Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 7 bai 3-4 N2

Tu vung tuan 7 bai 3-4 N2

Last update 

Items (98)

  • bỗng nhẹ(nặng)

    軽い(思い)けが

  • thiệt hại do bão không đáng kể( nặng nề)

    台風の被害は軽かった(大きかった)

  • vận động nhẹ( mạnh)

    軽く(激しく)運動する

  • tội nhẹ( nặng)

    軽い(思い)罪

  • thi xong cảm thấy nhẹ nhõm( nặng nề)

    試験が終わって気持ちが軽く(重く)なった

  • con trai có công việc, cha, mẹ nhẹ gánh(lo lắng)

    息子が就職して親負担が軽く(重く)なった

  • không biết giữ mồm giữ mệng(kín miệng)

    口が軽い(硬い)

  • chấp nhận mà không suy nghĩ nhiều

    軽い(簡単な)気持ちで引き受ける

  • mastxa xong thoải mái cả người( matsxa xong mệt mỏi cả người)

    マッサージで体が軽く(重く)なる

  • đi bộ trên đường tối

    暗い夜道を歩く

  • áo màu tối, áo màu sáng

    暗い(明るい)色のシャツ

  • nói bằng giọng buồn, nói bằng giọng vui vẻ

    暗い(明るい)声で話す

  • tương lai mịt mờ (tương lai tươi sáng)

    将来の見通しは暗い(明るい)

  • coô ấy không muốn nói về quá khứ xấu đã qua(tươi đẹp)

    彼女には暗い(明るい)過去がある

  • gần đây sinh viên mịt mù về chính trị(biết về)

    最近の学生は政治に暗い(明るい)

  • công nghệ cao

    高い技術

  • rất quan tâm đến nghệ thuật( không quan tâm)

    芸術への関心が高い(低い)

  • kén cá chọn canh( không kén chọn)

    理想が高い(低い)

  • tự hào

    花が高い(自慢だ)

  • tự hào về bản thân

    プライドが高い

  • khách sản kiểu cách

    格式が高いホテル

  • dây đeo chặt( lỏng)

    ベルトがきつい(ゆるい)

  • rèn luyện vất vả( khổ sở)

    きつい(=つらい、厳しい)けいこ

  • dậy sớm không được

    早起きはきつい(=つらい)

  • đặc biệt chú ý

    きつく(=厳しく)注意する

  • lịch trình du lịch( kín quá, khá thoải mái)

    この旅行の日程はきつい(余裕がある)

  • vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh

    妻はきつい(気が強い)性格の女性だ

  • nắp chai cứng quá không mở được. nắp chai lỏng mở dễ dàng

    びんのふたがきつくて(ゆるくて)開かない

  • hom nay nắng chói chang

    今日は差しがきつい(つよい)

  • rượu mạnh

    きつい(強い、軽い)酒

  • cái nhìn sắc bén

    目つきがきつい(=するどい)

  • không

    不~ではない

  • không khả năng

    不可能(な)

  • không cần thiết

    不必要(な)

  • không thoải mái

    不愉快(な)

  • không khỏe

    不健康(な)

  • không

    無~がない

  • không phân biệt

    無差別

  • không liên quan

    無関係(な)

  • không quan tâm

    無関心(な)

  • vô ý thức, bất tỉnh

    無意識

  • không, thiếu

    非~ではない

  • vô ý, thiếu kiến thức

    非常識(な)

  • không khoa học

    非科学的(な)

  • không công khai

    非公開

  • không chính thức

    非公式

  • chưa

    未~まだ~していない

  • chưa hoàn thành

    未完成

  • chưa giải quyết

    未解決

  • tái

    再~もう一度~する

  • xuất phát lại, làm lại từ đầu

    再出発する

  • tái sản xuất

    再生産(する)

  • nhận thức lại

    再認識(する)

  • quy hoạch lại, vạch lại kế hoạch

    再開発(する)

  • quá

    超~非常に(程度が激しい)

  • quá đông người

    超満員

  • siêu nhỏ

    超小型

  • siêu tốc hành

    超特急

  • rất bận

    超忙しい

  • cao

    高~高い~(低~)

  • hàm lượng calori cao

    高カロリー

  • áp suất cao

    高気圧

  • thu nhập cao

    高収入

  • nổi tiếng

    名~(有名な~)

  • caảnh nổi tiếng

    名場面

  • buổi trình diễn cực kì hấp dẫn

    名演奏

  • diễn viên nổi tiếng

    名女優

  • toàn

    全~(~全体)(すべての~)

  • toàn thế giới

    全世界

  • toàn thể học sinh

    全学生

  • toàn nhật bản

    全日本

  • tất cả trách nhiệm

    全責任

  • tổng

    総~(全部あわせた~)

  • tống số người

    総人数

  • tổng thu nhập

    総収入

  • các

    各~(それぞれの~)

  • các lớp

    各クラス

  • các gia đình

    各家庭

  • lâu, dài

    長~(長く~)

  • giữ lâu

    長持ち(する)

  • nói chuyện lâu

    長話す(する)

  • sống lâu

    長生き(する)

  • nói chuyện điện thoại lâu

    長電話(する)

  • hiện thời, bây giờ

    現~(今の~)

  • giám đốc hiện thời

    現社長

  • bộ trưởng hiện thời

    現大臣

  • trước

    前~(すぐ前の~)

  • giám đốc trước

    前社長

  • bộ trưởng trước

    前大臣

  • cựu

    元~(元の~)

  • cựu giám đốc

    元社長

  • cựu bộ trưởng

    元大臣

  • cố

    故~(なくなった~)

  • cố giám đốc tanaka

    故田中社長

  • cố bộ trưởng tanaka

    故中田大臣

  • phụ, phó

    福~(第2番目の~)

  • phó giám đốc( phó bộ trưởng)

    福社長(福大臣)

  • tác dụng phụ

    福作用