Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung tuan 8 bai 5-6 N2

Tu vung tuan 8 bai 5-6 N2

Last update 

Items (85)

  • đi theo

    ついていく

  • đứa bé đi theo sau mẹ

    子供が母親のあとをついていく

  • theo mẹ đi mua sắm

    母親の買い物についていく

  • không thể theo suy nghĩ của anh ấy

    彼の考えにはついて行けない

  • may mắn

    ついて(い)る

  • hôm nay may mắn thật

    今日はついてる(ついて(い)ない)

  • được, giỏi

    いける

  • rượu sake thì không được nhung bia thì tôi uống được

    私は、日本酒はだめですが、ビールはいけます

  • món này tôi có thể làm ngon

    この料理はなかなかいける

  • Quan tâm, để ý

    こだわる

  • Quan tâm đến những chuyện chán phèo

    つまらないことにこだわる

  • Kén chọn nguyên liệu để nấu ăn

    材料にこだわって料理を作る

  • Quan tâm, Không quan tâm

    こだわりがある(ない)

  • Lãng phí

    もったいない

  • Vứt bỏ thì phí quá

    捨てるのはもったいない

  • người đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta

    彼女のような美人は、彼にはもったいない

  • hơn, vẫn hơn

    まし(な)

  • Dù tiền thưởng là 5man yên nhưng có còn hơn không

    ボーナスが5万円でも、ないよりはましだ。

  • Nếu làm chuyện như vậy thì chết còn sướng hơn

    そんなことするくらいなら、死んだほうがましだ

  • Đúng đắn, nghiêm chỉnh

    まともな(な)

  • sống cuộc đời đàng hoàng

    まともな生活をする

  • Nếu là con người lịch sử, sẽ không làm chuyện đó đâu.

    まともな人間なら、そんなことはしない

  • khoong~ một chút gì

    ろくな~ない、ろくに~ない

  • gần đây không có việc già cả

    最近、ろくな仕事がない

  • Vợ tôi chẳng nấu nướng gì cả

    妻はろくに料理を作らない

  • Quan trọng, to lớn, to tát

    大した

  • thực lực của anh ấy mới là cái quan trọng

    彼の実力はたいしたものだ

  • không có gì to tát, mời anh dùng

    大したものはありませんが、どうぞ召し上がってください

  • bệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng lắm.

    母の病気はたいしたことはない

  • trong nháy mắt, loáng 1 cái

    あっという間に

  • anh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi

    彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていった

  • Này nọ

    あれこれ、あれやこれや、なんだかんだ

  • Dù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi

    あれこれ言っても、もう間に合わない

  • Dĩ nhiên, đương nhiên, thông thường

    当たり前

  • bị lừa dối bực mình là phải

    うそを疲れて怒るのは当たり前(=当然)だ。

  • Với những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu

    当たり前のやり方では成功しないだろう

  • Ghi nhớ, nhớ

    覚え

  • Cô ấy nhớ công việc rất tệ

    彼女は仕事の覚えが悪い

  • tôi không nhớ đã nói như vậy

    そんなことを言った覚えはない

  • Dư thừa

    余裕

  • trong phòng này không còn dư thừa chỗ để cái giường

    この部屋にはベッドを置く余裕がない

  • không có dư tiền để mua xe hơi mới

    新しい車を買う余裕がない

  • hãy đến chỗ hẹn sớm một chút

    待ち合わせには余裕を持って出かけよう。

  • Kinh nghiệm trải nghiệm mắt thấy tai nghe

    見聞き(する)

  • nói với anh ta điều mắt thấy tai nghe

    見聞きしたことを人に話す

  • qua lại

    行き来(する)

  • tôi và anh ta qua lại nhà lẫn nhau

    田中さんとお互いの家を行き来する

  • mượn và cho mượn

    貸し借り(する)

  • Thôi chuyện mượn và cho mượn

    お金の貸し借りはやめよう

  • Lấy ra và bỏ vào

    出し入れ(する)

  • Việc lấy ra và bỏ vào nệm chăn phiền phức lắm

    布団の出し入れは面倒だ

  • Dán vào và gỡ ra

    つけ外し(する)

  • Cái áo này có thể dán vào và gỡ ra được

    この襟はつけ外しができる

  • Cở ra mặc vào

    ぬぎ着(する)

  • cái áo vest này cở ra và mặc vào dễ dàng

    このセーターは脱ぎ着が楽だ

  • đọc viết, lên xuống, mua bán

    読み書き(する)、上げ下げ(する)、売り買い(する)

  • đi đi về về

    行き返り

  • ghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi hoặc chỗ làm đi về

    仕事の行き返りにコンビニによる

  • thích và ghét

    好き嫌い

  • rất kén đồ ăn

    食べ物の好き嫌いが激しい

  • cám ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố

    いつもお世話になっています

  • hãy nhình đến danh vẻ một chút

    少し様子を見ましょう

  • hãy làm thử xem sao

    試しにやってみましょう

  • khoông có dự định đó

    そんなつもりはありません

  • giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn

    困ったときはお互い様です

  • làm phiền anh photo cái này dùm

    申し訳ありませんが、これをコピーしてください

  • xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không?

    悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる?

  • keo, hồ

    ノリ

  • người không hòa hợp

    ノリが悪い人

  • ca khúc đó nhịp điệu rất hay

    この曲はノリがいい

  • không tốt lắm, chưa hay lắm

    いまいち

  • cái bánh này thì không ngon lắm

    このケーキはいまいちだ

  • tiết lộ

    ばらす

  • tiết lộ bí mật(bí mật bị tiết lộ)

    秘密をばらす(~が)ばれる

  • đánh cắp

    パクる

  • ăn cắp ý tưởng của người khác

    人のアイデアをパクる(=盗む)

  • nguyên thủy, thô sơ, xấu xí

    ダサい

  • Trang phục xấu xí

    ダサい(=かっこ悪い)服装

  • nghiêm chỉnh, nghiêm túc

    マジ

  • chuyện nghiêm chỉnh

    マジな話、マジになって働く

  • nguy hiểm, tệ hại, có hại

    ヤバイ

  • làm chuyện nguy hiểm

    ヤバイ(=危ない)仕事をする

  • hễ trễ thời gian là tệ lắm đó

    時間に遅れるとヤバイ(=まずい、困る)

  • phiền hà, chịu khó

    うざい

  • mấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền phức

    毎日のように電話してくる友達がうざい