Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu Vung tuan 5 bai 1-2 N2

Tu Vung tuan 5 bai 1-2 N2

Last update 

Items (91)

  • mọi việc, mọi chuyện

    物事

  • hoc nhiều thứ ở trường học

    学校で多くの物事を学ぶ

  • nhân vật, tượng hình, tính cách

    人物

  • nhân vật nổi tiếng

    有名な人物

  • vật lý

    物理

  • thi vật lý

    物理の試験

  • đồ ăn, thức ăn

    食物

  • thức ăn nhiều calori

    カロリーの高い食物

  • cây trồng hoa màu

    作物

  • hoa màu chủ yếu ở vùng này là gạo

    この地域の主要な作物はこめです

  • sách

    書物

  • đọc sách cũ

    古い書物を読む

  • sinh vật

    生き物

  • chăm sóc con vật

    生き物の世話をする

  • sinh vật, loài vật

    生物

  • đồ đựng, đồ chứa

    入れ物

  • đồ đựng bằng plastic

    プラスチックの入れ物

  • tiếng ồn, tiếng động(

    物音

  • nghe tiếng động lạ

    物音が聞こえる

  • phòng chứa đồ

    物置

  • cho đồ vào phòng chứa đồ

    物置にしまう

  • câu chuyện, truyện kể

    物語

  • đọc truyện

    物語を読む

  • ngày tháng năm sinh

    生年月日

  • hỏi ngày tháng năm sinh

    生年月日を聞き

  • ngày tháng

    月日

  • ngày tháng trôi qua

    月日が流れる

  • ngày đầu năm mới

    元日

  • sau này, ngày khác nhau

    後日

  • tôi sẽ liên lạc lại sau

    後日、また連絡します

  • ngày giờ

    日時

  • quyết định ngày giờ tổ chức buổi tiệc

    パーティーの日時を決める

  • ngày nay, hôm nay

    今日

  • suy nghĩ về xã hội nhật bản ngày nay

    今日の日本の社会を考える

  • ban ngày

    日中

  • ban ngày ngày mai thì tôi không có ở nhà

    明日の日中は家にいません

  • ánh sáng,ánh sáng mặt trời

    日光

  • tắm nắng

    日光を浴びる

  • mặt trời mộc

    日の出

  • mặt trời lặn

    日の入り

  • đến nhật

    来日

  • tháng trước tôi đi nhật

    先月、来日しました

  • năm

    年間

  • lập lịch trình năm

    年間の予定を立てる

  • thời gian năm tháng

    年月

  • trôi qua thời gian dài

    長い年月がたつ

  • suốt năm

    年中

  • nơi nóng quanh năm

    年中暑い場所

  • năm

    年度

  • dự toán của năm tới

    来年度の予算

  • thiếu niên

    少年

  • thanh thiếu niên

    青少年

  • trung niên

    青年

  • người thanh niên cao

    背の高い青年

  • trung niên

    中年

  • phụ nữ trung niên

    中年女性

  • thế hệ

    年代

  • cùng thế hệ

    同じ年代

  • thợ mộc

    大工

  • nhờ thợ mộc sửa đồ

    大工に修理を頼む

  • trọng đại

    重大

  • có phát biểu trọng đại

    重大な発表がある

  • hình dạng, kích thướt lớn nhỏ

    大小

  • có 10 cái hộp lớn nhỏ

    箱が大小あわせて10個ある

  • khí quyển( bầu khí quyển bị ô nhiễm)

    大気(大気が汚れている)

  • nhìn chung, phần lớn, đa số( phần lớn tán thành)

    大半(大半が賛成する)

  • số tiền lớn(dùng số tiền lớn)

    大金(大金を使う)

  • cây gỗ lớn( xẻ gỗ lớn)

    大木(大木を切る)

  • trung tâm, tiêu điểm(tâm vòng tròn)

    中心(円の中心)

  • thời trung cổ( văn hóa, trung cổ)

    中世(中世の文学)

  • hàng qua sử dụng( mua cái xe cũ)

    中古(中古の車を買う)

  • không trung( trôi nổi trong không trung)

    空中(空中に浮く)

  • tập trung(tập trung học tập)

    集中(集中して勉強する)

  • nữa đêm( tỉnh dậy nữa đêm)

    夜中(夜中まで起きている)

  • thế giới, thế gian(anh ấy biết rõ thế giới

    世の中(かれは世の中をよくしっている)

  • công sức( tốn côn sức)

    手間(手間がかかる)

  • khoảng thời gian ở giữa( kiểm tra giữa kì)

    中間(中間試験)

  • thiên hạ(mọi người trong thế gian)

    世間(世間の人々)

  • con người, loài người(quan hệ con người)

    人間(人間関係)

  • ban ngày

    昼間

  • buổi tối( ra ngoài ban ngày)

    夜間(夜間の外出)

  • tuần lễ(xem dự báo thời tiết cả tuần)

    週間(天気の週間予報を見る)

  • tuyệt tác( đọc tuyệt tác)

    名作(名作を読む)

  • tác giả( hỏi chuyện với tác giả)

    作者(作者に話を聞く)

  • tác phẩm(hoàn thành tác phẩm)

    作品(作品が完成した)

  • tác nghiệp( tác nghiệp tiến triển)

    作業(する)(作業が進む)

  • đi qua lại (đi bên phải)

    通行(する)(右側を通行する)

  • đường 1 chiều

    一方通行

  • thông báo cho(báo tin đậu)

    通知(する)合格通知

  • trao đổi( người cùng trao đổi thư từ)

    文通(する)(文通相手)

  • nhanh lẹ( ôn tập nhanh)

    一通り(一通り復習する)