Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
mimikaraopoeru n3 từ vựng số 3 30/4/2016

mimikaraopoeru n3 từ vựng số 3 30/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • hôm nay nếu mua 1000 yên trở lên sẽ dc giảm 10% đó

    お客さん、今日1000円以上お買い上げの場合、10%引きですよ

  • vậy e lấy 300g đi

    じゃあ、300にしようかしら

  • trẻ em đến 12 tuổi là 500 yên, còn dưới 3 tuổi là miễn phí

    お子様は12歳までは500円で、3歳以下は無料になっておりますので

  • hôm nay trên đường đi làm thêm về con ghé nhà bà nhé

    今日、バイトの帰りに、おばあちゃんのところに寄ってくれない

  • kết hôn vs người đàn ông lí tưởng

    理想の男性と結婚する

  • dù bà đã lớn tuổi nhưng vẫn rất khỏe

    祖母は高齢だが、まだとても元気だ

  • cô ấy lớn hơn e 3 tuổi

    彼女は私より三つ年上だ

  • với người trên thì dùng kính ngữ sẽ tốt hơn

    目上の人には敬語で話したほうがいい

  • bàn bạc với cấp trên rồi sẽ quyết định

    上司に相談してから決定する

  • nhìn vào mắt đối phương để nói chuyện

    相手の目を見て話す

  • nhờ người quen về việc làm của con trai

    知り合いに息子の就職を頼む

  • là bạn từ thời sinh viên

    学生時代の友人です

  • e và Q rất thân

    私はQさんと仲がいい

  • điền ngày tháng năm sinh vào tài liệu

    書類に生年月日を記入する

  • đầu năm sẽ lập kế hoạch cho 1 năm

    年の初めに1年の計画を立てる

  • vì bận việc nên bao nhiêu năm ko về thăm quê

    仕事が忙しくて、もう何年も故郷に帰っていない

  • hạnh phúc vì sự trưởng thành của con

    子供の成長を喜ぶ

  • ở nhật trên 20 tuổi gọi là người trưởng thành

    日本では二十歳以上の人を成人という

  • đậu đại học

    大学に合格する

  • suy nghĩ về việc vào dh của con

    子供の進学について考える

  • làm việc ở công ty du lịch

    旅行会社に就職する

  • vì chăm sóc mẹ nên e quyết định nghỉ việc

    母の介護のため、退職を決めた

  • công ty phá sản nên thất nghiệp

    会社が倒産して失業した

  • vì làm thêm quá nhiều nên rất mệt

    残業が多くて疲れた

  • hàng ngày e mất 1 tiếng để đi làm

    私は毎日1時間かけて通勤している

  • bằng cấp, thành tích cao mà chưa biết thực lực ntn

    学歴が高くても、実力があるかどうかはわからない

  • nhận lương ở công ty

    会社から給料をもらう

  • hôm nay, có phỏng vấn vs người của cty

    今日、会社の人との面接がある

  • chúng ta giải lao 10p ở đây

    ではここで、10分間の休憩です

  • mục đích đến nhật là để tham quan

    来日の目的は観光です

  • tết này e sẽ về nước

    今度の正月には帰国するつもりだ

  • người nhật về quê trong dịp obon rất nhiều

    お盆にはふるさとに帰省する日本人が多い

  • hàng ngày bận rộn nên thường về nhà muộn

    毎日忙しくて帰宅が遅い

  • tham gia hoạt động tình nguyện

    ボランテイア活動に参加する

  • ngủ quên nên đến lớp muộn

    寝坊して授業に遅刻する

  • hàng ngày, e mất bao nhiu phút để trang điểm

    毎日、お化粧に何分ぐらいかけていますか

  • e rất kém tính toán

    私は計算が苦手だ

  • lập kế hoạch sang năm

    来年の計画を立てる

  • thực nghiệm thành công

    実験は大成功だった

  • chuẩn bị chuyển nhà xong

    引越しの準備が終わった

  • chỉnh sửa tài liệu

    資料の整理

  • hàng đặt mua đã tới rồi

    注文の品が届く

  • tiền tiết kiệm tăng lên

    貯金が増える

  • vì công việc nên thức nguyên đêm

    仕事で徹夜をする

  • giúp chuyển nhà

    引越しを手伝う

  • đo chiều cao

    身長を測る

  • đo cân nặng

    体重を測る

