Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 3 bai 1-2 N2

ngu phap tuan 3 bai 1-2 N2

Last update 

Items (40)

  • đúng như~, giống như ~, theo như ~

    言ったとおり(Vる、Vた、Nの+とおり、とおりに、とおりだ、とおりのN、N+どおり、どおりに、どおりだ、どおりのN

  • Đúng như bạn đã nói, vật giá ở nhật cao.

    友達が言ったとおり、日本の物価は高い

  • Đúng như chính mình suy nghĩ, việc sống thiệt là khó.

    自分の思うとおりに生きることは難しい

  • đúng như kỳ vọng

    希望どおり

  • Theo như lời khuyên

    アドバイスどおり

  • hoài, miệt mài ~, theo ~

    言われるままに(Vる、Vられる+まま(に)

  • Bị người bán hàng nói hoài, ký vào hợp đồng mất tiêu rồi.

    セールスマンに言われるまま、けいやくしょにサインをしてしまった

  • đi theo hướng bươc chân.

    足の向くままに歩く

  • Thật là ~, cảm giác bất ngờ~

    驚いたことに(Aい、Naな、Vた+ことに)

  • thật là bất ngờ, cô ấy ly hôn rồi tái hôn cả 2 lần với cùng một người.

    驚いたことに、彼女は同じ相手と2回も離婚して再婚しているんです。

  • Thật là thú vị, nhà bên cạnh và cả nhà bên cạnh nhà đó nữa có cùng tên họ với nhà tôi.

    面白いことに、隣の家も、その隣の家も、うちと同じ名字なのです

  • Vì quá ~ nên kết quả trở nên như vậy

    緊張のあまり(Nの、Naな、Vる+あまり)

  • vì căng thẳng nên cả người run lên.

    緊張のあまり、からだが震えた

  • Vì lo lắng mẹ đã ngủ say.

    心配するあまり、ははは寝込んでしまった。

  • Cuộc gặp được tiến hành giống như dự định.

    会は予定どおり行われた

  • Thật kỳ lạ, mỗi tối đều nhìn thấy giấc mơ giống nhau.

    不思議なことに、同じ夢を毎晩見た

  • ở buổi hoài nhạc đó, vì hưng phấn tình trạng người hâm mộ bất tỉnh xảy ra liên tục.

    そのコンサートでは興奮のあまり気を失うファンも続出した

  • Bức tranh đã vẽ được đánh giá một cách tự do giống như suy nghĩ.

    思うまま自由にかいた絵が評価された

  • Thật là tiếc,lại thua nữa rồi.

    くやしいことに、また負けてしまった

  • Mặc dù đã chế biến giống như trong sách nấu ăn viết nhưng đã thất bại.

    料理の本に書いてあるとおりに作ったのに失敗した

  • Tôi đã nhìn thây hiện trường vụ án, vì sốc nên không nói nên lời.

    事件の現場を見てしまった私はショックのあまり声もでなかった

  • tóm lại ~ , chính là ~ , (2) với cái đó/ sự việc đó chắc chắn đương nhiên

    寒いわけだ((普)Naな+わけだ、Vている、Vていた、Vられる、Vさせる+わけだ

  • vì lạnh đấy, tuyết đang rơi kìa

    寒いわけだ。雪が降っている

  • giá đã định là 1 vạn yên, vì giảm 20% nên trở thành 8 ngàn yên

    低下が1万円で、2割引だから8千円になるわけだ

  • không phải là không ~, cũng không hẳn là ~

    欲しくないわけではない((普)Naな+わけではない、わけでもない、Vている、Vていた、Vられる、Vさせる+わけではない、わけでもない

  • khong phải là không muốn nhưng vì không có tiền nên không thể mua.

    欲しくないわけではないけれど、お金がないから買えないんです。

  • Mở tivi đấy nhưng không hẳn là xem.

    テレビはつけてあるが、見ているわけでもない

  • chắc chắn không ~ , lẽ nào lại ~, không có lí do nào mà~

    するわけがない((普)Naな+わけがない、わけはない、Vている、Vていた、Vられる、Vさせる+わけがない、わけはない

  • con nhà tôi không lý gì làm điều như thế.

    うちの子がそんなことをするわけがない

  • được khen không có lý do gì không vui

    ほめられて、うれしくないわけがない

  • không có lí do gì để ~, không thể ~ thật ra thì có thể làm nhưng mà khi xét về tình hình hiện tài thì không thể)

    休むわけには行かない(Vる、Vない、Vている、Vさせる+わけにはいかない、わけにもいかない

  • vì có cuộc họp quan trọng nên dẫu bệnh cũng không thể nghỉ việc công ty được.

    重要な会議があるので、病気でも会社を休むわけにはいかない

  • thuế dẫu cao nhưng không thể không đóng.

    税金は高くても払わないわけには行かない

  • đã 12 giờ rồi à. hề chi đói bụng.

    もう12時か、お腹がすくわけだ

  • học sinh kia lúc nào cũng nghỉ học nên kết quả thi không có lí gì lại tốt được.

    あの学生はいつも授業に来ないから、試験の結果がいいわけがない

  • vì có việc nên dù bão vẫn phải ra ngoài.

    用事があるので、台風でも出かけないわけにはいかない

  • việc mỗi ngày uống sữa thì tốt cho sức khỏe dấy nhưng mà không có cực thích đâu.

    まいにち牛乳を飲んでいるのは体にいいからで、特に好きなわけではない

  • vì không bỏ pin vào nên không có lý gì lại chạy được.

    電池が入っていないのだから、動くわけがない

  • việc nhiều đén mức này. không có lí gì lại không bận.

    仕事がこんなにたくさんあるんだ。忙しくないわけがありません

  • ba nói là quên gửi thư rồi. dẫu có đợi mấy cũng sẽ không đến được.

    手紙を出し忘れていたと父は言った。幾ら待っても届かないわけだ