Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung tuan  4 bai 3-4 n2

tu vung tuan 4 bai 3-4 n2

Last update 

Items (100)

  • Nhiều lần, liên tục, thường

    たびたび、しばしば

  • Xin lỗi liên tục gọi điện

    たびたびお電話してすみません

  • sau cùng

    いよいよ

  • Cuối cùng ngày mai xuất phát

    いよいよあした出発します

  • tường tận, từng li từng tí

    いちいち

  • than phiền từng li từng tí

    いちいち文句を言う

  • mềm mại, mịn, bồng bềnh

    ふわふわ(する)

  • cái khăn này mịn quá

    このタオルはふわふわしている

  • mây trôi bồng bềnh

    ふわふわと浮かぶ雲

  • bối rối, hoang mang

    まごまご(する)

  • vì không biết, nên bối rối quá

    わからなくてまごまごする

  • từng cái một, từng người một

    それぞれ、めいめい、ひとりひとり、おのおの

  • từng người từng người phát biểu ý kiến

    それぞれ意見を述べる

  • đùng một cái(bất ngờ)

    ばったり

  • bất ngờ gặp bạn

    友達にばったり会う

  • rón rén, lén lút, giấu giếm

    こっそり

  • lén lút bỏ chạy

    こっそり逃げる

  • chính xác,hoàn hảo, vừa vặn, vừa khít

    ぴったり

  • tính toán chính xác

    計算がぴったり合う

  • dính vừa khít

    ぴったりくっつく

  • chật ních, chật kín, đầy ấp

    ぎっしり

  • đầy ấp quýt

    みかんがぎっしりつまっている

  • lịch trình kẹt kín

    予定がぎっしり入っている

  • kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận

    じっくり

  • đọc kĩ

    じっくり読む

  • thoáng qua, không kĩ

    ちらっと、ちらりと

  • nhìn thoáng qua

    ちらっと見る

  • chán ngấy

    うんざり

  • chán ngấy với thuyết giáo của bố mẹ

    親の説教にうんざりする

  • ướt sũng, sũng nước

    びっしょり、びしょびしょ

  • ướt như chuột lột

    びしょぬれになった

  • ướt như chuột lột

    びしょびしょになった

  • mưa đột ngột nên ướt sũng

    急に雨が降ってびっしょりぬれた

  • tĩnh mịch, vắng lặng

    しいんと(する)

  • trở nên vắng lặng

    しいんと静かになる

  • làm mỗi thứ vắng lặng

    シーツとする

  • thành một hàng

    ずらりと、ずらっと

  • sách được sắp thành 1 hàng

    本がずらりと並んでいる

  • ngay tức thì, ngay lập tức

    さっさと

  • tức tốc trở về

    さっさと帰る

  • siêng năng, cần cù

    せっせと

  • làm việc siêng năng

    せっせと働く

  • đột ngột, vội vã

    どっと

  • khách đến đột ngột

    客がどっと来る

  • mệt đột ngột

    どっと疲れる

  • nhanh như cắt

    すっと(する)

  • đứng dậy nhanh

    すっと立ち上がる

  • yên lòng, khoan khoái

    気分がすっとする

  • tự nó, tự động

    ひとりでに

  • cánh cửa tự động mở

    ドアがひとりでに開く

  • đồng loạt, cùng một lúc

    いっせいに

  • đồng loạt đứng dậy

    いっせいに立ち上がる

  • kha khá, khá là

    そうとう、ななり

  • tanaka khá là mạnh

    田中さんはそうとう気が強い

  • rất nhiều, rất lớn

    大いに

  • nói chuyện với bạn rất nhiều

    友人と大いに語り合う

  • khả năng xảy ra là rất lớn

    可能性は大いにある

  • cực kì, rất nhiều

    うんと

  • trở nên cực kì tiện lợi

    うんと便利になる

  • có rất nhiều tiền

    お金がうんとする

  • đầy đủ, tràn đầy

    たっぷり

  • uống nước nhiều

    水をたっぷり飲む

  • có nhiều thời gian

    時間がたっぷりある

  • quá nhiefu, quá mức

    あまりにも

  • vấn đề quá khó

    あまりにも難しい問題

  • một chút

    やや

  • cái bát to hơn một chút

    やや大きめの茶わん

  • một chút một vài

    多少

  • có thể nói tiếng ý một chút

    多少イタリアごがはなせます

  • đôi chút, ít nhiều

    いくぶん、いくらか

  • tình hình kinh tế có cải thiện đôi chút

    景気がいくぶんよくなった

  • tương đối

    わりに、わりと

  • vấn đề tương đối dễ

    わりとやさしいもんだい

  • tương đối

    わりあいに

  • đã đến trường tương đối sớm

    わりあいに早く着いた

  • vẫn còn....hơn nữa

    なお(いっそと)

  • cái này còn rẻ hơn nữa kìa

    これのほうが、なお安い

  • ~ hơn

    より(いっそう)

  • cái này khó hơn nữa

    これのほうがより難しい

  • ~ đúng là hơn

    むしろ

  • B đúng là tốt hơn B rồi

    AよりむしろBのほうがいい

  • quá nhiều

    よけい(に)

  • làm vậy thì, chỉ tổ phức tạp hơn

    そうすると、余計わからなくなる

  • từng chút một

    じょうじょうに

  • dần dần giỏi lên

    じょうじょうにうまくなる

  • dần dần, từ từ

    しだいに

  • tuyết từ từ tan ra

    雪がしだいにとける

  • hơn nữa, thêm nữa(trở nên ngon hơn nữa)

    さらに(さらにおいしくなる)

  • hơn nữa(trời dần dần trở lạnh quá)

    一段と(寒さが一段と厳しくなる)

  • hơn nhiều( thình lình)

    ぐっと

  • trở nên tốt hơn nhiều

    ぐっとよくなった

  • đáng kể(trời trở nên khá lạnh)

    めっきり(めっきり寒くなる)

  • chủ yếu, phần lớn

    おもに

  • đối tượng của tạp chí này chủ yếu là học sinh trung học

    この雑誌の対象はおもに中学生だ

  • làm ơn hãy

    くれぐれも

  • xin hãy gửi lời thăm hỏi sức khỏe đến bố, mẹ của bạn

    くれぐれもご両親によろしくお伝えください

  • tạm thời, nhất thời(công sự tạm thời hoàn thành)

    一応(工事は一応完成した)

  • thông thường, nhìn chung(thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn)

    一般に(一般に女性のほうが長生きをする)

  • rõ ràng, rõ rệt

    明らかに

  • khac nhau ro rang

    明らかに違う