  • bị té nên bị thương ở chân

    転んで足にけがをした

  • mở tiệc tất niên

    忘年会を開く

  • e có hứng thú vs lịch sử

    私は歴史に興味がある

  • nhớ lại hồi trẻ con

    子供の頃の思い出

  • mình nói đùa mà mọi người tưởng là thật

    冗談を言ったら、みんなが本気にした

  • mục đích đến nhật là vào đh nhật

    日本に来た目的は大学への入学だ

  • đã hứa kết hôn vs a ấy

    彼と結婚の約束をした

  • trong giờ học nói chuyện vs đứa kế bên bị thầy nổi nóng

    授業中に隣の人とおしゃべりしていて、先生に怒られた

  • đừng ngại ăn đi

    遠慮しないで食べてください

  • dù đau mấy đi nữa e vẫn chịu dc

    痛くても我慢する

  • ko dc làm phiền người khác

    人に迷惑をかけてはいけない

  • đến cuối cùng mà còn vứt bỏ hi vọng là ko dc

    最後まで希望を捨ててはいけない

  • hôm qua, e mơ thấy ác mộng

    昨日、怖い夢を見た

  • người tán thành thì giơ tay lên

    賛成の人は手を挙げてください

  • cộng(plus) là ngược với trừ(minus)

    プラスの反対はマイナスだ

  • tưởng tượng và thực tế là 2 thứ khác nhau

    想像と現実は違う

  • nỗ lực hết sức

    一生懸命、努力をする

  • khi mặt trời lên thì trời cũng ấm lên

    太陽が昇って、暖かくなった

  • môi trường trái đất đang nóng lên

    地球の環境が悪化している

  • đo nhiệt độ

    温度を測る

  • hè năm nay độ ẩm rất cao

    今年の夏は特に湿度が高い

  • mùa hè ở nhật có nhiều hơi ẩm

    日本の夏は湿気が多い

  • từ tháng 6 đến tháng 7 là mùa mưa

    6月から7月は梅雨の時期だ

  • vào mùa mưa thì nấm mốc tăng lên

    梅雨の時期はかびがはえやすい

  • vì lạnh nên bật điều hòa ấm lên

    寒いので暖房をつける

  • da động vật

    動物の皮

  • vỏ trái cây

    果物の皮

  • nhìn màn hình máy tính suốt, mắt mỏi

    パソコンの画面をずっと見ていると、目が疲れる

  • xem chương trình ti vi

    テレビの番組を見る

  • theo bài báo này thì người nước ngoài sống ở nhật đang tăng lên

    この記事によると、日本に住む外国人が増えているそうだ

  • nên tạo quan hệ tốt vs mọi người xung quanh

    近所の人とは仲良くしたほうがいい

  • vì bị lấy mất xe đạp, nên đã báo với cảnh sát

    自転車を盗まれたので、警察に届けた

  • tiền lẻ

    小銭(こぜに)

  • leo lên xe bus rồi mới nhận ra ko có tiền lẻ, thiệt là khổ

    バスに乗ってから小銭がないことに気がつき、とても困った

  • tác phẩm của sinh viên dc trừng bày ở hành lang

    学生の作品をロビーに展示する

  • trường cấp 2 ở nhật có đồng phục rất nhiều

    日本の中学校には制服のある学校が多い

  • rửa chén dĩa bằng xà bông

    洗剤で食器を洗う

  • có cái lỗ ở đáy giày

    靴の底に穴があく

  • tiến hành phát triển hệ thống ngầm ở tp lớn

    大都市は地下の開発が進んでいる

  • viếng chùa

    寺にまいる

  • đường tắc

    道路が込む

  • leo dốc

    坂を上る

  • khói thuốc lá có hại cho cơ thể

    タバコの煙は体に悪い

  • tàn thuốc lá

    タバコの灰

  • đốt giấy thành tro

    紙が燃えて灰になる

  • đóng dấu vào tài liệu

    書類に判を押す

  • trao đổi danh thiếp

    名刺を交換する

  • khi mở nhà hàng cần có giấy phép đầu bếp

    レストランを開くには調理師の免許が必要だ

  • phần đầu phim thì rất chán, nhưng phần 2 thì hay

    映画の前半は退屈だったが、後半は面白かった

  • nhiệt độ cao nhất

    最高気温

  • đầu tiên là hiragana, tiếp theo là kana

    最初にひらがなを、次にカタカナを勉強した

  • cửa này tự động nên đừng dùng tay để mở

    このドアは自動だから、手で開けなくてもいい

  • ở công viên có rất nhiều loại hoa

    公園にはいろいろな書類の花がある