Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tu vung tuan 4 bai 5-6 N2

tu vung tuan 4 bai 5-6 N2

Last update 

Items (87)

  • có thể cho là

    いわば

  • buổi họp hôm qua, giống như là một bữa yến tiệc

    昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった。

  • cái được goi là

    いわゆる

  • nhạc cổ điển, cái được gọi là classical

    古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う。

  • không đời nào

    まさか

  • không thể tin được chuyện này lại xảy ra

    まさかこんな事件がおきるとは、、、

  • thật là, đúng là, sắp sửa

    まさに

  • đúng như bạn đã nói

    まさにあなたの言うとおりです

  • sắp sửa tối rồi

    今まさによがあけようとしている。

  • cùng 1 lúc

    一度に、いっぺんに

  • một lúc nhớ mọi thứ thật không thể.

    一度に覚えるのは無理だ。

  • một hơi

    一気に

  • uống 1 hơi hết cốc

    ビールを一気に飲む

  • hết sức, hết mình

    思い切り

  • bị bố mắng xối xả

    父に思い(っ)きりしかられた。

  • giải quyết, cương quyết

    思い切って

  • nhất quyết chuyển việc

    思い切って転職する

  • không cố ý, bất chợt

    思わず

  • đau quá bất chợt la lên

    痛くて思わず叫んだ。

  • không ngờ, bất thình lình

    おもいがけず、思いがけなく

  • dù thế nào đi nữa

    なにしろ

  • dù thến nào đi nữa bận quá cả thời gian cũng không có.

    なにしろ(=とにかく)忙しくて食事をとる時間もない

  • một cái gì đó, gì thì gì

    なにかと

  • tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó

    来週はなにかと忙しい

  • vẫn như mọi khi

    相変わらず

  • quán kia vẫn đông như mọi khi

    あの店は相変わらず混んでいる

  • trước mắt, trước tiên, tạm thời

    とりあえず

  • trước mắt ăn cái gì đã nào

    とりあえず何か食べよう

  • tạm thời có lẽ không có vấn đề gì

    とりあえず問題はないだろう

  • cố ý, cố tình

    わざと

  • cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm

    時計をわざと進ませる

  • cố công( anh dã cố công đến đây)

    わざわざお越しいただいて、、、

  • hơn nữa

    いっそう

  • cái này lớn hơn nhiều đấy

    これのほうが、(なお)いっそう大きい。

  • hơn là

    いっそ

  • khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết

    苦しくてがまんできない。いっそ死にたい

  • chẳng mấy chốc

    いまに

  • hễ làm việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận

    そんなことをしていると、今に後悔しますよ

  • sắp sửa

    いまにも

  • trông có vẻ sắp mưa rồi

    いまにも雨が降りそうだ

  • đến giờ này, đến giờ thì

    今さら

  • đến giờ này còn nói không làm được thiệt khổ quá.

    今さらできないと言われても困る。

  • cho đến giờ vẫn

    未だに

  • đến giờ việc đó vẫn chưa giải quyết

    未だにその事件は解決していない

  • hiện giờ

    ただ今

  • anh tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi

    田中はただ今、席を外しています

  • vừa mới

    たった今

  • anh ấy vừa mới về rồi

    彼はたった今帰った。

  • ngoài ra~ không

    別に~ない

  • chẳng có cái gì thực sự thích cả

    別に欲しいものはない

  • không~ như vậy đâu

    そう~ない

  • vấn đề này không khó như vậy đâu

    この問題はそう難しくない

  • ~ không nhiều làm

    大して~ない

  • không học nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi

    大して勉強しなかったが、合格できた。

  • không ~ chút nào

    一切~ない

  • việc đó chả có liên quan gì đến tôi cả

    私はその事件とは一切関係ない

  • không tài nào~

    とても~ない

  • nhìn ông ta không tài nào biết được đã 50 tuổi

    かれはとても50歳には見えない

  • có lẽ, có thể~

    おそらく~だろう

  • cô ấy có lẽ không kết hôn đâu

    彼女はおそらく(=たぶん)結婚しないだろう

  • chắc hẳn là, có lẽ~

    どうやら~そうだ、ようだ

  • trời trông có vẻ mưa ấy nhỉ

    どうやら雨が降りそうだ。

  • quả thật , thực sự ~ nhỉ

    果たして~だろうか

  • chuyện anh ta có thiệt vậy không nhỉ

    彼の話は果たして本当だろうか。

  • thế nào rồi~

    どうせ~だろう

  • dẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng

    やってもどうせだめだろう

  • đaã cất công ~ nhưng

    せっかく~のに

  • đã cất công như vậy mà đề thi không ra

    せっかく覚えたのに、テストに出なかった。

  • vì đã ~ nên

    せっかく~から

  • vì đã đến tôi đây rồi ghé thử nhà anh ấy tôi đi

    せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみよう。

  • một khi mà đã~

    いったん、一度、ひとたび~したら

  • một khi đã hứa thì phải giữa lời.

    いったん約束したら、守るべきだ。

  • tạm thời ~ một thời gian

    いったん、ひとまず

  • nghỉ 1 lát, chiều bắt đầu lại

    いったん休んで、ごごからまたはじめ

  • rốt cuộc thì, trái lại

    かえって

  • đi đường tắt nhưng rốt cuộc tốn thời gian

    近道したら、かえって時間がかかった

  • ngay lập tức, ngay tức khắc

    さっそく

  • sẽ lập tức gửi hàng đã đặt

    ご注文の品をさっそくお送りします

  • quả thực là, đúng là

    さすが(に)

  • quả thực là cô biết hết

    さすがに先生はよく知っている

  • thật sự là, không may là

    あいにく

  • ngaày đó tiếc là kẹt mấy rồi

    その日はあいにく都合が悪いです

  • kiên trì, ngoan cố, tới cùng

    あくまで(も)

  • anh ta lúc nào cũng khăn khăn cho mình là đúng

    彼はあくまで自分が正しいと主張した。

  • không hiểu làm sao( không hiểu sao buồn ngủ vậy trời)

    なんだか、なんとなく、なぜか+なんだか眠い

  • làm sao, thật sự( thật sự là người phụ nữ đẹp)

    なんと、なんて、なんときれいな人だろう

  • bất ngờ gặp lại bạn xưa

    思いがけず昔の友人に会った