Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 5 bai 3-4 N2

Tu vung tuan 5 bai 3-4 N2

Last update 

Items (61)

  • phát sinh, nảy sinh( phát sinh vấn đề)

    生じる(問題が生じる)

  • mọc( cỏ mọc)

    生える(草が生える)

  • cả đời, đời người( một đời không quên)

    一生(一生忘れない)

  • cuộc đời( cuộc đời cay đắng)

    人生(つらい人生)

  • sản xuất( trồng rau)

    生産(野菜を生産する)

  • cắm hoa( học cắm hoa)

    生け花(生け花を習い)

  • sống, tươi( cá sống)

    生(生の魚)

  • học lực, học rộng( hiểu biết rộng)

    学力(学力をつける)

  • học tập, học hành( tăng thời gian học)

    学習(する)(学習時間を増やす)

  • học giả(chuyên gia ngôn ngữ)

    学者(言語学者)

  • hoc vấn( tập trung vào việc học)

    学問(学問にはげむ)

  • hội nghi, chuyên đề(phát biểu ở hội nghị chuyên đề)

    学会(学会で発表する)

  • văn học( học văn)

    文学(文学を学ぶ)

  • sử dụng(sử dụng, dụng cụ)

    用いる(道具を用いる)

  • thuật ngữ(nhớ thuật ngữ chuyên môn)

    用語(専門用語を覚える)

  • mẫu form( điền vào mẫu form)

    用紙(用紙に記入する)

  • chú ý, thận trọng, phòng xa( thận trọng coi trọng móc túi)

    用心(する)(すりに用心する)

  • sử dụng( sử dụng máy fax)

    使用(する)(フャックスをしようする)

  • trích dẫn( trích dẫn tục ngữ)

    引用(する)(ことわざを引用する)

  • thông dụng, lưu hành, hiện hành( lưu hành ngoài xã hội)

    通用(する)(社会で通用する)

  • việc gấp, việc khẩn cấp

    急用(=急な用事)

  • vật dụng hành ngày( mua vật dụng hàng ngày)

    日用品(日用品を買う)

  • đi tham quan học hỏi( tham quan nhà máy)

    見学(する)(工場を見学する)

  • tuyệt vời, tuyệt hảo( bức tranh, tuyệt vời)

    見事(な)(見事な絵画)

  • cái nhìn, quan điểm( thay đổi quan điểm)

    見方(見方を変える)

  • tiêu đề( tiêu đề bài báo)

    見出し(新聞の見出し)

  • hàng mẫu( tham khảo hàng mẫu)

    見本(見本を参考にする)

  • đi một vòng tuần tra( đi một vòng trong trường)

    見回る(校内を見回る)

  • địa phương, tỉnh lẻ( khu vực kanto)

    地方(関東地方)

  • sống ở vùng quê

    地方に住む

  • quận, huyện, khu vực(khu vực dân sinh sống)

    地区(住宅地区)

  • địa lý( am tường địa lý tokyo)

    地理(東京の地理に詳しい)

  • địa lý học

    地理学

  • dưới mặt đất( khu vực buôn bán( dưới đất)

    地下(地下街)

  • đất đai( mua đất)

    土地(土地を買う)

  • địa phương( đài truyền hình địa phương)

    地元(地元のテレビ局)

  • giản dị, đơn giản( quần áo đơn giản)

    地味(な)(地味な服)

  • sặc sỡ, lòa loẹt

    派手(な)

  • vải, tấm vải( vải quần áo tây)

    生地(洋服の生地)

  • bột bánh mì

    パンの生地

  • địa điểm nổi tiếng( tham quan địa điểm nổi tiếng)

    名所(名所を見学する)

  • chuyên gia, bậc thầy( chuyên gia câu cá)

    名人(魚つりの名人)

  • đặc sản( đặc sản địa phương)

    名物(この地方の名物)

  • tên họ( tên và họ)

    名字(名字と(氏との)名前)

  • tên thật

    本名

  • biệt danh

    あだ名(=ニックネーム)

  • bày bán( bán vé)

    発売(する)チケットを発売する

  • phát minh(phát minh máy mới)

    発明(する)新しい機械を発明する

  • phát biểu, bày tỏ(phát biểu ở cuộc họp

    発言(する)会議で発言する

  • phát hiện( phát hiện ra ngôi sao mới

    発見(する)新しい星を発見する

  • phát hành( cấp phát visa)

    発行(する)ビザを発行する

  • phát sinh, xảy ra(bão xảy ra)

    発生(する)台風が発生する

  • khởi hành, rời bến( khởi hành theo lịch trình)

    発車(する)定刻に発車する

  • kế toán, sổ sách(thanh toán xong)

    会計(会計を済ませる)

  • kế toán, thủ quỹ

    会計係り

  • cuộc hợp( mở cuộc hợp)

    会合(会合を開く)

  • hội trường( phòng hội hợp)

    会場(会合の会場)

  • khai mạc( lễ khai mạc)

    開会(する)開会式

  • lễ bế mạc

    閉会式

  • đại hội( tham gia đại hội)

    大会(大会に参加する)

  • tình cờ gặp( tình cờ gặp)

    出会い(偶然の出会う)