Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 6 bai 5-6 N2

Tu vung tuan 6 bai 5-6 N2

Last update 

Items (56)

  • toàn bộ, tất cả( tất cả các học sinh)

    すべて(すべての学生)

  • mỗi, mọi(mỗi trường hợp)

    あらゆる(あらゆる場合)

  • thứ nhất, đầu tiên, quan trọng( tôi không thể đi du lịch, quang trong tôi không có tiền)

    第一(に)旅行にいけない。第一お金がない

  • trước nhất, dẫn đầu(tôi sẽ về nhà trước nhất)

    真っ先に(真っ先に家に帰る

  • trước đây(trước đây tôi là nhân viên làm công)

    以前(私は以前サラリーマンだった。

  • trước kia(trước kia ở đây rất nhộn nhịp)

    かつて(ここはかつてにぎやかだった)

  • đơn thuần, chỉ là(những bất cẩn đơn thuần)

    単に(原因は単に不注意だったということだ。

  • những bất cẩn đơn thừng

    単なる不注意

  • chỉ, đơn thuần, bình thường(không khỏe hả?không, chỉ là mệt thôi)

    ただ(具合悪いの?)(いや、ただ眠いだけ)

  • ngồi bình thường

    ただの(=普通の)人

  • bắt trước, mô phỏng( bắt chước tiếng chim hót)

    まね(鳥の鳴き声のまねをする)

  • giả điên, giả vờ

    馬鹿なまねをする

  • giả bộ ngủ

    ふり(寝たふりをする)

  • quyết tâm cho đến chết cũng ~(tôi phản đối đến cùng)

    必死に(必死に否定する)

  • Quá sức, quá khả năng, làm quá sức(lôi kéo hết cỡ)

    無理に、無理やり(無理に引っ張る)

  • cao cấp(khách sạn cao cấp)

    高級(な)(高級ホテル)

  • thượng cấp(quần áo hạng sang)

    上等(な)(上等な服)

  • mức độ cao(kĩ thuât cao)

    高度(な)(高度な技術)

  • cao đẳng(giáo dục cao đẳng)

    高等(な)(高等教育)

  • đắc tiền(hàng hóa đắc tiền)

    高価(な)(高価な品物)

  • tự ý/ tỳ tiện(đừng tỳ tiện hành động)

    勝手に(勝手に行動するな)

  • không báo trước,không xin phép( đừng về mà không xin phép)

    無断で(無断で帰るな)

  • lần lượt( thức ăn lần lượt được dọn ra)

    次々(に、と)料理が次々に出てくる

  • không ngừng, liên tục(cuốn tạp chí liên tục được xuất bản)

    続々と雑誌が続々と出版される

  • không như vẻ bề ngoài( cái này nhìn bề ngoài thì có vẻ đơn giản nhưng thật sự là khó)

    案外(と)(これは簡単そうで案外難しい

  • ngoài sức tưởng tượng, ngạc nhiên(mùa hè năm nay thì mát mẻ ngoài sức tưởng tượng

    意外(に、と)(今年の夏は意外と涼しかった)

  • việc họ đám cưới thật sự là việc nằm ngoài sức tưởng tượng

    彼らが結婚したのは意外だった

  • quá nhiều(học hơn người khác quá nhiều)

    余計に(他人より余計に勉強する)

  • nhiều hơn, hơn thêm(làm thức ăn nhiều hơn mọi khi)

    余分にいつもより余分に食事を作る

  • đổ thừa, đỗ lỗi, tấn công, công kích( đỗ lỗi cho đồng nghiệp)

    せめる(棟梁のミスを責める)

  • tấn công đội bạn

    相手のチームを攻める

  • lên(đăng tải)(vào thảo luận)

    のる(相談にのる)

  • bài kí sự đăng trên tờ tạp chí

    雑誌に記事が載る

  • vùng, khu vực, mỗi( vùng này)

    あたり(この辺り)

  • mỗi người 5000 yên

    一人当たり5千円

  • ngoài ra, ngoài sự tưởng tượng( ngoài cái này ra không còn cách nào khác)

    いがい(これ以外に方法はない)

  • cái đó rẻ đến bất ngờ

    これは意外に安かった

  • phu nhân(quí bà tanaka)

    ふじん(田中夫人)

  • quần áo phụ nữ

    婦人服

  • dân số, nhân tạo( dân số tokyo)

    じんこう(東京人口)

  • ngọc trai nhân tạo

    人工の真珠

  • cách nhìn, bạn đồng hành, đồng minh( thay đổi cách nhìn sự việc, sự vật)

    みかた(物事の見方を変える

  • ủng hộ kẻ yếu, đồng minh với kể yếu

    弱いほうに見方する

  • đặc trưng, đặc điêm nổi bật, ưu điểm( giọng nói đặc trưng)

    とくちょう(特徴のある声)

  • đặc điểm nổi bật của sản phẩm mới

    新製品の特徴(=特色)

  • chán(chán công việc)

    あきる(仕事にあきる)

  • ngạc nhiên, sốc(sốc với thái độ tàn nhẫn)

    あきれる(ひどい態度にあきれる)

  • từ bỏ(từ bỏ việc học tiếp lên)

    あきらめる(進学をあきらめる)

  • nào đó( người nào đó)

    ある(ある人)

  • tiếp theo, tiếp(ngày hôm sau)

    あくる(あくる日)

  • dựa vào( dựa vào tường)

    もたれる(壁にもたれる)

  • đem đến, mang lại, gây ra( gây ra những thiệt hại to lớn)

    もたらす(大きな被害をもたらす)

  • chi tiêt, tường tận, rành rẽ ( từ điển này thì chi tiết lắm)

    くわしい(この辞書は詳しい)

  • tiếc nuối( thua thật là tiêc nuối)

    悔しい(負けて悔しい)

  • thực ra là( thực ra là không có tiền, thật là khổ)

    実は(実は、お金がなくて困っている)

  • thực sự( tác phẩm thực sự tiệc vời

    実に(じつに素晴らしい作品