Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap tuan 5 bai 5-6 n2

ngu phap tuan 5 bai 5-6 n2

Last update 

Items (36)

  • hãy cùng nhau làm đi( thể hiện lời đề nghị, hay dùng cho nam giới)

    飲もうではないか(Vよう+ではないか、じゃないか)

  • Hôm nay là ngày lễ mừng. mọi người hãy uống nào.

    今日はお祝いだ。みなで飲もうではないか

  • Vì không ai làm cả nên tôi sẽ làm thử nào.

    だれもやらないから、ぼくがやってみようじゃないか

  • không còn cách nào, không còn phương pháp nào, không thể~

    言いようがない(V+ようがない、ようもない)

  • Tôi không biết nói gì là được đây.

    何と言ったらいいのか、言いようがない

  • Bài luận này tiếng nhật lộn xộn quá không có cách nào sữa nữa.

    この作文は、日本語がめちゃくちゃでなおしようがない

  • có vẻ như là( thực tế là không phải vậy)

    ないているかのようだ((普)Naである、Nである+かのようだ、かのように~)

  • Vừa mới bắt đầu đám tang mưa đổ xuống. có vẻ như là ông trời cũng đang khóc thương.

    葬式が始まると雨が降り出した。まるでそらがないているかのようだ

  • Cô ấy run bần bật giống như là đã nhìn thấy vật gì đáng sợ.

    怖いものでも見たかのように、彼女は震えていた

  • không nghỉ là ~, không có vẻ gì là( khả năng thấp)

    行けそうにない(V,Vれ+そにない、そうもない)

  • Hối hận vì việc không thể làm được những lỡ nói làm được.

    できそうもないことを、できると言ってしまって後悔している

  • Nếu ngừng các phương tiện giao thông thì không có cách nào đến công ty.

    交通機関がストップすると、会社へは行きようがない

  • Bạn vui cho tôi giống như là chính bản thann mình đậu vậy.

    友達は自分が合格したかのように喜んでくれた

  • Hãy bàn bạc với nhau thêm một lần nữa.

    もう一度話し合おうではないか

  • Công việc này vì chưa hoàn thành nữa phần nên nội trong ngày hôm nay không thể xong được.

    この仕事、まだ半分もできていないから、今日中には終わりそうにない

  • Anh ấy cả cái điều không biết mà nói chuyện kiểu như là đang biết vậy.

    彼は知らないことも、知っているかのように話す。

  • Cô ấy chạy trong mưa toàn thân ướt đẫm giống như là tắm ở sông vậy.

    雨の中を走ってきた彼女は全身ずぶぬれでまるで川で泳いできたかのようだった。

  • Cảm xúc của tôi bây giờ không thể diễn tả bằng lời.

    今の私の気持ちは言葉では言いあらわしようがない

  • vào lúc, khi ~

    申し込みに際して(Nに、Vるに+際して、際し、際しては、際してのN)

  • Khi đăng ký cần có ảnh.

    お申し込むに際しては、写真が必要となります

  • Ngài A kể lại niềm vui nhân dịp thăm nhật bản.

    A氏は日本を訪問するに際し、喜びを語った。

  • dựa trên, trên cơ sở( lấy cái gì đó là cơ sở)

    計画に基づいて(Nに+基づいて、基づき、基づくN,基づいたN)

  • Công trình này được xúc tiến dựa trên kế hoạch của thành phố

    この工事は市の計画に基づいて進められます

  • Đào tạo nhân viên mới dựa trên kinh nghiệm nhiều năm.

    長年の経験に基づき新入社員を教育する

  • tùy thuộc vào, phù hợp với ~

    必要に応じて(Nに+応じて、応じ、応じたN)

  • Hãy tải phần mềm tùy vào sự cần thiết.

    ソフトは必要に応じてダウンロードしてください

  • Dựa vào kết quả thi sẽ được phân lớp tùy theo năng lực.

    テスト結果に基づき、能力に応じたクラスにわけられます

  • dưới, bên dưới ~( trích dẫn, răng dạy, vị trí)

    青空のもとで(Nの+もとで、もと、もとに)

  • Đám trẻ đang vui chơi khỏe khoắn dưới bầu trời xanh

    子供たちが青空の下で元気に遊んでいる

  • Đang viết luận văn nghiên cứu dưới sự chỉ dẫn của thầy Tanaka.

    田中先生のご指導の下、研究論文を書いています

  • Chương trình này được tạo thành dựa trên ý kiến của mọi người.

    この番組は皆様からのご意見に基づいて構成されています

  • Giải thích về các điểm phải chú ý khi kí hợp đồng.

    契約に際し注意すべき点について説明します

  • Ở cửa hàng này, tùy thuộc vào số lượng mua mà giá sẽ giảm.

    この店では、買った量に応じて商品の値段が安くなります

  • Ở nơi làm việc thì phán đoán dựa vào hoàn cảnh là cần thiết.

    職場では、状況に応じた判断が必要です

  • Tạo đồ đạc nội thất dựa trên nguyên cứu về lao động.

    人間工学に基づいた家具をt食っている

  • chó làm việc giúp đỡ những người có khuyết tật về mắt, vào lúc nhỏ được nuôi dưỡng dưới tình yêu thương gia đình thông thường cho tới 8 tháng tuổi. Sau đó, nhận được sự huấn luyện nghiêm khắc của huấn luyện viên chuyên nghiệp.

    目が不自由なひとのために働く犬は、子犬のとき8ヶ月くらいまでは一般家庭の愛情の元でそだてられる。その後、プロのトレーナーの下で寂しい訓練を受ける