Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
mimikaraopoeru n3 từ vựng số 7 30/4/2016

mimikaraopoeru n3 từ vựng số 7 30/4/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • lỡ xấu bụng vs cô gái mình thích

    好きな子にはついいじわるしてしまう

  • người xấu bụng

    意地悪な人

  • nghịch bị thầy la

    いたずらをして、先生に怒られた

  • tiết kiệm chi phí sinh hoạt

    生活費の節約

  • tiết kiệm điện và nước

    電気や水を節約する

  • ba e kinh doanh siêu thị

    父はスーパーを経営している

  • viết nhật kí những chuyện đã xảy ra trong 1 ngày

    1日の反省を日記に書く

  • tại a mà làm khổ mọi người, hãy tự nhìn lại mình chút đi

    あなたのせいで、みんな迷惑したんですよ。少しは反省しなさい

  • kế hoạch này khó thực hiện

    この計画は実行が難しい

  • đang học tiếng anh mà ko thấy tiến bộ

    英語を勉強しているが、進歩がない

  • tiến bộ khoa học kĩ thuật

    科学技術が進歩する

  • thay đổi lớn

    大きな変化

  • thể lực lớp trẻ đang suy giảm

    若者の体力が低下している

  • cạnh tranh vs bạn xem ai có thành tích tốt hơn

    どちらがいい成績を取るか、友達と競争した

  • ủng hộ đội của trường mình

    自分の学校のチームを応援する

  • vỗ tay

    拍手(はくしゅ)

  • a ấy là người dc iu thích nhất trong lớp

    彼はクラスで一番人気がある

  • tin đồn

    うわさ

  • trao đổi quà

    プレゼントを交換する

  • hết pin đồng hồ rồi thay đi

    時計の電池が切れたので交換した

  • trào lưu

    流行(りゅうこう)

  • trào lưu mới

    新しい流行

  • trào lưu trong giới trẻ hiện nay là blog

    若者の間でブログが流行している

  • Tuyên truyền, quảng cáo

    宣伝(せんでん)

  • bắt đầu tuyên truyền chiến dịch bán giảm giá

    バーゲンセールの宣伝が始まった

  • quảng cáo trên báo về sản phẩm mới

    新聞に新製品の広告がのっていた

  • phiên dịch tiếng anh sang tiếng nhật

    英語を日本語に通訳する

  • dịch tiểu thuyết tiếng nhật sang tiếng a

    日本語の小説を英語に翻訳する

  • tin nhắn thoại

    伝言(でんごん)

  • nhắn lại với những đứa nghỉ

    欠席した人に伝言する

  • báo cáo đi công tác

    出張の報告

  • báo cáo kết quả trận đấu ở trường

    学校に試合の結果を報告する

  • ghi hình

    録画(ろくが)

  • ở departo nhiều người thật đông đúc, hỗn tạp

    デパートは大勢の人で混雑している

  • kẹt xe nên trễ họp

    道路が渋滞していて、会議に遅刻した

  • va chạm, xung đột

    衝突(しょうとつ)

  • nhìn thấy hiện trường vụ va chạm tàu

    電車の衝突の場面を見た

  • xe bus va vào xe tải

    バスがトラックと衝突した

  • ô tô va vào tường

    車がへいに衝突した

  • ông phó và ông trưởng đối nhau làm cho mọi người xung quanh khổ sở

    部長と課長が衝突して、周囲が困っている

  • thiệt hại do bão

    台風の被害

  • động đất gây ra thiệt hại lớn

    地震で大きな被害が出る

  • điều tra nguyên nhân gây tai nạn

    事故の原因を調べる

  • gần đây, xảy ra nhiều vụ liên tiếp trẻ e mất tích

    近所で子供が次々いなくなるという事件があった

  • vì máy giặt hư nên đem ra tiệm giặt

    洗濯機が故障したので、コインランドリーへ行った

  • nhờ ba sửa cái máy điều hòa cho

    父にエアコンを修理してもらった

  • cúp điện

    停電(ていでん)

  • sét đánh nên cúp điện

    雷が落ちて停電した

  • hồi hộp trong buổi phỏng vấn nên ko tl dc tốt

    面接では緊張して、うまく答えられなかった

  • tự hào

    自慢(じまん)

