Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 4 bai 5-6 N2

ngu phap tuan 4 bai 5-6 N2

Last update 

Items (39)

  • không nên( manh tính chất cá nhân... dạy đời)

    すべきではない(Vるべき、すべき=するべき、Naであるべき、Aくあるべき+だ、ではない、だった、N)

  • không nên làm những việc như vậy.

    そんなことをすべきではない

  • nên học nhiều hơn

    もっと勉強するべきだった

  • không nên nói những điều như thế kia.

    あんなこと言うべきではなかった

  • phải làm( có tính chất bắt buộc)

    続けざるを得ない(Vざる+えない、しないー>せざるを得ない)

  • cho dẫu là công việc không thích, vì cuộc sống không thể không tiếp tục.

    いやな仕事でも、生活のためには続けざるを得ない

  • không thể không nói rằng cuộc chiến tranh này là sai lầm.

    このせんそうは間違いだったといわざるを得ない

  • Quyết định ( ý kiến của tập thể)

    行われることになっている(Vる、Vない、Nといつ+ことになっている)

  • ngày mai lễ tốt nghiệp, được tiến hành ở đây.

    明日、ここで卒業式が行われることになっている

  • trên 60 điểm sẽ đậu.

    60点以上が合格ということになっている

  • Chẳng qua chỉ là, không hơn không kém

    いい間違いに過ぎない((普)に、Naであるに、Nに+過ぎない)

  • đơn giản chẳng qua chỉ là nói nhầm.

    単なるいい間違いに過ぎない

  • chẳng qua chỉ là có thể nói được đàm thoại thông thường đơn giản thôi.

    簡単な日常英会話ができるに過ぎない

  • hứa rồi không thể không giữ lời

    約束は守らざるを得ない

  • kế hoạch đó không thể không nói rằng là không thể

    その計画は不可能だといわざるを得ない

  • điều anh ấy nói chẳng qua chỉ là lý tưởng

    彼の言うことは理想に過ぎない

  • đề thi không được mang về.

    試験用紙は持ち帰ってはいけないことになっている

  • nếu nghĩ đến an toàn của con, không nên cho chơi bên ngoài cho tới khuya.

    子供の安全を考えれば、夜遅くまで外で遊ばせるべきではない

  • buổi họp ngày mai được tiến hành ở phòng họp số 1.

    明日の会議は第一会議室で行われることになっています

  • tôi nghĩ là nên làm đúng luật.

    法律は正しくあるべきだと思います

  • Trong hoàn cảnh, trong khi mà, nhân dịp, cơ hội

    利用にあたり(Nに、Vるに+あったて、あたり、あたっては、あたってのN)

  • vào thời điểm sử dụng thư viện thì thẻ thư viện là cần thiết.

    図書館の利用にあたり、図書カードが必要です

  • vào thời điểm làm thêm, đừng làm ảnh hưởng đến việc hoc và sức khỏe.

    アルバイトをするにあたっては、学業やからだに無理のないようにすること

  • dựa theo, men theo

    資料に沿って(Nに+沿って、沿い、沿ったN)

  • tôi sẽ giả thích theo tài liệu.

    資料に沿って、説明いたします

  • lập kế hoạch du lịch dựa theo ước muốn của từng khách hàng.

    お客様ひとりひとりのご希望に沿った旅行ぽランをおつくりします

  • trước khi ~ ( công tác chuẩn bị xong rồi)

    開店に先立ち(Nに、Vるに+先立って、先立て、先立つN)

  • trước khi khai trương nhà hàng bữa tiệc chỉ những người liên quan được tổ chức.

    開店に先立って、関係者だけのパーティーが行われた

  • trước khi khai phá sản phẩm mới, đã tiến hành điều tra bằng bảng câu hỏi.

    新製品の開発に先立って、アンケート調査を行った

  • trải suốt, trai khắp(trên phạm vi tương đối rộng)

    広い範囲にわたって(Nに+わたって、わたり、わたるN)

  • tự dịch

    この台風の影響で、関東地方は広い範囲にわたって大雨となるでしょう

  • tự dịch

    我が社は20年間にわたり、この薬の研究開発に努めてきた

  • tự dịch

    まつりは三日間にわたって続いた

  • tự dịch

    会社の方針に沿って、計画を立てます

  • tự dịch

    映画の公開に先立ち、試写会が行われた

  • tự dịch

    書類を書くにあたり、次の点に注意してください

  • tự dịch

    その国との400年にわたる交流について調べる

  • tự dịch

    論文を書くにあたって守るべきルールがある

  • tự dịch

    客の希望に沿った商品の開発が望まれる。