những vị trên 70 tuổi mới vào cửa miễn phí.

    70歳以上の方に限り、入場無料

  • gần đây không chỉ là phụ nữ mà cả đàn ông cũng trang điểm.

    最近は女性に限らず男性も化粧をする

  • mưa rồi, chỉ có hôm nay không có mang dù.

    雨だ。今日に限って傘を持ってこなかった

  • chỉ có con nhà tôi là hoàn toàn không làm điều xấu.

    うちの子に限って悪いことをするはずがない

  • trong lúc bố mẹ còn khỏe, tôi muốn dẫn họ đi du lịch.

    両親が元気なうちに旅行に連れて行きたい

  • chỉ có phụ nữ, bữa trưa được thêm món tráng miệng

    女性に限り、ランチにデザートがついています

  • có vẻ trời sẽ mưa đến nên trong lúc trời chưa mưa về thôi nào.

    雨が降りそうだから、降らないうちに帰ろう

  • trong phạm vi tôi biết thì, ở chỗ này không có người như thế.

    私の知る限り、ここにそんな人はいません

  • không chỉ riêng người nhật mà người nươc khác cũng bất mãn với nền chính trị của nước mình

    日本人に限らず、どの国の人も自分の国の政治には不満があると思う

  • trong lúc đang nói" xin nhận" thì đã bắt đầu ăn rồi.

    いただきます、と言うか言わないかのうちに食べ始めた

  • Chỉ có học sinh là phải học hành thôi.

    学生である限り勉強しなければならない

  • da

    本日限り!安いうちに!今のうちに!

  • Chỉ cần N/ làm V là đủ

    これさえあれば(Nさえ+Vば、Aければ、Naなら、Nなら)(Vさえすれば)

  • đã mua điện thoại, chỉ cần có cái này, đồng hồ cũng như máy ảnh thì không cần thiết.

    携帯電話を買った。これさえあれば、時計もカメラもいらない

  • chỉ cần uống thuốc này vào, là khỏi liền thôi.

    この薬を飲みさえすれば、すぐに治ります

  • Chính vì

    かわいいからこそ((普)からこそ)Vば、Aければ、Naであれば、Nであれば+こそ

  • tôi la rầy bọn trẻ chính vì yêu thương chúng.

    子供だかわいいからこそ、しかるんです

  • chính vì đã nỗ lực nên thành công.

    努力したからこそ、成功したんです

  • tôi cảnh báo gay gắt chính là vì nghĩ cho mầy thôi.

    寂しく注意したのはあなたのことを思えばこそです

  • đầu tiên làm V,Chính lúc, chính

    信頼してこそ(Vてこそ)

  • có thể nói ra những phiền muộn chính là vì tin tưởng lẫn nhau.

    お互いに信頼してこそ、悩みもいえる

  • chính khi twor thành cha mẹ, mơi hiểu nỗi gian truân của cha mẹ.

    親になってこそ、親の苦労が分かる

  • Cứ( chỉ biến đổi xấu) toàn (2) Chỉ

    あがるはかりだ((1)Vるばかりだ、(2)(ただ)Vる+ばかりだ、のみだ

  • giá cả cư tăng mãi

    物価は上がるばかりだ

  • tình hình có xu hướng xấu đi

    状況は悪化するはかりだ

  • không có đối sách giải quyết. chỉ còn cách chịu đựng thôi

    解決策はない。ただ忍耐あるのみだ

  • chính nhờ tham gia học mới thấy buổi học có ý nghĩa.

    出席してこそ、授業の意味があるのです。

  • Chính vì nghĩ đến tương lai của con nên muốn vào trường đại học hàng đầu.

    子供の将来を思えばこそ一流の大学に入れたいのです

  • Nếu không giải thích vấn đề cơ bản thì tài chính cứ mãi khổ sở thôi.

    根本的なもんだいを解決しなければ、財政は苦しくなるばかりだ。

  • Chính vì yêu thích công việc này nên dẫu có cực tôi nghĩ là vẫn có thể tiếp tục.

    この仕事が好きだからこそつらくても続けられるのだと思う

  • chỉ cần học hành thì thi cử chả khó.

    勉強さえすれば、テレビは難しくない

  • Chính sau khi nói chuyện chân thành với nhau nên mới có thể hiểu nhau được.

    お互いに率直に話し合ってこそ理解し合えるのです。

  • công việc này chỉ cân có niềm đam me thì bất cứ ai cung có thể làm được.

    この仕事はやる気がありさえすればだれにでもできます