Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 5 bai 5-6 N2

Tu vung tuan 5 bai 5-6 N2

Last update 

Items (57)

  • chữa trị, điều trị( chữa vết thương)

    手当て(する)(ケガの手当てをする)

  • trông non, giữ gìn, sửa sang( sửa sang máy ảnh)

    手入れ(する)(カメラの手入れをする)

  • viết tay( viết báo cáo bằng tay)

    手書き(手書きでレポートを書く)

  • làm bằng tay( bánh làm bằng tay)

    手作り(手作りのケーキ)

  • trò chơi ảo thuật( ảo thuật bài)

    手品(トランプの手品)

  • phía trước(ga ở phía trước)

    手前(一つ手前の駅)

  • người nói(

    話手

  • người nghe

    聞き手

  • nhân lực, nhân công(thiếu nhân công)

    人手(人手が足りない)

  • ngôn ngữ ra hiệu bằng tay(học ngôn ngữ ra hiệu bằng tay)

    手話(手話を習う)

  • tổng cộng, cộng lại( tính ra tổng số)

    合計(する)(合計を出す)

  • hợp lý, có lý(suy nghĩ hợp logic)

    合理的(な)(合理的な考え)

  • kết hợp cùng với nhau( luyện nhau cùng nhau)

    合同(合同で練習する)

  • tập trung lại( địa điểm tập trung)

    集合(する)(集合場所)

  • hợp thời gian( cố xoay sở sắp xếp thời gian)

    都合(都合をつける)

  • dấu hiệu( ra dấu)

    合図(する)(合図を送る)

  • giả lao, thời gian rãnh rỗi(vận động trong thời gian giải lao)

    合間(勉強の合間に運動をする)

  • cân nặng( cân trọng lượng)

    体重(体重を量る)

  • thể lực( gần đây thể lực giảm sút)

    体力(最近、体力がなくなった)

  • thi thể( chôn thi thể)

    死体(死体を埋める)

  • chấn thương nặng(anh ấy thì bị chấn thương nặng do tai nạn)

    重体(かれは事故で重体だ)

  • tăng cường, củng cố( củng cố tin thần toàn đội)

    強化(する)(チームを強化する)

  • mạnh mẽ( keo dán dính chặt)

    強力(な)(強力な接着剤)

  • bắt ép, bắt buộc( bị bắt công nhận)

    強引(な)(強引に認めさせる)

  • táo bạo, hùng hổ(phát ngôn táo bạo)

    強気(な)(強気な発言)

  • nhu nhược, thiếu quyết tâm

    弱気(な)

  • mạnh mẽ, hùng mạnh( diễn thiết mạnh mẽ)

    力強い(力強い演説)

  • người ủng hộ mạnh

    力強い味方

  • hôm nay( hôm nay nghỉ bán)

    本日(本日は休業します)

  • năm nay( năm nay cũng xin chiếu cố cho ạ)

    本年(本年もよろしくおねがいします)

  • trụ sở chính( đi công tác đến cty mẹ)

    本社(本社に出張する)

  • cửa hàng chính( chi nhánh)

    本店(支店)

  • anh ta, cô ta(

    本人(ご本人さまですか)

  • nghiêm túc, đúng đắn( học hành nghiêm túc)

    本気(本気を出して勉強する)

  • tin tưởng

    本気にする

  • căn nguyên, vốn dĩ(vẻ bề ngoài vốn có)

    本来(本来の姿)

  • nhà cửa(nhà cũ)

    家屋(古い家屋)

  • cả nhà, cả gia đình(trụ cột cả gia đình)

    一家(一家を支える)

  • nhà nghệ thuật, nghệ sĩ( nghệ sĩ có tài)

    芸術家(才能がある芸術家)

  • người mê đọc sách( anh hai là người mê đọc sách)

    読書家(兄は読書家だ)

  • tác giả(tác giả nổi tiếng)

    作家(有名な作家)

  • họa sĩ( họa sĩ vô danh)

    画家(無名の画家)

  • chủ nhà trọ( chủ căn hộ)

    大家(アパートの大家)

  • câp trên, bề trên( cấp trên)

    目上(目上の人)

  • cấp dưới, hậu bối( cấp dưới)

    目下(目下の人)

  • mục tiêu, mục đích( đặt mục tiêu)

    目安(目安を立てる)

  • nhắm vào, thèm muốn(nhắm vào trường đại học nổi tiếng)

    目指す(有名大学を目指す)

  • nổi bật, nổi lên( học sinh không nổi bật)

    目立つ(目立たない生徒)

  • chú ý(chú ý vào kết quả)

    注目(する)(結果に注目する)

  • thể khí( thể khí, thể lỏng, thể rắn)

    気体(きたい、液体、固体)

  • tâm trạng( tinh thần vui vẻ)

    気分(気分がいい)

  • cảm thụ, cảm giác( sợ rắn)

    気味(へびは気味が悪い)

  • hình như bị cảm

    疲れ気味

  • nhẹ nhàn, thoải mái( chơi thoải mái vào)

    気楽(な)(気楽にやろう)

  • bình tĩnh, dửng dưng( ghét răng nhưng con nhện thì không sao)

    平気(な)(蛇はいやだが、クモは平気だ)

  • nóng nảy( người nóng nảy)

    短期(な)(短気な人(=気が短い人)

  • sinh lực

    気力