Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 4 bai 3-4 N2

ngu phap tuan 4 bai 3-4 N2

Last update 

Items (35)

  • đáp ứng với ~, đối với ~

    客の意見に応えて(Nに+応えて、応え、応えるN

  • đáp ứng ý kiến của khách hàng, kéo dài thời gian kinh doanh

    客の意見に応えて、営業時間を延長する

  • đáp ứng kì vọng của bố mẹ, đã cố gắng.

    おやの期待に応え、頑張った

  • ngược lại, về viêc đối với ~ chỉ đối tượng, đối phương

    目上の人に対して(Nに、文のに、これに、それに+対して、対し、対しては、対しても、対するN

  • đối với cấp trên thì cách nói như vậy là thất lễ đấy.

    目上の人に対して、そういう言い方は失礼ですよ

  • đối ngược với việc dân số đang tăng ở thành thị thì ở nông thôn đân số đang giảm.

    都市で人口が増えているのに対し、農村では減っている

  • nhờ vào, do, bởi, theo, dựa vào

    法律により(Nに+より、よるN)

  • Uống rượu đối với người chưa thành niên theo pháp luật thì đang bị cấm.

    未成年者の飲酒は法律により禁じられている

  • Thiệt hại do trận động đất đó, lớn nhất trong lịch sử.

    その地震による被害は過去最大だった

  • liên quan, ảnh hưởng

    事件にかかわって(Nに+かかわって、かかわり、かかわる、かかわるN)

  • anh ấy bị bắt vì liên quan đến việc tham nhũng.

    彼は汚職事件にかかわって逮捕された。

  • con trai tôi đang làm công việc liên quan đến truyền thông.

    息子はマスコミにかかわる仕事をしている

  • bệnh ảnh hưởng đến sinh mệnh.

    命にかかわる病気

  • do tai nạn về con người sáng nay mà lịch tàu điện bị xáo trộn.

    今朝の人身事故によりダイヤが乱れております

  • bất mãn đối với nền chính trị quốc dân mỗi năm lại tăng cao.

    国民の政治に対するふまんは年々高まっている

  • đáp ứng kì vọng của mọi người, tuyển thủ đó đã đoạt được huy chương vàng.

    人々の期待に応えて、その選手は金メダルをとった

  • đối ngược với việc trẻ em đang giảm thi người già lại tăng.

    子供が減ってるのに対して老人が増えている

  • không thể trả lời câu hỏi có liên quan đến sự riêng tư của người bệnh.

    患者さんのプライバシーに関わる質問にはお答えできません

  • coó nghi ngờ anh ấy liên quan hay không bằng kiểu gì đó đến vụ việc đó.

    彼が何らかの形でその事件と関わっているのではないかという疑いが持たれている

  • thành tích của khóa học này được đánh giá tổng hợp dựa trên việc có tham gia, bài tập về nhà, thì ở các bài và thi cuối khóa.

    このコースの成績は出席、宿題、各課の試験と最終試験によって総合的に評価されます

  • ấy thế nào, tuy nhiên, nhưng, dẫu

    知りながら(N、Na,Aい、V+ながら、ながらも)

  • mặt dù biết là xấu nhưng vẫn cứ lặp lại việc trộm cắp.

    悪いこと知りながら、盗みを繰り返した

  • có từ nghĩa là nhà ta dù nhỏ nhưng hạnh phúc.

    狭いながらも楽しいわが家という言葉がある

  • đang trong khi ~, dù là ~

    忙しいと言いつつ((1)Vつつ(も)V)(2)VつつV)

  • cô ấy dù nói là bận nhưng đang tám điện thoại kìa.

    彼女は忙しいと言いつつ、長電話をしている

  • dù định là chính từ hôm nay phải cố gắng nhưng lại không học bài nữa rồi.

    今日こそ頑張ろうとおもいつつ、また勉強しなかった

  • vừa thảo luận với giáo viên, quyết định con đường đi.

    先生と相談しつつ、進路を決めたいと思う

  • dần dần đang

    進歩しつつある(Vつつある)

  • y hoc dần dần ngày càng phát triển.

    医療はますます進歩しつつある

  • thiệt hại do vius mới dần dần mở rộng khắp đất nước.

    新種のウイルスによる被害は全国に広がりつつある

  • mặc dù( mang ý nghĩa mỉa may)

    知らないくせして((普)、Nの、Naな+くせして)

  • đừng có nói kiểu như biết mặc dù là không biết.

    知らないくせして、知っているようなことを言うな

  • mặc dù là sinh viên đại học nhưng chuyện như vậy cũng không biết sao?

    大学生のくせしに、そんなことも知らないの?

  • lập kế hoạch mở rộng sự nghiệp dù là đang theo dõi tình thế chính trị.

    政治の情勢を見守りつつ事業の拡大を計画しよう

  • nhà tôi chuyển đến lần này tuy nhỏ nhưng có cái có thể gọi là vườn.

    今度引っ越す家には小さいながらも庭と呼べるものがあります