Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
mimikaraopoeru n3 từ vựng số 4 30/4/2016

mimikaraopoeru n3 từ vựng số 4 30/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • Tính a ấy rất tốt nên dc mọi người thích

    彼は性格がいいので、みんなに好かれている

  • loại vải này có tính chất khó cháy

    この布は燃えにくい性質を持っている

  • quyết định thứ tự phát biểu

    発表の順番を決める

  • tiếp theo là đến lượt của e

    次は私の番だ

  • tìm kiếm phương pháp tốt

    いい方法を探す

  • kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh

    完成した製品を検査する

  • tăng giá

    値上がり

  • tăng giá thực phẩm

    食品の値上がり

  • cá tươi, cá sống

    生の魚

  • khát nước

    のどがかわいた

  • ngửi thấy mùi

    においを嗅ぐ

  • đánh, vỗ

    叩く(たたく)

  • vỗ vào mông e bé

    子供のお尻をたたく

  • gõ cửa

    ドアをたたく

  • đánh

    殴る(なぐる)

  • giáo viên đánh học sinh trở nên vấn đề

    教師が生徒を殴って、問題になっている

  • đá

    ける

  • đá bóng

    ボールをける

  • a ấy mỗi lần giận lên là vừa đấm vừa đá

    彼は怒ると殴ったりけったりする

  • ôm

    抱く(だく)

  • ôm chặt con cá bằng 2 tay

    子供を両手でしっかりと抱く

  • ôm vai người iu

    恋人の肩を抱く

  • vì bão nên cây đổ

    台風で木が倒れた

  • cứu người bị ngã trên đường

    道で倒れている人を助けた

  • ba làm việc quá sức nên đổ bệnh luôn rồi

    父は働きすぎて倒れてしまった

  • làm rơi lọ hoa, bể mất rồi

    花びんを倒して割ってしまった

  • đánh bại nhà vô địch trong môn đấm bốc

    ボクシングでチャンピオンを倒した

  • hôm nay e dậy lúc 8h

    今日は8時に起きた

  • buổi sáng đánh thức con nhưng mãi mà nó ko dậy

    うちの子は朝起こしてもなかなか起きない

  • ở đồn cảnh sát, hỏi a cảnh sát đường đến thị chính

    交番で警官に市役所までの道を尋ねた

  • gào lên

    叫ぶ(さけぶ)

  • dù đã gào to nhưng đối phương ko chú ý, đi mất tiêu

    大声で叫んだが、相手は気づかずに行ってしまった

  • thầy hỏi nhưng ko ai trả lời, im lặng

    先生が質問したが、誰も答えないで黙っている

  • e nghĩ nên nuôi con thú cưng nào đó

    何かペットを飼いたいと思っている

  • đếm số

    数を数える

  • hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế

    いすがいくつあるか、数えてください

  • vì gió to nên đồ giặt phơi ở ngoài khô liền

    風が強かったので、外に干した洗濯物はすぐに乾いた

  • lau người bằng khăn khô

    乾いたタオルで体を拭いた

  • ko khí khô

    空気が乾く

  • mực khô

    インクが乾く

  • làm khô

    乾かす(かわかす)

  • làm khô tóc ướt bằng máy sấy

    ドライヤーでぬれた髪を乾かした

  • gấp đồ

    洗濯物を畳む

  • cụp dù bỏ vào túi

    傘をたたんでバッグに入れる

  • rủ bạn đi xem phim

    友達を誘って映画を見に行った

  • đãi

    おごる

  • đãi hậu bối món thịt nướng

    昨日は後輩に焼肉をおごった

  • trông nom, chăm sóc

    預かる(あずかる)

  • e đang chăm sóc con chó cho bạn đi du lịch

    旅行に行く友達から犬を預かることになった

  • gửi

    預ける(あずける)

  • gửi tiền vào ngân hàng, đang nhận lãi suất

    銀行にお金を預けると利子がつく

  • đi làm gửi con cho nhà trẻ

    保育園に子供を預けて働く

  • đã dc quyết định

    が決まる

  • nên nhanh quyết định xem nên học lên hay đi làm

    進学か就職か、早く決めたほうがいいですよ

  • cái máy ảnh này, chỗ tối cũng chụp hình dc

    このカメラは暗いところでもよく映る

  • mỗi khi xuân đến lại nhớ về hồi nhập học cấp 3

    毎年春になると、高校の入学式を思い出します

  • đột nhiên nhớ lại những việc đã quên

    忘れていたことを急に思い出した

  • gần đây, e ko thể nhớ nổi tên người

    最近、人の名前がなかなか思い出せない

  • dược dạy

    教わる(おそわる)

  • món này, dc mẹ dạy

    この料理の作り方は母に教わりました

  • đăng kí tham gia tiệc

    パーテイーに参加を申し込む

  • đăng kí kết hôn vs người iu

    恋人に結婚を申し込む

  • từ chối việc dc nhờ

    頼まれた仕事を断った

  • tìm thấy cái nhẫn tưởng đã mất rồi ở dưới ghế sofa

    なくなったと思っていた指輪が、ソファーの下で見つかった

  • bị bắt

    が捕まる(つかまる)

  • phạm nhân bị cảnh sát bắt

    犯人が警察に捕まった

  • đi bắt

    を捕まえる

  • cảnh sát đi bắt ăn trộm

    警察が泥棒を捕まえた

  • đi bắt cá ở sông

    川で魚を捕まえる

  • leo lên xe điện, đi học

    電車に乗って、学校に通っている

  • cho con lên xe, đưa con đến trường

    子供を車に乗せて、学校まで送って行った

  • xuống xe

    電車を降りる

  • từ tầng 2 xuống tầng 1

    2階から1階に下りる

  • xuống cầu thang

    階段を下りる

  • cho xuống

    おろす

  • cho e xuống trc ngân hàng kia

    あの銀行の前でおろしてください

  • được sửa

    が直る

  • cái máy tính hư đã dc sửa

    壊れたパソコンが直った

  • tật phát âm, mãi mà ko sửa dc

    発音の癖がなかなか直らない

  • sửa

    を直す

  • sửa cái đồng hồ bị hư

    壊れた時計を直す

  • sửa giày

    靴を直す

  • khỏe, khỏi

    が治る(なおる)

  • mãi mà ko khỏi nhức đầu

    なかなか頭痛が治らない

  • khỏi bệnh

    病気が治る

  • vết thương lành

    けがが治る

  • nghỉ ngơi, cho nhanh khỏi cảm nhé

    よく休んで早くかぜを治してください

  • chết

    が亡くなる(なくなる)

  • giám đốc đã chết ở tuổi 90

    社長が90歳で亡くなった

  • mất

    を亡くす

  • a ây mất cha từ hồi còn bé

    彼は子供のとき、父親をなくした

  • dc sinh ra

    が生まれる

  • tháng trc sinh e bé

    来月子供が生まれた

  • hôm trc vợ đã sinh 1 bé gái khỏe mạnh

    妻が先日元気な女の子を産んだ

  • con chim đẻ trứng

    鶏が卵を産む

  • thăm

    訪ねる(たずねる)

  • thăm nhà bạn

    友人の家を訪ねた

  • quan hệ tốt vs hàng xóm xung quanh

    隣の家の人と親しく付き合っている

  • có hiệu quả

    が効く(きく)

  • thuốc này có hiệu quả cho đau đầu đấy

    この薬は頭痛によく効く