Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 8 bai 3-4 N2

Tu vung tuan 8 bai 3-4 N2

Last update 

Items (62)

  • tiếng nhật của anh ấy tiến bộ có thể thấy rõ ràng

    彼の日本語はめにみえて上達している

  • hãy hướng mắt đến vấn đề môi trường

    環境問題に目を向けよう

  • không thể rời mắt khỏi những đứa bé mới tập tễnh bước đi

    歩き始めの幼児はめが離せない

  • đặt ở trong tầm mắt(có thể thấy)

    目に付く(=見える)所に置く

  • ham thích đồ ngọt, hảo ngọt

    甘いものに目がない

  • rất bận, bận quay cuồng

    目が回るように忙しい

  • dáng mẹ tôi hiện lên mắt

    母の姿が目に浮かぶ

  • lướt mắt, nhìn qua bài báo cáo của học sinh

    学生のレポートに目を通す

  • giấu cho mẹ đi chơi

    親の目を盗んで(=隠れて)遊びに行く

  • gặp chuyện xui xẻo

    ひどい目にあう

  • gặp chuyện kinh khủng, gặp chuyện nguy hiểm

    大変な目にあう、危険な目にあう

  • tôi nghe tin đồn là anh ấy sẽ cưới vợ

    彼が結婚するといううわさを耳にした

  • nhức tai khi nghe ai đó nói về khuyết điểm của mình

    欠点を言われて耳が痛い

  • bà tôi bị lãng tai

    祖母は耳が遠い(=耳がよく聞こえない)

  • nghe dùm tôi một chút đi

    ちょっと耳を貸して(=きいて)

  • biết những chuyện như vậy, cậu thật thính tay

    そんなことを知っているとは、耳が早いね。

  • nghe sự việc đó, tôi không tin vào tai mình

    事件のことを聞いて、みみを疑った。

  • nhân viên bán hàng rất dẻo miệng, nên hãy cẩn thận

    セールスマンは口がうまいので気をつけよう。

  • anh ấy kín miệng lắm có thể tin cậy được

    彼は口がかたいから信用できる

  • anh ấy xấu miệng nhưng rất dễ chịu

    彼は口が悪いけれど、易しい

  • cái này không hợp với khẩu vị của tôi

    彼は私の口に合わない

  • ăn, nói

    口にする(=食べる、話をする)

  • không nên nói những chuyện như vậy

    そんなことを口に出すべきではない

  • tôi rất có máu mặt ở cửa hàng đó

    僕はその店では顔がきく

  • anh ấy giao thiệp rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem sao

    彼は顔が広いから聞いてみよう

  • cho tôi gặp mặt, một chút đi

    ちょっと顔を貸して

  • xuất hiện ở nơi tụ hợp

    集まりに顔を出す

  • bực tức với thái độ của học sinh

    学生の態度に頭にきた(=怒っている)

  • bực tức( xem lại nghĩa)

    腹が立った

  • cúi đầu

    頭を下げる(=お願いする)

  • mỗi lần nghĩ đến bài báo cáo thì nhức cả đầu

    レポートのことを考えると頭が痛い

  • cha tôi rất cố chấp

    父は頭が固い(=がんこだ)

  • bắt tay vào giải quyết vấn đề

    問題に手をつける

  • nếu rãnh thì đến nhé

    手が空いたら、来てください

  • trẻ cần được chăm sóc

    手がかかる子供

  • không có cách

    手がない(=働く人がいない、方法がない)

  • hôm nay không thể ngơi tay được

    今、てが離せません

  • bận rộn

    手がふさがっています

  • mua rẻ

    安く手に入れる

  • mua rẻ

    (~が)手に入る

  • căn bệnh này nếu can thiệp của bác sĩ sẽ mau khỏi

    こんな病気、医者の手にかかればすぐ治る

  • răng đau quá tôi không học hành gì được

    歯が痛くて勉強が手につかない

  • phụ tôi một tay chút nhé

    ちょうっと手を貸して(=手伝って)

  • nghỉ tay một chút đi

    ちょうっと手を休めましょう

  • cái này , nếu động tay vào một chút thì vẫn còn dùng được

    これは少し手を入れれば、まだ使えます

  • tôi không hợp tính với anh ấy

    私は彼とは気が合わない

  • vì mai thi rồi nên lòng tôi nặng trễu

    明日試験だから気が重い

  • bây giờ tôi không thích ăn đồ ngọt

    今、甘いものを食べる気がしない

  • tuy là không theo ý mình nhưng cú làm thử đi

    気が進まないけれど、やってみよう

  • tôi không bận tâm đến chuyện của thằng con trai.

    息子のことが気にかかる

  • tôi không thích thái độ của hắn

    あいつの態度が気にくわない

  • có gắng đừng nản chí

    気を落とさないように

  • quan tâm ân cần với sếp

    上司に気をつかう

  • tôi đã nói chuyện này nhưng cậu đừng khó chịu nhé

    こんなことを言いましたが、気を悪くしないでください。

  • người thợ mộc lành nghề

    腕がいい大工

  • choơi gon lên tay(tụt dốc, không lên tay)

    ゴルフの腕が上がった(腕が落ちる)

  • hãy tập luyện để giỏi lên

    もっとうまくなるように腕をみがこう

  • hãy kéo dài hành trình đến tokyo

    京都まで足を伸ばそう

  • do không có phương tiện đi lại nên không đi được

    足がないので、行けない

  • đến thực tế để xác nhận hàng hóa

    実際に足を運んで、品物を確かめる

  • vợt qua ngân sách

    予算から足が出る

  • nói những câu đùa cợt tinh vi

    気が利いた冗談を言う