Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 3 bai 5-6 N2

ngu phap tuan 3 bai 5-6 N2

Last update 

Items (29)

  • đầy ~. toàn là ~. thường được sử dụng cho những vât, những điều không được ưu thích

    間違いだらけ(Nだらけ)

  • tiếng nhật của bức thư này đầy lỗi.

    この手紙の日本語は間違いだらけだ

  • Vì không xếp nghiêm chỉnh nên quần áo đầy vết nhăn mất rồi.

    ちゃんとたたんでおかなかったから、服がしわだらけになってしまった

  • giữ nguyên trại thái, cứ mãi mà không) (2) cứ mãi lo, cứ mãi miết, không làm gì khác chỉ~

    行ったきり((1)Vた+きりVない、っきりVない、きりだ、っきりだ(2)V+きり、っきり

  • con nhà tôi sau khi đi chơi, chả thấy về.

    うちの子は遊びに行ったきり帰って来ない

  • con trai tôi, sau khi vào phòng của mình, không ra ngoài.

    息子は自分の部屋に入ったきり出てこない

  • gặp anh ấy ở bữa tiệc cuối năm ngoái, kể từ đó không gặp nữa.

    彼とは去年の忘年会に会って、それ(っ)きり会っていない

  • mẹ tôi ở suốt bên cạnh bố đang nhập viện để chăm sóc.

    母は入院している父をつき(っ)きりで看病している

  • chỉ có một người, chỉ có hai người, chỉ có cái này, chỉ có lần này.

    一人(っ)きり、二人(っ)きり、これ(っ)きり

  • vẫn V, suốt, hoài

    立ちっぱなし(Vぱなし)

  • Trên tàu điện kẹt cứng, đã đứng suốt cho tới tokyo.

    電車が混んでいて、東京まで立ちっぱなしだった

  • cứ mở ti vi rồi ngủ mất tiêu.

    テレビをつけっぱなしで寝てしまった

  • hôm nay là lần cuối, uống rượu chỉ lần này thôi rồi bỏ hẳn.

    今日が最後だ、もう、おさけはこれきりでやめるつもりだ

  • sau khi cứ mở cửa sổ mà ngủ đã bị cảm

    窓を開けっぱなしにして寝たら風邪を引いた

  • Ngược lại với, trái với..( không tuân theo, quy luật)

    予想に反して(Nに+はんして、はんし、はんするN)

  • trái với dự đoán của các nhà chuyên môn, kinh tế đã bắt đầu phục hồi.

    専門家の予想に反して、景気は回復し始めた

  • trái với kì vọng của chúng ta, sản phẩm mới khong bán được mấy.

    われかれの期待に反して、新商品はあまり売れなかった

  • mặt trái mặt khác, ngoài mặt ~ thì, (2) diễn tả 2 tính chất trái ngược

    便利な反面(Nである、Nな、Naである、Aい、Vる+反面、半面

  • máy tính thì tiện lợi nhưng mặt khác cũng nhiều phiền toái.

    パソコンは便利な半面、トラブルも多い

  • anh ta là một hoc giả xuất săc nhưng trái lại về tin thần là một người yếu đuối.

    彼は優れた学者である半面、精神的に弱い人間だ

  • một mặt thì ~, một mặt thì~

    水に強い一方(Nである、Naな、Naである、Aい、Vる+一方(で)

  • vải này thì mạnh với nước nhưng yếu với nhiệt.

    この布は水に強い一方、熱に弱い

  • vùng này yên tĩnh nhưng bất tiện.

    この辺りは静かな一方、不便である。

  • mặt dù bị nói là không có ngân sách nhưng trái lại đang sử dụng ngân sách một cách lãng phí.

    予算がないといわれているが、一方では予算がむだに使われている

  • có xu hướng,dần dần, càng ngày càng trở nên,

    進む一方だ(Vる一方っだ)

  • cùng với việc nồng độ co2 trong bầu khí quyển tăng cáo thì việc trái đất nóng dần lên có xu hướng tiến tới.

    大学中のCO2濃度の上昇とともに地球の温暖化は進む一方だ

  • do thời tiết mà giá rau có xu hướng lên cao.

    天候のせいで、野菜の値段は上がる一方だ

  • trái với dự đoán từ phía tiệm, sản phẩm mới không thể bán được.

    店側の予想に反して新しい商品は売れなかった

  • nghe nói người nhật kia giỏi tiếng anh, nhưng mặt khác tiếng nhật hơi lạ.

    あの日本人は英語が得意だといわれている反面日本語が少しおかしいようだ