Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 2 bai 5-6 n2

ngu phap tuan 2 bai 5-6 n2

Last update 

Items (41)

  • đối với N(không dùng watashi), nếu trên lập trường N, dùng để suy đoán suy nghĩ của người khác

    子供にしたら(Nに+したら、すれば、してみたら、してみすれば)

  • kỳ vọng quá lớn của bố mẹ, đối với con cái là nổi khổ sở.

    大きすぎる親の期待は子供にしたら苦痛だ

  • Choó hay mèo thì dễ thương đấy nhưng đối với người không nuôi chúng thì có cả những điều phiền phức.

    犬やれこはかわいいが、飼っていない人にすれば迷惑なこともある

  • giả sử~, nếu (điều đó là sự thật)

    本当だとしたら(普と+したら、すれば)

  • giả sử như điều đó là sự thật thì giống như một giấc mơ.

    もし、それが本当だとしたら、夢のようです。

  • giả sử người đó giờ còn sống thì cũng đã 90 tuổi rồi

    あの人が今も生きているとすれば、もう90歳になっているでしょう

  • Cho dù/ dẫu (không ảnh hưởng đến vế sau)

    行くとしても(普(Na,N)+としても、としたって)

  • cho dẫu có đi, thì chỉ có thể đi với tư cách người du lịch

    行くとしても、旅行者としてしか行けない

  • ân hận vì thất bại, không chỉ riêng các tuyển thủ mà ngay ca huấn luyện viên cũng giống vậy

    負けて悔しいのは、選手だけでなく監督にしても同じだ

  • Với tu cách( N2 là vai trò của N1)

    社会参加を目的として(N1をN2と+してV,するV,したN

  • lễ hội này được bắt đầu hướng đến mục tiêu tham gia xã hội của cư dân.

    この祭りは住民の社会参加を目的として始められた

  • lập câu lạc bộ thể thao chọn anh yamada làm thủ lĩnh.

    山田さんをリーダーとするサークルを作る

  • chương trình truyền hình lấy vấn đề môi trường làm chủ đề.

    環境問題をテーマとしたテレビ番組を見る

  • ở lớp học này dùng báo làm giáo trình.

    このクラスで新聞を教材として使います

  • đối vơi anh ấy có lẽ là vấn đề nhỏ nhặt nhưng với tôi đây là vấn đề quan trọng.

    彼にしたら大したことではないだろうが、私にとっては重大な問題だ

  • nếu đi du lịch thì sẽ đi vào mùa hè.

    旅行するとしたら、夏休みにしようと思います

  • việc tụ họp nơi đay lấy giao lưu quốc tế làm mục tiêu.

    この集まりは国際交流を目的としたものです

  • cho dẫu được sinh là con trai, tôi vẫn muốn làm công việc này.

    もし男に生まれたとしても、この仕事をしたい

  • có đôi điều không thể tin được nhưng giả sử điều đó cỏ thật thì đúng là phát hiện tuyệt vời.

    ちょっと信じられないことだが、もしそれが事実だとしたらものすごい発見だ

  • cái này là tác phẩm được tạo ra với chủ đề hòa bình.

    これは平和をテーマとして作られた作品です。

  • tự dịch

    外国へ行くとしたら、ただの旅行ではなく、勉強を目的としていきたい

  • Cùng với, cùng đồng thời

    家族とともに(Nと、Vると+ともに

  • đến nhật cùng với gia đình

    家族とともに来日した

  • cùng với việc oto phổ biến thì tai nạn cũng tăng lên.

    自動車が普及するとともに、事故も増加した

  • Cùn với, đi kefm~, xảy ra đồng thời

    増加にともなって(Nに、Vるのに、Vたのに+ともない、ともなって、ともなうN

  • cùng với việc gia tăng dân số thì lượng tiêu thu tài nguyên cũng tăng lên.

    人口の増加に伴い、資源の消費量も増える

  • cùng với việc diễn ra đại hội marathon thì con đường này trở nên câm lưu thông.

    マラソン大会が行われるのに伴って、このどうろは通行止めになります

  • cùng với (càng ngày càng, tỉ lệ thuận)

    年を取るにつれて(Nに、Vれに+つれて、つれ

  • cùng với việc lớn tuổi, nhiều chức năng cơ thể sẽ giảm sút.

    年を取るにつれて、体の色々な機能が低下する

  • cùng với sự phát triển của thành phố, thiên nhiên trở nên ít đi.

    町の発展につれて、自然が少なくなった

  • Theo như N/ càng ... càng

    北へ行くにしたがって(Nに、Vるに+したがって、したがい

  • theo hướng ra bắc thì lá đỏ nở sớm.

    きたへ行くにしたがって、紅葉は早くなる

  • theo thời gian biểu, cứ tiến tới học tập.

    予定表に従い、学習を進める

  • cùng với việc tăng nhiệt độ thì độ ẩm cũng tăng lên

    温度が上がるとともに湿度も上がった

  • đồng thời với việc chuyển chỗ ở thì số điện thoại cũng thay đổi luôn.

    引越しに伴い、電話番号もかわりました。

  • ngoại ngữ thì cùng với sự tiến bộ thì xung biết được độ khó.

    外国語は上達するとともに難しさも分かってくる

  • cùng với sự biến đổi của xã hội thì ngôn ngữ cũng biến đổi theo.

    社会が変化するのに伴って、言葉も変化する

  • cuốn tiểu thuyết này càng theo đọc thì dần đần trở nên thú vị.

    この小説はよむにつれて、だんだんおもしろくなってきた。

  • cùng vơi học sinh thì giáo viên cũng phải dần trưởng thành.

    がくせいとともに教師も成長していくべきだ。

  • theo chỉ thi của người hướng dẫn đậu xe lại đi.

    係員のしじに従って車を止めてください

  • tự dịch

    高くなるにしたがって空気が薄くなる。空気が薄くなるにつれて、息が苦しくなる。