Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
mimikaraopoeru n3 từ vựng số 6 30/4/2016

mimikaraopoeru n3 từ vựng số 6 30/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • nước tắm quá nóng, đợi nguội rồi hãy vào

    お風呂のお湯が熱くなりすぎた。少し冷ましてから入ろう

  • cháy

    が燃える(もえる)

  • cháy giấy

    紙が燃える

  • mặt trời lặn như cháy

    燃えるような太陽が沈んでいく

  • đốt

    を燃やす(もやす)

  • đốt giấy

    紙を燃やす

  • sôi lên

    が沸く(わく)

  • nước sôi lên

    湯がわく

  • ca sĩ xuất hiện đốt nóng cả hội trường

    歌手が登場して会場が沸いた

  • đun sôi

    を沸かす(わかす)

  • đun sôi nước

    湯が沸かす

  • kêu

    が鳴る(なる)

  • sấm rền

    雷(かみなり)が鳴っている

  • điện thoại reo trong giờ học bị thầy la

    授業中に携帯電話が鳴って先生に怒られた

  • làm kêu

    を鳴らす(ならす)

  • thổi còi

    ブザーを鳴らす

  • thông tin trên internet giúp ích cho việc học và công việc

    インターネットの情報は勉強や仕事に役立つ

  • nhân viên mới đợt này ko hữu ích lắm

    今度の新入社員はあまり役に立たない

  • mua đồ trag trí cho giáng sinh

    クリスマスの飾りを買った

  • trò trốn tìm là trò chơi của trẻ con

    かくれんぼは子供の遊びだ

  • mai có buổi tập hợp những người sống ở A này

    明日、Aの住人の集まりがある

  • nhớ lại những gì mẹ dạy

    母の教えを今でも思い出す

  • nhảy

    踊る(おどる)

  • du học sinh nhảy điệu nhảy của các nước

    留学生が各国の踊りを踊った

  • e kém trong việc ngăn nắp

    私は片づけが苦手だ

  • hoạt động tuần hoàn máu là 1 trong những việc đưa chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

    血液の働きの一つは体に栄養を運ぶことだ

  • luật lệ mới ở trường dc tạo ra

    学校で新しい決まりが作られた

  • hôm qua ở trc ga có 1 vụ om sòm

    昨日、駅前で騒ぎがあった

  • cuối năm rất bận rộn

    年の暮れは忙しい

  • tháng 3 ở nhật là tháng chia li

    日本では3月別れの季節だ

  • trở thành vô địch, vui sướng ngập tràn

    優勝できて、喜びでいっぱいだ

  • giận dữ

    怒り(いかり)

  • giận dữ về bản tin kẻ sát nhân

    殺人のニュースに怒りを感じた

  • con chó cưng chết, buồn ko hết

    愛犬を亡くした悲しみが消えない

  • cô ấy chơi ghi ta giỏi

    彼女はギターが得意だ

  • nhiệt tình vs công việc, dc công nhận và thăng tiến

    熱心な仕事ぶりが認められて昇進した

  • hồi nhỏ say mê truyện tranh SF

    子供の頃、SF漫画に夢中になった

  • khách hàng vừa cười vừa xem, e thì thấy phim chán

    ほかの観客は笑いながら見ていたが、私には退屈な映画だった

  • cuộc sống khó khăn, cực khổ

    生活が苦しい(くるしい)

  • cô ấy dù bị nói xấu mấy vẫn có bộ mặt bình thản

    彼女はどんなに悪口を言われても平気な顔をしている

  • vì có sức nên đi bộ 10km cũng bình thường

    体力があるので、10キロぐらい歩くのは平気だ

  • thằng đó nói dối ko chớp mắt

    あの人は平気でうそをつく

  • cay cú

    悔しい(くやしい)

  • luyện tập nhiều lần mà ko giỏi dc, cay cú quá

    何度練習してもうまくできなくて、悔しい

  • ghen tị với người có tài năng phong phú

    才能の豊かな人がうらやましい

  • e trai e nó ghen tị vs mấy đứa bạn có nhìu đồ chơi

    弟はゲームをたくさん持っている友達をうやましがっている

  • bị muỗi cắn vào cổ, ngứa quá

    蚊に刺されて首がかゆい

  • a ấy là người trầm lặng, hiền lành

    彼はおとなしい人だ

  • chịu đựng giỏi

    我慢強い(がまんづよい)

