Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 6 bai 1-2 N2

Tu vung tuan 6 bai 1-2 N2

Last update 

Items (57)

  • chụp hình kĩ thuật số( chụp ảnh bằng máy ảnh kĩ thuật số)

    デジカメ(デジカメで写真を撮る)

  • giờ cao điểm(đi làm tránh lúc giờ cao điểm)

    ラッシュ(ラッシュを避けて出勤する)

  • phương tiện truyền thông đại chúng( làm việc bên phương tiện truyền thông)

    マスコミ(マスコミで働く)

  • khủng bố( vụ khủng bố)

    テロ(テロ事件)

  • lạm phát( tiếp tục xu hướng lam phát)

    インフレ(インフレ傾向が続く)

  • cuộc hẹn( cuộc hẹn lúc 5h)

    アポ(イント)(5時にアポを入れる)

  • lỗi lầm, thiếu sót( làm sai trong bài thi)

    ミス(する)(試験でミスする)

  • hình minh họa( vẽ minh họa)

    イラスト(イラストを描く)

  • nghiệp dư( tuyển thủ nghiệp dư)

    アマ(アマチュアの選手)

  • chuyên nghiệp( bóng chày chuyên nghiệp)

    プロ(プロ野球)

  • kinh doanh sản xuất nghệ thuật

    芸能プロ

  • đình công, bãi công( tiến hành đinh công, bãi công)

    スト(ストを行う)

  • quầy tính tiền( quầy tính tiền siêu thị)

    レジ(スーパーのレジ)

  • hội thảo( làm cuộc hội thảo về lịch sử nhật bản)

    ゼミ(日本史のゼミを取る)

  • sân ga(hẹn găp ở nhà ga)

    ホーム(駅のホームで待ち合わせる)

  • lá nhôm(gói bằng lá nhôm)

    ホイル(ホイルで包む)

  • bán hạ giá( đến chỗ bán hàng giảm giá)

    バーデン(バーゲンに行く)

  • nhà hàng gia đình( ăn sáng ở nhà hàng gia đình)

    ファミレス(ファミレス)で朝食を取る

  • sinh thái(xe sinh học)

    エコ(エコカー)

  • dị ứng(phản ứng dị ứng)

    アレルギー(アレルギー反応)

  • năng lượng( tích trữ năng lượng)

    エネルギー(エネルギーを蓄える)

  • virus(virus bệnh cúm)

    ウイルス(インフルエンザのウイルス)

  • vắc xin ( tiêm vac xin)

    ワクチン(ワクチンを打つ)

  • vitamin(thuốc vitamin)

    ビタミン(ビタミン剤)

  • thuốc vitamin

    サプリメント

  • chuủ đề, đề tài( đề tài thảo luận)

    テーマ(論文のテーマ)

  • nhựa vinyl( cây dù nhựa vinyl)

    ビニール(ビニール傘)

  • ca sĩ thần tượng

    アイドル歌手

  • nhân vật nổi tiếng trên truyền hình

    テレビタレント

  • than phiền, phàn nàn

    クレームをつける(言う)

  • dịch vụ thoải mái tin thần

    サービルがいい(サービル精神旺盛)

  • bàn tiếp tân ở khách sạn

    ホテルのフロント

  • phòng đơn

    シングル

  • phòng đôi

    ツイン

  • bữa ăn nhiều món(bữa ăn đầy đủ các món)

    コース料理(フルコース)

  • kiểu ăn uống trạng gói( buffet)

    バイキング形式の食事

  • tính tình khô khan

    ドライな性格

  • tay lái(ô tô)

    (車の)ハンドル

  • bể bánh xe, xì lốp xe

    タイヤがパンクする

  • sân trường

    学校のグラウンド

  • máy copy( giấy copy)

    コピー機(コピー用紙)

  • khu vực bán đồ trang điểm của cửa hàng bách hóa

    デパートの化粧品コーナー

  • trạm đổ xăng( đèn bàn)

    ガソリンスタンド(電気スタンド)

  • doanh nhân

    ビジネスマン

  • thẻ tích lỹ điểm

    ポイントカード

  • điểm chính, điểm quan trọng

    重要なポイント

  • bình luận

    コメントをする(述べる)

  • miễn bình luận

    ノーコメント

  • vượt qua ngân sách

    予算がオーパーする

  • con lai giữa người nhật và người đức

    日本人とドイツ人のハーフ

  • người độc nhất

    ユニークな人

  • suy nghĩ có một không hai

    ユニークな考え

  • anh ấy là người lão luyện trong lĩnh vực này(nữ diễn viên kì cựu)

    彼はこの分野のベテランだ(ベテランの女優)

  • mặc trang phục thể thao để tập thể dục

    トレーナーを着て運動する

  • huấn luyện viên clb thể thao

    スポーツクラブのトレーナー

  • kí tên vào nhiên nhân

    受け取りのサインをする

  • nói quá, phóng đại

    オーナーに話す