Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 7 bai 5-6 N2

Tu vung tuan 7 bai 5-6 N2

Last update 

Items (99)

  • tiền

    ~金

  • phí nhập học

    入学金

  • tiền bán được

    売上金

  • học bổng

    奨学金

  • tiền, phí

    ~料

  • tiền học phí

    授業料

  • phí vận chuyển

    運送料

  • phí vào cổng

    入場料

  • phí vào tham quan

    拝観料

  • tiền, phí

    ~費

  • tiền trọ

    宿泊費

  • tiền đi lại

    交通費

  • sinh hoạt phí

    生活費

  • chi phí điều trị

    医療費

  • tiền, phí

    ~代

  • tiền sách vở

    本代

  • tiền sửa chữa

    修理代

  • tiền điện

    電気代

  • tiền xe bus

    バス代

  • tiền, phí

    ~賃

  • tiền thuê

    借り賃

  • tiền tàu

    電車賃

  • tiền cho thuê

    貸し賃

  • tiền công

    手間賃

  • nội

    ~内

  • viết xong nội trong thời gian cố định

    時間内に書き終える

  • chiỉ trả nội trong kì hạn

    期限内に支払い

  • giải quyết trong dự toán

    予算内に収まる

  • ngoài

    ~外

  • kết quả ngoài dự đoán

    予想外の結果

  • làm việc ngoài giờ

    時間外労働

  • vấn đề trong dự toán

    範囲外の問題

  • tính

    ~的

  • phim đại diện

    代表的な映画

  • việc thường ngày

    日情的な出来事

  • khá lớn

    比較手的大きい

  • suy nghĩ tiến bộ

    進歩的な考え

  • phong cách

    ~風

  • người đàn ông mang phong cách làm thuê

    サラリーマン風の男

  • hương vị vùng kansai

    関西風の味付け

  • nhà theo phong cách tây âu

    西洋風の建物

  • cảm thấy

    ~感

  • tranh hiệu ứng 3D

    立体間のある絵

  • người làm cho ai cảm thấy đang tồn tại

    存在感がある人

  • thưởng thức cảm thấy tự do

    解放感を味わう

  • tính

    ~性

  • xác nhận tính an toàn

    安全性を確かめる

  • dầu thực vật

    植物性の油

  • thưử nghiệm tính khả năng

    可能性を試す

  • hàng

    ~製

  • máy ảnh hàng nhật

    日本製のカメラ

  • bàn bằng thép

    スチール製の机

  • hóa

    ~化

  • hợp thức hóa kinh doanh

    経営の合理化

  • lão hóa

    高齢化

  • cơ giới hóa

    機械化

  • giảm tỉ lệ sinh

    少子化

  • (xem lại nghĩa từ này)

    ~目

  • thay đổi mùa

    季節の変わり目

  • bề ngoài xấu

    見た目が悪い

  • nếp gấp quần

    ズボンの折り目

  • toàn bộ

    ~ごと

  • cắn hết quả táo

    りんごを丸ごとかじる

  • ăn táo kể cả vỏ

    りんごを皮ごとたべる

  • cả hợp đá quý bị trộm mất

    ケースごと宝石が盗まれた

  • mỗi, khi

    ~ごとに

  • mỗi khi mưa trời trở nên ấm áp

    一雨ごとに暖かくなる

  • phát tờ rơi đến mỗi nhà

    チラシを家ごとに配る

  • tiến bộ sau mỗi thất bại

    失敗するごとに(=たびに)上達する

  • cứ, mỗi

    ~おき

  • xe bus cú mỗi 5 phút lại có chuyến

    バスが5分おきに来る

  • viết cách dòng

    1行おきに書く

  • cách, sau

    ~ぶり

  • cách làm việc

    仕事ぶり

  • cách nói chuyện

    話しぶり

  • ngôn ngữ cơ thể

    身ぶり

  • sau 5 năm mới gặp anh ấy

    彼と5年ぶりに会った

  • khó

    ~がたい

  • kỉ niệm khó quên

    忘れがたい思い出

  • yêu cầu đó thật khó chấp nhận

    その要求は認めがたい

  • suự việc khó tin

    信じがたい事件

  • khó

    ~づらい

  • cây viết này thật khó viết

    このペンは書きづらい

  • đường khó đi

    歩きづらい道

  • cách

    ~づかい

  • cách sử dụng, từ không tốt

    言葉づかいが悪い

  • xài tiền phung phí,

    金づかいが荒い

  • khó tính

    人づかいが荒い

  • thành thạo

    ~こなす

  • sử dụng máy tính thành thạo

    パソコンを使いこなす

  • mặc đồ tây đẹp

    洋服を着こなす

  • xem lại nghĩa

    ~つき

  • vẻ mặt

    顔つき

  • cái nhìn

    目つき

  • bút có đính kèm cục tẩy

    消しゴムつきの鉛筆

  • một đêm, kèm 2 bữa ăn

    一泊二食つき

  • cơm vừa mới nấu

    炊きたてのご飯

  • bánh mì vúa mới nướng

    焼きたてのパン

  • vừa mới sơn

    ペンキ塗りたて