  • a ấy là người trung thực nên ko thể nào nói dối đâu

    彼は正直な人だから、うそをつくことができない

  • tại sao lại đùa giỡn vậy

    どうしていたずらしたの

  • hãy nói chuyện thẳng thắn đi

    正直に話しなさい

  • được đãi nhưng mà nói thiệt là nó hk có ngon

    ごちそうしてもらったが正直に言って、あまりおいしくなかった

  • hắn ta rất keo kiệt

    あの人はとてもけちだ

  • người keo kiệt sẽ bị ghét

    けちな人は嫌われる

  • ích kỉ

    わがままな

  • sự ích kỉ của a ấy làm mọi người khổ sở

    彼のわがままにはみんな困っている

  • người hoạt bát, tích cực

    積極的な人

  • thủ tướng bây giờ, về vấn đề giáo dục ko mấy tích cực cho lắm

    今の首相は教育問題にあまり積極的ではない

  • người tiêu cực

    消極的な人

  • vì đã cố gắng hết sức nên dù đứng ở vị trí thứ 2 cũng mãn nguyện rồi

    がんばったので2位でも満足だ

  • hài lòng với cuộc sống như bây giờ

    今の生活に十分満足している

  • công việc này ko có điểm nào bất mãn

    この仕事に不満な点はない

  • a ấy bực mình vì cô ấy bận việc ko gặp a ấy

    彼は彼女が忙しくてなかなか会えないのを不満に思っている

  • vì e ko chú ý nên đã xảy ra tai nạn

    私の不注意で事故を起こしてしまった

  • muốn sống cuộc sống thoải mái hơn

    もう少し楽な暮らしがしたい

  • công việc này dc cái là chỉ nhận dt thôi nên rất thoải mái

    この仕事は電話を受けるだけでいいのでとても楽だ

  • đội của đối thủ ko mạnh lắm nên có thể thắng dễ dàng

    相手のチームはあまり強くないから、楽に勝てるだろう

  • nhập hội thì ko có thủ tục rắc rối nào

    ご入会には面倒な手続きはいりません

  • mưa nên ra ngoài phiền lắm

    雨が降っているので、出かけるのが面倒だ

  • chào cũng ko mà hỏi cũng ko tl, ko phải là người mất lịch sự sao

    挨拶しても返事もしない。なんて失礼な人だろう

  • khi điều tra vụ tai nạn có 1 sự thật ko ngờ đến

    事故を調査するうちに意外な事実がわかった

  • vị của món ăn ntn

    お味はいかがですか

  • quá là ok đó

    大変結構です

  • bộ đồ này lòe loẹt quá

    この服は派手すぎる

  • giản dị, đơn giản

    地味な(じみな)

  • thời trang, rất mốt

    おしゃれな

  • có mail lạ gửi tới nên e xóa rồi

    変なメールが届いたのですぐに消した

  • có câu chuyện thần bí về ngôi làng này

    この村には不思議な話が伝わっている

  • Nghe thấy tiếng người trong ngôi nhà hoang thiệt là kì lạ

    誰もいない部屋から声が聞こえてくるとは不思議だ

  • tốt lên

    ましな

  • ho nặng mà uống nước súc miệng đã đỡ hơn trc rồi

    せきがひどかったが、うがいをしたら前よりましになった

  • mặc dù biết là thất bại nhưng đỡ hơn là ko làm gì

    失敗するかもしれないが、何もやらないよりはましだ

  • ko thể viết cái nào ra hồn hơn à

    もう少しましなものが書けないのだろうか

  • dù biết rớt vẫn đi thi đúng là lãng phí

    落ちるとわかっているのに試験を受けるのは無駄なことだ

  • mua những thứ ko sài, mình sài tiền lãng phí quá rồi

    必要ないものを買ってお金を無駄に使ってしまった

  • ngày nghỉ chỉ ngủ thiệt là tốn tg

    休みの日に寝てばかりいるのは時間の無駄だ

  • vì có con mọn nên ko có tg tự do

    赤ちゃんがいるので、自由な時間がほとんどない

  • cái máy tính chỗ này cứ dùng thoải mái

    ここにあるパソコンはご自由にお使いください

  • ở nhà chăm sóc thú cưng là chuyện của e

    うちではペットの世話は私の仕事だ

  • công việc lần này đã dc Q chiếu cố

    今度の仕事ではQさんに大変お世話になった

  • trưởng phòng trong công việc rất nghiêm khắc nhưng ở nhà lại là người ba dễ thương

    課長は仕事では厳しいが家庭ではやさしいお父さんだそうだ

  • cả nhà cùng nhau chăm sóc bà

    家族で協力して祖母の介護をした

  • biết ơn đến người a đã cho mình lời khuyên

    アドバイスしてくれた先輩に、とても感謝している

  • nói cảm ơn với những người đã giúp đỡ mình

    お世話になった方にお礼をした

  • xin lỗi vs những người mình đã làm phiền

    迷惑をかけた人にお詫びをした

  • cúi chào

    おじぎ

  • cúi chào khách 1 cách lịch sự

    お客様には丁寧におじぎをしましょう

  • bắt tay ca sĩ ở buổi hòa nhạc

    コンサートで歌手と握手した

  • xấu bụng, tâm địa xấu

    をいじわる