Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 4 bai 1- 2 N2

ngu phap tuan 4 bai 1- 2 N2

Last update 

Items (39)

  • thêm nữa

    できる上に((普)、Na(な、である)、N(の、である)+上に

  • Anh ấy không chỉ làm được việc mà còn dễ tính nữa.

    彼は仕事ができる上に優しい

  • Hôm qua không chỉ lạnh mà gió mạnh nữa.

    昨日は寒かった上に、風邪が強かった

  • khi mà( thời gian, địa điểm 'chắc chắn")

    考えた上で(Vた、Nの+上で、上の、上での、上

  • sau khi đã suy nghĩ kĩ mới quyết định

    よく考えた上で決めます

  • Sau khi thảo luận với gia đình, sẽ trả lời

    家族と相談の上、お返事します

  • bởi vì đã A nên B, kể từ khi A nên B

    選ばれた上は(V(普)上は

  • khi mà đã được chọn làm đội trưởng, chỉ còn cách phải cố gắng.

    キャプテンに選ばれた上は頑張るしかない

  • khi nhập học tôi muốn tốt nghiệp.

    入学する上は卒業したい

  • sau khi đã ( nghe ở trên)

    天気図の上では(Nの+上では、上でも、N+上、上は、上も

  • trên phương diện bản đồ khí tượng mặc dù là mùa xuân nhưng thực tế vẫn còn lạnh.

    天気図の上では春なのに、実際はまだ寒い

  • trên phương diện logic đã chắc có thể làm được nhưng thực nghiệm thì thất bại.

    理論上はできるはずだったが、実験では失敗した

  • khi tính toán thì có khả năng nhưng sử dụng thực tế thì vẫn còn vấn đề.

    計算上は可能だが、実用に葉まだ問題がある

  • trong công việc không chỉ gây lỗi thêm vào đó đã cãi nhau với bạn.

    仕事でミスをした上に、友達とけんかをした

  • xin hãy ký tên xác nhận kim ngạch.

    金額を確認の上、サインをお願いします

  • khi mà thủ tục dự thi đã hoàn thành, tôi muốn dồn toàn lực.

    受験手続が完了した上は全力をつくすつもりだ

  • anh ấy trên phương diện giấy tờ là vợ chồng.

    彼らは書類の上では夫婦だ

  • cái máy này không chỉ thao tác khó mà cuốn giải thích cũng khó hiểu luôn.

    この機械は操作が難しい上に説明書もわかりづらい

  • anh ấy trên phương diện thành tích không thì không có vấn đề gì nhưng lo lắng phần phỏng vấn.

    彼は成績上では問題ないが面接が心配だ

  • dành cho ~, phù hợp với ~

    初心者向け(N向け、N向き+だ、に、のN)

  • sách giáo khoa này dành cho người mơi bắt đầu.

    それは初心者向けの教科書です

  • việc sản xuất sản phẩm này, hướng đến quốc nội cũng như hướng đến xuất khẩu nước ngoài đều tăng.

    この製品の生活は国内向けも、海外輸出向けも、ともに増加した

  • thức ăn của tiệm này, vì lượng ít nhìn bắt mắt nên dành cho giới nữ.

    この店の無料は量が少なく見た目がきれいなので、女性向だ

  • tùy thuộc vào A để quyết định

    天気次第で(N次第+だ、で、では)

  • lễ hội pháo hóa thì có cả trường hợp tạm dừng tùy thuộc vào thời tiết.

    花火大会は天気次第で中止になる場合もあります

  • giới thiệu công việc đấy nhưng mà làm giỏi hay không là tùy thuộc vào chính bản thân người đó

    仕事は紹介するが、うまくいくかどうかは本人次第だ

  • ngay lập tức( không sử dụng cho việc trong quá khứ)

    戻り次第(V次第)

  • vậy thì, ngay khi anh tanaka quay lại tôi sẽ bảo gọi điện.

    では、田中が戻り次第、お電話させます

  • ngay khi quyết định, tôi sẽ liên lạc.

    決まり次第、ご連絡いたします

  • tôi đến đay là vì...( vì( chỉ nguồn căn, lí do, cách dùng khi muốn nới đã có kết quả là..)

    伺った次第です(Vる、Vた、Vている+次第です)

  • lần này thay đổi người phụ trách vì thế mà đã đến chào hỏi.

    このたび担当が替わりましたので、あいさつに伺った次第です

  • về việc thay đổi ngày giờ, tôi sẽ thông báo vào việc khác.

    日時の変更について、改めてお知らせする次第です

  • nội dung của buổi họp hôm trước tôi sẽ báo cáo sau bằng văn bản.

    先日の会議の内容はのちほど書面にてご報告する次第です

  • dẫu là vấn đề phức tạp, tùy vào cách nghĩ mà trở nên đơn giản.

    難しい問題も、考え方次第で簡単になる

  • ngay khi biết được tôi sẽ thông báo.

    分かり次第、お知らせします

  • đây là cuốn sách được viết dành cho du học sinh.

    これは留学生向けに書かれた本です

  • ngay khi thời tiết khôi phục, sẽ tiếp tục trận đấu.

    天気が回復し次第、試合を再開する

  • vì sự tình như thế này mà chỉnh sửa quy tắc sử dụng.

    このような事情から利用規則を改正する次第です

  • căn hộ này không phải dành cho đối tượng nữ giới nhưng nói gì thì nói vẫn hướng đến giới nữ.

    このアパートは女性対象というわけではないがどちらかといえば女性向きだ