Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 6 bai 3-4 N2

Tu vung tuan 6 bai 3-4 N2

Last update 

Items (66)

  • tiệc chào đón học sinh mới nhập học

    コンパ(新入生歓迎コンパ)

  • buổi tiệc họp mặt

    合コン

  • có một kiểu, không thay đổi, không thú vị( người suy nghĩ một chiều, thiện cận)

    ワンパターン(な)(ワンパターンな人間

  • tuần lễ vàng

    ゴールデンウィーク

  • cho xe đi ngược vòng

    ユーターン(車をユーターンさせる)

  • hiện tượng trở về sống tại quê nhà

    ユーターン現象

  • nghỉ(ngày nghỉ làm)

    オフ(仕事がオフの日)

  • cuộc goi không tính cước( điện thoại không tính cước)

    フリーダイヤル(フリーダイヤルで電話する)

  • Kích thướt phù hợp với tất cả( thắt lưng chỉ có 1 cỡ)

    フリーサイズ(フリーサイズのベルト)

  • bóng ném

    キャッチボール

  • hiệu giặt tự động

    コインランドリー

  • cuửa hàng bán đồ tái chế

    リサイクルショップ

  • tàu lượn

    ジェットコースター

  • ghế ưu tiên dành cho người già, phụ nữ có thai, người khuyết tật

    シルバーシート

  • Xe cảnh sát

    パトカー

  • bảo vệ

    ガードマン

  • bút nỉ

    サインペン

  • nhà riêng

    マイホーム

  • móc chìa khóa, dây đeo chìa khóa

    キーホルダー

  • đồ bấm gim(bấm giấy bằng đồ bấm ghim)

    ホチキス(プリントをホチキスでとじる)

  • cuộc thi đấu( cuộc thi hùng biện)

    コンテスト(スピーチコンテスト)

  • cuộc thi âm nhạc( cuộc thi hợp xướng)

    コンクール(合唱コンクール)

  • băng keo trong( dán tấm áp phích bằng băng keo trong)

    セロテープ(ポスターをセロテープで貼る)

  • loại( laoij mình thích)

    タイプ(好きなタイプ)

  • tủ lạnh loại mới

    新しいタイプの冷蔵庫

  • hình ảnh(hình ảnh hiện lên)

    イメージ(イメージが浮かぶ)

  • thay đổi hình ảnh

    イメージを変える

  • nhịp điệu(không thể theo kịp nhịp độ hội thoại)

    テンポ(会話のテンポについていけない)

  • nhịp nhàng( nhịp chân)

    リズム(足でリズムをとる)

  • cân bằng( bữa ăn cân bằng dinh dưỡng)

    バランス(バランスの取れた食事)

  • đẹp trai( thanh niên đẹp trai)

    ハンサム(な)(ハンサムな青年)

  • thanh mảnh, mảnh mai(sau ăn kiêng thì trở nên mảnh mai)

    スマート(な)(ダイエットしてスマートになった)

  • bay( chú chim bay)

    飛ぶ(鳥が飛ぶ)

  • nhảy( con thỏ nhảy nhót)

    跳ねる(ウサギが跳ねる)

  • ngã nhào, té ngã(vấp ngã trên đường)

    転ぶ(道で転ぶ)

  • lăn( trái banh lăn trên đường)

    転がる(ボールが道を転がる)

  • lăn cái gì đó

    (~を)転がす

  • xé (xé bánh mì rồi ăn)

    ちぎる(パンをちぎって食べる)

  • làm rách(làm rách tờ giấy)

    破る(紙を破る(=破く)

  • thất hứa, không giữ lời

    約束を破る

  • phá kỉ lục

    記録を破る

  • cái gì đó bị rách

    (~が)破ける

  • sủa, ko toáng( chó sủa)

    ほえる(犬がほえる)

  • kêu rú lên( con chó tức giận rú lên)

    うなる(犬が怒ってうなる

  • rò rỉ, chảy ra( cái bình, rò rỉ nước)

    もれる(ポットがもれている)

  • đầy tràn( sữa tràn ra ngoài)

    こぼれる(ミルクがこぼれている)

  • lấp( lấp lỗ trống)

    埋める(穴を埋める)

  • bịt( bịt tai lại)

    ふさぐ(耳をふさぐ)

  • treo, mắc( treo rèm)

    つるす(カーテンをつるす)

  • treo lủng lẳng( treo cái máy ảnh)

    ぶらさげる(カメラをぶらさげる)

  • cái gì đó bị treo

    (~が)ぶらさがる

  • liếm, liếm láp(con mèo liếm cái dĩa)

    なめる(猫が皿をなめる)

  • mút, ngậm( mút kẹo)

    しゃぶる(あめをしゃぶる)

  • trì hoãn, lùi(lùi dự định, trì hoãn dự định)

    ずらす(よていをずらす)

  • bị lùi lại

    (~が)ずれる

  • dời sang một bên( dời cái ghế sang một bên)

    どける(椅子をどける)

  • bị dời sang một bên

    (~が)どく

  • khô cằn(cây khô)

    枯れる(木が枯れる)

  • héo tàn( hoa héo)

    しぼむ(花がしぼむ)

  • bị thương(bị tổn thương bởi những lời lẽ của anh ta)

    傷つく(彼の言葉に傷ついた)

  • bị trầy xước( cái túi da bị trầy xước)

    傷がつく(かわのバッグにきずついた

  • thay mới, đổi mới( thay đổi quyết định)

    新たにする(決意を新たにする)

  • sửa đổi, cải thiện( cải thiện những khuyết điểm)

    改める(欠点を改める)

  • lần khác tôi sẽ lại đến

    改めて、また来ます

  • trước(cuộc họp tiến hành trước đó)

    先に(先に行われた会議)

  • lúc nãy( lúc nãy tôi đã có điện thoại)

    先ほど(先ほどお電話しましたが。。。)