Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 3 bai 3-4 N2

ngu phap tuan 3 bai 3-4 N2

Last update 

Items (26)

  • khi ~ xong thì lập tức bất ngờ... xảy ra( ngac nhien vế sau vô ý thức)

    開けたとたん(Vた+とたん、とたんに)Vた。そのとたん

  • ngay sau khi mở cửa sổ, cơn gió mạnh ùa vào.

    窓を開けたとたん、強い風が入ってきた

  • ngay sau khi uống rượu thì mặt đỏ lên

    お酒を飲んだとたん、顔が赤くなった

  • đã bỏ ra rất nhiều công suaast~, rốt cuộc lại ~

    騒いだあげく(Vた、Nの+あげく、あげくに、あげくのN)、Vた。そのあげく~)

  • anh ta say xỉn, sau khi quậy lên đã ngủ mất rồi.

    彼は酔っ払ってさわいだあげく、寝てしまった

  • sau khi đã phẩu thuật không biết bao nhiêu lần,thì bị nói là không khỏi được.

    何度も手術したあげく、治らないと言われた

  • sau một thời gian thực hiện ~ thì cuối cùng đã đạt được

    悩んだ末(Vた、Nの+末、末に、末のN

  • sau khi suy nghĩ kĩ, đã quyết định đi làm mà không học lên.

    悩んだ末、進学ではなく就職することにした

  • sau khi thảo luận với người dân thì việc xây dựng tòa nhà đó bị tạm dừng

    住民との話し合いの末、その建物の建設は中止となった

  • vừa đã ~, xong thì ~( ngạc nhiên), mới vừa ~

    来たかと思ったら(Vたかと、Vたと+思ったら、思うと

  • ngườn kia vì là người bận rộn, vừa mới đến đã về mất tiêu.

    あの人は忙しい人で、来たかと思ったら、もう帰ってしまった。

  • hoa vừa mới nở đã rụng rồi.

    花が咲いたかと思ったら、もうちってしまった

  • vừa đúng khi có ~ thì ... xảy ra trợ từ dùng theo động từ đúng sau.

    お忙しいところ(Aい、Nの、Vた、Vている、Vていた+ところ、ところに、ところへ、ところを、ところだ

  • thật xin lỗi đã làm phiền quý vị đang trong lúc bận rộn

    お忙しいところをすみません

  • vừa đúng lúc muống gặp.

    合いたいと思っていたところです

  • sau khi làm ~ thì( cảm giác như biết, học được, nhận thức được điều gì đó mới)

    けんさしたところ(Vたところ)

  • sau khi kiểm tra ở bệnh viện, không có điều gì bất thường.

    病院で検査したところ、異常はなかった

  • sau khi hỏi nhà ga, thì đồ bỏ quên đã tới.

    駅に問い合わせたところ、忘れ物はとどいていた。

  • hoàn toàn không thể làm ~, không thể ~

    仕事どころではない(Nどころ、Vるどころ、Vているどころ+ではない、じゃない、ではなく~、じゃなく~

  • có hỏa hoạn ở nhà máy, chịu không thể làm việc được

    工場で家事があり、仕事どころではなかった。

  • bị cảm khinh khủng quá, chịu không thể đi chơi được.

    風邪がひどくて、遊びに行くどころじゃない

  • không những không được A mà còn phải B, không phải ở mức độ như thế nào, mà còn hơn thế nữa. hoàn toàn khác biệt, hòa toàn trái ngược

    夏休みどころか(N,Vる、Naな、Aい+どころか

  • có thê lấy phép nghỉ hè chứ. bận quá, nghỉ hè cái gì, chủ nhật còn không thể nghỉ nè.

    夏休みは取れそう?忙しくて夏休みどころか日曜日も休みないよ

  • vậy à, còn công ty tôi bận cái nỗi gì, không có việc gì làm đang khổ đây nè.

    そう。うちの会社は忙しいどこりか仕事がなくて困っているんだ。

  • a lô, vừa đúng lúc định gọi điện thoại đấy.

    もしもし、ちょうど電話しようと思っていたところなんです。

  • bài tập về nhà nhiều quá, không thể xem ti vi được.

    宿題がたくさんあってテレビを見るどころではない