Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tu vung hop dong

Tu vung hop dong

Last update 

Items (100)

  • Hợp đồng = Contract

    契約[けいやく]

  • Hủy hợp đồng = Cancellation of contract

    解約[かいやく]

  • Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation

    解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]

  • Hơp đồng cho thuê = Lease Contract

    賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]:

  • Hợp đồng mua bán = a sale-contract

    売買契約[ばいばいけいやく]:

  • Hợp đồng vận chuyển = Transportation contract; freight contract

    輸送契約[ゆそうけいやく]:

  • Hợp đồng vay tiêu dùng = Loan Agreement

    消費賃貸契約[しょうひちんたいけいやく]

  • Tính từ ngày ký hợp đồng = from the date of signing contract

    契約日から起算して[けいやくびからきさんして]

  • Trao đổi Hợp đồng = To exchange contracts

    約書を取り交わす[けいやくしょをとりかわす]

  • Vi phạm hợp đồng = breach of contract

    契約違反[けいやくいはん]

  • Thanh lý hợp đồng = liquidation of the contract

    契約清算[けいやくせいさん]:

  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ = the Service Contract

    役務提供契約[えきむていきょうけいやく]:

  • Thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng = perform any of its obligations hereunder

    契約に基づく業務を履行する[ほんけいやくにもとづくぎょうむをりこうする]

  • Sao nhãng công việc = neglect one’s obligations

    業務を怠る[ぎょうむをおこたる]:

  • Hoàn thành nghĩa vụ; thực hiện nghĩa vụ = discharge an obligation

    義務を果たす[ぎょうむをはたす]:

  • Thảo luận về các điều khoản của Hợp đồng = discuss the terms of agreement

    契約の条件について協議する[けいやくのじょうけんについてきょうぎする]

  • Chốt các điều khoản của Hợp đồng = lock in the terms of agreement

    契約条件を確定する[けいやくじょうけんをかくていする]

  • Kéo dài thời gian thực hiện hợp đồng = extension of term of agreement

    契約期間の延長[けいやくきかんのえんちょう]

  • Nghĩa vụ thanh toán khi đáo hạn = Obligation to make payment when due

    期日が到来した支払い義務[きじつがとうらいしたしはらいぎむ]

  • Nghĩa vụ thông báo = obligation to inform

    通知義務[つうちぎむ]

  • Nghĩa vụ thực hiện = performance obligation

    履行義務[りこうぎむ]

  • Nghĩa vụ bồi thường = indemnity obligation

    補償義務[ほしょうぎむ]

  • Nghĩa vụ bảo mật = confidentiality obligation

    秘密保持義務[ひみつほじぎむ]

  • Trong quá trình thực hiện hợp đồng = in the course of performing its obligations

    義務履行の過程で[ぎむりこうのかていで]

  • Khi kết thúc hợp đồng = upon termination of the agreement

    契約終了時に[けいやくしゅうりょうじに]

  • Trao đổi Hợp đồng = To exchange contracts

    契約書けいやくしょを取り交わす

  • Chốt các điều khoản của Hợp đồng = lock in the terms of agreement

    契約条件けいやくじょうけんを確定かくていする

  • Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation

    解約かいやくを申もうし入いれる

  • Hợp đồng tùy chọn; Hợp đồng quyền chọn = Optional Contract

    随意契約ずいいけいやく

  • Các bên ký hợp đồng

    契約当事者けいやくとうじしゃ

  • Khi chấm dứt Hợp đồng này vì bất kỳ lý do gì = upon termination of this agreement for any cause or reason whatsoever

