Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung tuan 4 bai 1-2 N2

tu vung tuan 4 bai 1-2 N2

Last update 

Items (98)

  • không nhất thiết là

    必ずしも~とは限らない

  • giàu không có nghĩa là hạnh phúc

    お金持ちが必ずしも幸福とは限らない

  • con người rồi sẽ chết thôi

    人間は必ず死ぬ

  • lúc nào đó( tương lai),có vài lần(quá khư)

    いつか

  • lúc nào đó muốn đến châu phi

    いつかアフリカに行きたい

  • chỗ này đã từng đến một lần rồi

    ここにはいつか来たことがある

  • mãi mãi

    いつまでも

  • luôn luôn mạnh khỏe nhé

    いつまでもお元気で

  • từ lúc nào không hay bítt

    いつの間にか

  • trời tối lúc nào không hay biết

    いつの間にか夜になった

  • vô ý, lỡ, vô tình

    つい

  • tôi lỡ nói dối mất tiêu rồi

    ついうそを言ってしまった

  • cuối cùng, rốt cuộc

    ついに

  • cuối cùng cũng vẽ xong

    ついに絵が完成した

  • không thể( phủ định), bằng mọi giá

    どうしても

  • vì chút việc riêng nên không thể đi được

    ようじがあってどうしてもいけない

  • tôi muốn thành công bằng mọi giá

    どうしても成功させたい

  • không thể được, dường như, xin lỗi, cám ơn

    どうも

  • không thể nào nói tốt được

    どうも上手に話せない

  • dường như lạc đường mất tiêu rồi

    どうも道に迷ってようだ。

  • xin thất lễ

    どうも失礼しました

  • hôm qua, cảm ơn ( xloi)

    昨日はどうも。軽い挨拶

  • bằng cách nào đó

    なんとか、どうにか

  • bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp

    なんとか会議に間に合った

  • phải giải quyết vấn đề đó bằng cách nào đó

    この問題をなんとかしなければならない

  • không hiểu làm sao

    なんとなく

  • chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị

    これはなとなく面白そうな本だ

  • không có gì cả

    なんとも~ない

  • việc đó tôi chả nghỉ ngợi gì đâu

    そんなこと、なんとも思わない

  • nếu được

    もし(も)

  • nếu được 1 triêu yên thì

    もし(も)100万円あったら。。。

  • co lẽ không chừng

    もしかしたら、もしかすると

  • không chừng anh ấy nói xạo đấy

    もしかすると、彼の話はうそかもしれない

  • nếu có thể được

    なるべく

  • nếu có thể đến sớm nhé

    なるべく早く来てください

  • thì ra là vậy, cuốn sách hay

    なるはど、面白い本だ

  • hiểu rồi

    なるほど

  • chắc chắn có lẽ(80%)

    確か

  • người đó chác là bố anh ta hayashi đấy nhỉ

    あの人は確か林さんのお父さんだと思う

  • người đó chắc chắn là bó của anh hayashi

    あの人は確かに林さんのお父さんだ。

  • tự dịch

    お金を貯めて、ついてに欲しい車を手に入れた

  • tự dịch

    急げば、なんとか約束の時間に間に合うでしょう

  • tự dịch

    確か彼女は結婚したはずだけど。。。

  • tự dịch

    彼のあの態度はどうしても許せない

  • tự dịch

    ゲームに夢中になっていたら、いつのまにかあさになっていた

  • tự dịch

    どうもかぜをひてしまったらしい

  • tự dịch

    確かに私は、きのう、5時まで会社にいました。間違いありませんか

  • tự dịch

    このごみをなとかしないと、座るところもない

  • sắp, chẳng mấy chốc

    まもなく

  • buổi hòa nhạc sắp diễn ra

    コンサートがまもなく始まる

  • vừa về nhà chốc lát là khách tới

    家に帰ってまもなく客が来た

  • một thời gian ngắn nữa

    近々

  • tôi sẽ đến thăm sớm hơn

    近々お伺いします

  • ngay bây giờ

    そのうち

  • có lẽ đã hiểu ngay lúc nãy rồi

    そのうちわるようになるでしょう

  • mới đây, mà đã

    やがて

  • mới đây mà dã hết kì nghỉ hè rồi

    やがて夏休みも終わる

  • bố mất mới đay rồi mà đã một năm rồi

    父が死んでやがて1年になる

  • cuối cùng, sau cùng

    ようやく

  • cuối cùng trời trở nên ấm áp hơn

    ようやく暖かくなってきた

  • một ngày nào đó(tôi nghỉ 1 ngày nào đso sẽ trở nên như thế nào)

    いずれ(いずれこうなると思っていた)

  • ngay lập tức

    たちまち

  • vé bán hết ngay tức khắc

    チケットはたちまち売り切れた

  • ngay lập tức

    ただちに

  • tôi nghỉ nên xuất phát ngay thôi

    ただちに出発したほうがいい

  • thình lình

    にわかに

  • thình lình mây đen kéo đến

    にわかにそらが曇ってきた

  • cơn mưa bất chợt

    にわか雨

  • liên tục, liên miên

    絶えず

  • nước chảy liên tục

    絶えず水が流れている

  • luôn luôn(luôn luôn chú ý sức khỏe)

    つねに(つねに健康に注意する)

  • liên tục, thường xuyên

    しきりに

  • điện thoại kêu liên tục

    しきりに電話が鳴る

  • khen hoài

    しきりにほめる

  • thường xuyên( thường xuyên uống rượu)

    しょっちゅう(しょっちゅう酒を飲む)

  • đã rồi

    (もう)すでに

  • bức tranh đó đã bán mất tiêu rồi

    その絵はすでに売れてしまった

  • cách đây lâu lắm

    とっくに

  • kì hạn qua lâu lắm rồi

    期限はとっくに過ぎている

  • thời xa xửa xa xưa

    とっくの昔

  • chuản bị trước(tìm hiểu trước)

    前もって(前もって調べておく)

  • khoảng chừng, hầu như(khoảng 10000 yên)

    ほぼ(ほぼ1万円)

  • đại khái, khoảng chừng( khoảng chừng 2 tuần)

    お(お)よそ(おおよそ2週間)

  • chỉ là( chỉ một chút)

    ほんの(ほんの少し)

  • chỉ có, không nên(chỉ có 1 người)

    たった(たった一人で)

  • cao lắm là( người tham dự cáo lắm là khoảng 30 người)

    せいぜい(出席者はせいぜい30人程度だ)

  • tối thiểu cũng( chí ít cũng 30 người đến)

    すなくとも(すなくとも30人は来る)

  • tối thiểu, duy nhất

    せめて

  • tối thiểu cung muốn vào lớp 5

    せめて5倍以内になりたかった

  • chỉ muốn nghe giọng cô ấy

    せめて声だけだも聞きたい

  • tự dịch

    申し込みの期限はとっくにすぎてしまった

  • tự dịch

    建物はほぼ完成した

  • tự dịch

    長い梅雨がようやく終わった

  • tự dịch

    そのこはたった一人でこんなに遠くまで来た

  • tự dịch

    せめて70てんは取りたいなな

  • tự dịch

    そのいえからは絶えず笑い声が聞こえてくる

  • tự dịch

    いずれ本当のことが分かるだろう

  • tự dịch

    今日の仕事はほぼ終わりました