  • người mẹ tự hào về đứa con trai dc vào trường dh danh tiếng

    母親は皆に有名大学に入った息子を自慢している

  • quan tâm đến tốc độ tiến bộ của Q

    Qさんの進歩の速さに関心した

  • Q luôn giúp đỡ ba mẹ nên là đứa biết quan tâm

    Qさんはよく親の手伝いをする、感心な子供だ

  • xem olimpic cho người tàn tật, e rất cảm động

    パラリンピックを見て、とても感動した

  • rung cảm bởi bức tranh của bicaso nên e cũng muốn làm họa sĩ

    ピカソの絵に感動し、自分も画家になりたいと思った

  • xem trận đấu, khán giả phấn khích reo hò

    試合を見ていた観客たちは興奮して大声を出した

  • cảm tưởng của bạn ntn

    ご感想はいかがですか

  • dự đoán kết quả tuyển cử

    選挙の結果を予想する

  • tiến hành điều tra

    調査を行う

  • điều tra nguyện vọng của học sinh

    学生の希望を調査する

  • cảnh sát đang điều tra nguyên nhân tai nạn

    警察が事故の原因を調べている

  • muốn vị trí 1 nhưng kết quả là về thứ 3

    1位になりたかったが結果は3位だった

  • vì kinh tế khó khăn nên nhiều công ty phá sản

    経済の悪化が原因で、多くの会社が倒産する結果になった

  • giải quyết vấn đề lớn

    大きな問題が解決した

  • giải quyết rắc rối

    トラブルを解決する

  • vì thiếu nước nên phải giảm sử dụng nước

    水不足なので、水道の利用を減らした

  • sử dụng xe điện đi học

    通学に電車を利用する

  • hiểu cặn kẽ nội dung

    内容を深く理解する

  • tìm ra loại động vật mới

    新しい書類の動物を発見した

  • bell phát minh ra dt

    ベルは電話を発明した

  • quan hệ giữa 2 người là gì?

    お二人の関係は?

  • cha-con, a e

    親子、兄弟

  • trưởng phòng dính vào vụ làm ăn phi pháp nên công ty buộc phải đóng cửa

    部長は不正事件に関係して、会社を辞めさせられた

  • mua vé theo nhóm vào thăm bảo tàng

    博物館で団体のチケットを買う

  • bầu cử dc tổ chức vào tháng 1

    1月に選挙が行われる

  • bầu cử chọn thị trưởng

    選挙で市長を選ぶ

  • trả tiền thuế vào cuối năm

    年度末に税金を払う

  • việc thất bại này ko phải là trách nhiệm của e

    この失敗はあなたの責任ではない

  • giám đốc nhận lấy trách nhiệm cty phá sản và đưa đơn từ chức

    社長は倒産の責任をとって辞めた

  • tiêu đề, tên

    題名(だいめい)

  • đặt tên cho tác phẩm

    作品に題名をつける

  • điều kiện tuyển dụng là phải có bằng lái xe

    運転免許を持っていることが採用の条件だ

  • việc làm thêm này điều kiện tốt

    このアルバイトは条件がいい

  • ngày 30 là hạn chót nộp báo cáo

    レポートの締め切りは30日です

  • thời gian đăng kí là từ ngày 1 đến ngày 3 tháng 12

    申し込み期間は12月1日(ついたち)から3日までです

  • giá tăng gấp đôi

    値段が倍になる

  • Liều thuốc gấp đôi

    薬の量を倍にする

  • mặt trời lớn hơn trái đất 100 lần

    太陽の大きさは地球の約100倍だ

  • xổ số, rút thăm trúng thưởng

    くじ

  • rút thăm trúng thưởng ở siêu thị, dc cái ti vi

    スーパーで買い物をしてくじをひいたら、テレビが当たった

  • đi đường tắt đến nhà ga

    駅への近道を通る

  • có vẻ trễ nên đi đường tắt đi

    遅刻しそうなので、近道する

  • nhìn xung quanh

    あたりを見回す

  • đi bộ quanh hồ

    池の周りを歩く

  • nhìn kĩ xung quanh

    周りをよく見る

  • thân thiết với những người xung quanh

    周りの人と仲良くする

  • đào lỗ trên mặt đất

    地面に穴を掘る

  • vứt đôi vớ rách đi

    穴のあいた靴下を捨てる

  • có 1 hàng dài trc cổng vào

    入り口の前には長い列ができていた

  • xếp thành 1 hàng

    1列に並ぶ