Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 5 bai 3-4 n2

ngu phap tuan 5 bai 3-4 n2

Last update 

Items (41)

  • đương nhiên ~

    嫌われて当然だ(Vて、Aくて、Naで+当然だ、当然のN、当たり前だ、あたりまえのN

  • Vì toàn nói những điều kinh khủng nên bị cô ấy ghét là việc đương nhiên.

    ひどいことばかり言ったので、彼女に嫌われてとうぜんだ

  • Đội bạn yếu. Thắng là việc đương nhiên.

    相手のチームは弱い。勝って当たり前だ

  • đương nhiên ~( không có quá khứ, danh từ)

    怒るのももっともだ(Vるの、Aいの、Naなの+も、は+もっともだ、もっともなN

  • Vì cậu phản bội nên đương nhiên là cô ấy sẽ nổi giận.

    君が裏切ったのだから、彼女が怒るのももっともだ

  • Bạn đương nhiên là sẽ nói điều đó.

    おなたがそう言うのはもっともだ

  • y như là, gần như là( sự thật không phải, như ở trạng thái gần như thế)

    新品も同然だ(V(普)も、N(も)、ないも+同然だ、同然のN

  • Xe này nói là hàng cũ đấy nhưng y như hàng mới vậy.

    この車は中古車といっても新便(も)同然だ。

  • Tài sản của anh ấy gần như là không có.

    彼の財産はないも同然だ。

  • có.. còn đỡ hơn, không bị... là quý rồi, không cũng còn may

    あるだけましだ((普)Naな+だけましだ

  • Mầy có công việc ke cũng còn may đấy. Tao thì bị đuổi việc mất rồi.

    君は仕事があるだけましだよ。おれは首になってしまった

  • Lương bị cắt giảm nhưng không bị sa thải kểu cũng còn may.

    給料が減ったけれど、くびにならないだけましだ

  • Căn hộ tôi hẹp, giá đắt nhưng được cái tiện lợi.

    僕のアパートは狭くて高いけれど、便利なだけましだ

  • Tự tiện vào vườn nhà người khác rồi đi quanh quẩn, đương nhiên là sẽ bị nhầm tưởng là trộm.

    よその家の庭に勝手に入ってうろうろしていたら、泥棒と間違われて当然だ

  • Đối với người dân thành phố thì đương nhiên là sẽ lên tiếng kiểu như muốn sử dụng tiền đánh thuế vào việc có ích.

    市民にとってやくに役立つことに税金を使って欲しいという声はもっともだ

  • Đang giao thiệp với cả nhà anh Tanaka thân thiết y như là gia đình vậy.

    田中さん一家とは親しくて、家族も同然のお付き合いをしています

  • Sau khi bị thương thì không thể làm những việc mà ngày thường đương nhiên làm được.

    ケガをしてから、普通はで生きて当たり前のことができない

  • Vào lúc thi vào đại học, ngày tuyết rơi nhiều. hôm nay lạnh đấy nhưng kể cũng còn may là tuyết không rơi.

    大学入試の頃は雪の日が多い。今日は寒いけれど、雪が降らないだけましだ

  • Việc làm thêm lần này, lương giờ thấp nhưng kể cũng còn may là có tiefn đi lại.

    今度のアルバイト、時給は安いけど交通費が出るだけましだ

  • Giá cổ phiếu của công ty A giảm nhanh , cổ phiếu tôi đang có gần như là giấy vụn.

    A社の株価が暴落して、私の持っていた株券は紙くず同然になってしまった

  • Vì rằng..(nhấn mạnh tính chất, đặc trưng ~, phía trước thường chỉ bản chất, kinh nghiệm, phía sau là suy luận)

    一流ホテルだけあって((普)Naな、N+だけあって、だけに、だけのことはある

  • Quả đúng là khách sạn hàng đầu, thật thoải mái.

    ここは一流ホテルだけあって快適だった

  • Cái túi này quả đúng là rẻ tiền, bị hư liền rồi nè.

    このバッグはやすいだけにすぐに壊れてしまった

  • Cái ghế này chắc thiệt. Quả đúng là hàng xịn có khác.

    この椅子は丈夫だ。高かっただけの事はある

  • không những ~ mà còn

    成績がいいばかりかスポーツも((普)NaなN+かばりか、ばかりでなく|Aばかりか|ばかりでなくBも)

  • Người đó không chỉ thành tích học ở trường giỏi mà còn chơi được thể thao.

    あの人は学校の成績がいいばかりかスポーツもできる

  • Vùng này không chỉ không khí mà cả nước cũng ô nhiễm.

    この辺りは空気ばかりでなくみずも汚染されている

  • chỉ vì( theo sau là chuyện xấu)

    あの飛行機に乗ったばかりに((普)Naな、Nである+ばかりに)

  • chỉ vi đi máy bay đó mà anh ấy đã chết.

    あの飛行機に乗ったばかりに、かれは死んだ

  • Chỉ viì ghét giáo viên tiếng anh mà ghét luôn cả tiếng anh.

    英語の先生が嫌いなばかりに、英語も嫌いになってしまった。

  • không những ~ mà còn

    日本のみならず外国でも((普)Naである、N+のみならず、のみか)

  • Bộ phim đó được biết đến không chỉ ở nước nhật mà cả nước ngoài.

    その映画は日本のみならず、外国でもよく知られている

  • Món ăn này không chỉ vị ngon mà nhìn cũng ngon mắt nữa.

    この料理は味がよいのみならず、見た目も美しい

  • Không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng đợi chờ game này.

    子供のみか大人もこのゲームにはまっている

  • Đồ gỗ này không chỉ thiết kế đẹp mà chắc nữa.

    この家具はデザインがいいばかりか丈夫だ

  • Cô giáo kia không chỉ cách dạy hay mà còn thân thiện nữa.

    あの先生は教え方がうまいのみならず親切だ

  • Chỉ vì làm được việc mà bị người ta nhờ không biết bao nhiêu lần trong công việc thiệt là khổ.

    仕事だできるばかりに、ひとのなんばいも仕事をと頼まれて困る

  • Anh ta không chỉ mạnh mẽ mà còn có trái tim nhân hậu.

    かれは強いばかりでなく、心も優しい

  • Cái này ngon thiệt. quả đúng là đã xếp hàng để mua.

    kれはおいしい。並んで買っただけのことはある

  • Chỉ vì tình cờ đi qua chỗ đó mà đã gặp tai nạn.

    たまたまそこを通りかかったはかりにじこにあってしまった

  • Văn chương của anh ấy giỏi quá. quả đúng là một nhà báo.

    彼は文章表現が上手だ。新聞記者だけのことはある。