    本契約ほんけいやくが何なんらかの原因げんいんまたは理由りゆうで解除かいじょされた場合ばあい

  • Thừa nhận trách nhiệm pháp lý = acknowledge liability for

    法的責任ほうてきせきにんを認みとめる

  • Cấu trúc của Hợp đồng = Basic structure of contracts

    契約書けいやくしょの構成こうせい

  • Các quy định chung = General Provisions

    総則そうそく

  • Định nghĩa= Definitions

    定義ていぎ

  • Điều khoản thanh toán = Payment

    支払条件しはらいじょうけん

  • Bảo mật = Confidentiality

    秘密保持ひみつほじ

  • Thời hạn Hợp đồng = Term of Agreement

    契約期間けいやくきかん

  • Nghĩa vụ sau khi kết thúc Hợp đồng = Obligations after Termination

    契約終了後けいやくしゅうりょうごの義務ぎむ

  • Thông báo = Notice

    通知つうち

  • Bất khả kháng = Force Majeure

    不可抗力ふかこうりょく

  • Bồi thường thiệt hại = Damages

    損害賠償そんがいばいしょう

  • Trọng tài = Arbitration

    仲裁ちゅうさい

  • Chuyển nhượng hợp đồng = Assignment

    契約けいやくの譲渡じょうと

  • Sửa đổi hợp đồng = Amendment

    契約けいやくの変更へんこう

  • Điều khoản thống nhất = Entire Agreement

    完全合意かんぜんごうい

  • Quyền tài phán = Agreed Jurisdiction

    合意管轄ごういかんかつ

  • Luật áp dụng= Governing Law

    準拠法じゅんきょほう

  • Nghĩa vụ hợp tác = Duty to Cooperate

    協力義務きょうりょくぎむ

  • Thỏa thuận = Consultation

    協議きょうぎ

  • Các quy định khác = Miscellaneous Provisions

    雑則ざっそく

  • Quy định bổ sung = Auxiliary Provisions

    補則ほそく

  • Quy định bổ sung = Supplemental Provisions

    附則ふそく

  • Hợp đồng lao động = Labor Contract

    労働契約ろうどうけいやく

  • Ngày có hiệu lực = Effective date

    施行期日しこうきじつ

  • Vi phạm bảo mật = Breach of confidentiality

    秘密保持ひみつほじの違反いはん

  • Xung đột lợi ích = Conflict of interests

    利益相反りえきそうはん

  • Giải thích/Diễn giải = Interpretation

    解釈かいしゃく

  • Thực hiện = Performance

    履行りこう

  • Không thực hiện = Non-performance

    不履行ふりこう

  • Trọng tài địa phương = District Court

    地方裁判所ちほうさいばんしょ

  • Vi phạm = Breach, violate

    違反いはん

  • Xâm hại = Infringe

    侵害しんがい

  • Bên kia; Bên còn lại = Other party

    相手方あいてがた

  • Người có liên quan; bên liên quan = party concerned

    当事者とうじしゃ

  • Nghi ngờ = Ambiguities

    疑義ぎぎ

  • Điều khoản luôn tồn tại = Survival clause

    存続条項そんぞくじょうこう

  • Hết hạn = Expiration

    満了まんりょう

  • Hết thời hạn = Expiration of term

    期間きかんの満了まんりょう

  • Tranh chấp = Disputes

    紛争ふんそう

  • Căn cứ theo các quy định tại các điều khoản nêu trên = pursuant to the provision of the preceding paragraph

    前項ぜんこうの規定きていにより

  • Liên quan đến = pertaining to

    に係かかわる

  • Căn cứ quy định tại = pursuant to the provision of/ as provided for by in accordance with that set forth in

    に定さだめるところにより

  • Quy định / Xác định = stipulate, determine, set forth, provide for, prescribe,

    定める

  • Quy định như dưới đây = set forth below

    以下いかに定さだめる

  • Quy định riêng / Được quy định ở mục khác = prescribed separately, set forth separately, specified

    別途定める

  • Quy định tại từng mục sau = set forth/specified in each of the following items

    各号かくごうに定さだめる

  • Dựa trên / Căn cứ trên / Theo = based on / pursuant to / in accordance with

    に基もとづく

  • Bất kể quy định / Bất kể đã có quy định = notwithstanding the provision of

    の規定きていにかかわらず

  • Căn cứ theo điều khoản của = pursuant to the provision of

    の規定きていにより

  • Được xem là / Được coi là = shall be deemed

    みなす

  • Sau đây gọi là = hereinafter referred to as “…”

    以下「…」という

  • Không gây ảnh hướng đến/ Không cản trở = shall not preclude

    することを妨さまたげない

  • Phải nổ lực = must endeavor to

    するよう努つとめなければならない

  • Phải = must

    しなければならない

  • Không được = must not

    してはならない

  • Thay mặt cho = On behalf of.../on someone's half

    …の代理人だいりにんとして

  • Thay mặt và ký thay cho = On behalf of and in the name of...

    …・・・に代かわりその名前なまえにおいて

  • Chịu trách nhiệm cho / Có trách nhiệm cho = Be responsible for.../be liable for.../beobliged to do/have duty to do

    . …について責任せきにんを負おっている

  • Thỏa thuận bảo mật thông tin = Non--disclosure agreement(NDA)

    秘密保持契約ひみつほじけいやく

  • Trong trường hợp = In the event that... / in the event of...

    . …・・・の場合ばあいには,…・・・の事実じじつが発生はっせいした場合ばあいには

  • Ký hợp đồng

    契約けいやくを締結ていけつする= Ký hợp đồng

  • Hợp đồng thuê đất

    土地賃貸借契約書とちちんたいしゃくけいやくしょ= Hợp đồng thuê đất

  • Chậm thực hiện

    履行遅滞りこうちたい

  • Không có khả năng thực hiện

    履行不能りこうふのう

  • Thực hiện không đầy đủ; không hoàn thành công việc

    不完全履行ふかんぜんりこう

  • Người kế thừa

    相続人そうぞくにん

  • Trường hợp ngoại lệ

    例外規定れいがいきてい

  • Tuy nhiên, ngoại trừ trong trường hợp

    但ただし、~の場合ばあいを除のぞく

  • Trừ khi có quy định khác

    他ほかに規定きていのない場合ばあいには