Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 5 bai 1-2 N2

ngu phap tuan 5 bai 1-2 N2

Last update 

Items (38)

  • tuyệt đối không, làm gì có chuyện đó( phủ định tuyệt đối)

    覚えられっこない(Vっこない)

  • Trong một ngày mà học hết tất cả ngữ pháp của cuốn sach này, tuyệt đối không thể nhớ được.

    一日でこの本の文法全部なんて、覚えられっこない

  • Với thực lực hiện giờ, tuyệt đối không thể đậu kì thi được.

    今の実力では、試験に受かりっこない

  • có khả năng, e rằng, sợ rằng, có nguy cơ

    言いかねない(Vかねない)

  • Cả chuyện kinh khủng như thế nếu là người đó thì e rằng sẽ nói đấy.

    そんなひどい子供、あの人なら言いかねない

  • Nếu bỏ ngang giữa chừng mà không giải quyết vấn đề thì e rằng nó sẽ trở thành vấn đề quốc tế đấy.

    この問題を解決せずに放っておいたら、国際問題になりかねない

  • khó có thể

    分かりかねる(Vかねる)

  • Xin lỗi nhưng mà với tôi khó lòng mà hiểu được.

    申し訳ありませんが、私には分かりかねます

  • Việc nhờ vả kiểu như thế đó khó lòng mà chấp nhận.

    そのようなご依頼はお引き受けしかねます

  • không thể ~/ rất khó ~

    信じがたい(信じがたい、いい難い、理解し難い、捨てがたい、忘れがたい)

  • Cài này là chuyện khó tin nhưng có thật đấy.

    これは信じがたい話だが、事実である

  • Con người mà tước đoạt mạng sống của người khác thì khó mà tha thứ.

    人が人の命をうばうなんて、許しがたい

  • Nếu chạy xe suốt thời gian dài mà không nghỉ thì e rằng sẽ gây tai nạn mất thôi.

    休まずに長時間運転したら、事故を起こしかねない

  • Yêu cầu đó thật khó chấp nhận.

    その要求は、受け入れがたいものであった

  • Nếu bỏ mặc e rằng anh ta tự sát.

    放っておいたら、彼は自殺しかねなかった

  • Nói những điều khó hiểu đối với trẻ em 3 tuổi thì nói tuyệt đối không thể hiểu được.

    3歳の子供にそんな難しいことを言っても、分かりっこないよ

  • Khó lòng mà có thể trả lại tiền đặt cọc.

    ご予約金の返金はできかねんます

  • việc sử dijng điện thoại trong xe e rằng sẽ là nguyên nhân gây rắc rối giữa các hành khác.

    社内での懈怠電話の使用は乗客同士のトラブルの原因ともなりかねない

  • Câu chuyện của một thằng lúc nào cũng nói xạo như mầy tuyệt đối không thể tin.

    いつもうそばかり言っている君の話なんか信じられっこない

  • vì(từ thực tế là, chỉ căn cứ lí do, dùng trong giao tiếp)

    富士山が見えることから((普)Naな、Nである+ことから

  • Bởi vì có thể nhìn thấy núi phú sĩ nên thành phố này có tên thành phố ngắm núi phú sĩ.

    富士山が見えることから、この町は富士山見町という名前がついた

  • Nơi đây bởi vì là địa điểm nổi tiếng ngắm hoa Anh đào nên vào mùa xuân khách ngắm hoa đến nhiều.

    ここは桜の名所であることから、はるには花見客が大勢やってくる

  • vì( thường dùng để nói về bản chất của một người dẫn đến suy ra vấn đề nào đó)

    彼のことだから(Nのことだから)

  • Nếu là người lúc nào cũng đến trễ anh ấy sẽ có mặt liền thôi.

    いつも遅刻する彼のことだから、もうすぐ現れるだろう

  • Nếu là người tốt bụng như anh hayashi thì nếu nhờ vả sẽ được giúp đỡ thôi.

    親切な林さんのことだから、頼めば手伝ってくれるよ

  • không hề, không có dấu hiệu ( không làm cái này mà làm cái kia)

    休むことなく(Vることなく)

  • Mưa không ngừng mà vẫn tiếp tục rơi.

    雨は休むことなく降り続いた。

  • Thời gian không ngừng mà vẫn chạy.

    時は止まることなく流れる

  • Nếu không V1 thì sẽ không V2

    やってみないことには分からない(V1ないことにはV2ない)

  • Nếu không làm thử thì không biết làm được hay không.

    やってみないことには、できるかどうかわからない

  • Nếu không thấy vật thật thì không muốn mua.

    実物を見ないことには、買う気にはなれない

  • Nếu anh ấy không đến thì cũng không thể băt đầu buổi họp.

    彼が来ないことには、会議を始められない

  • Nếu là cô ấy thì chắc chắn sẽ đến trước 30 phút.

    彼女のことだから、30文前には来ているはずだよ

  • Bởi vì trong lớp học ngồi gần nhau nên trở thành bạn thân.

    教室で席がとなりだったことから、友人になった

  • Nếu công việc này không xong thì không thể làm công việc kế tiếp.

    この作業が終わらないことには、次の作業ができない

  • Anh ấy đã chết mà không biết việc tác phẩm được công nhận.

    作品が認められるのを知ることなく、彼は死んだ

  • Bởi vì màu lông trắng nên nhiều chó hay mèo được đính cái tên shiro

    毛の色が白いことからシロという名前がつけられる犬や猫は多い

  • Nếu mầy không nói mầy đang buồn phiền cái gì thì tao không thể giúp gì cả.

    あなたが何を悩んでいるのか言ってくれないことには助けられない