Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN - JP 64

VN - JP 64

Last update 

duytrieu, japanese, tieng nhat

Items (50)

  • 1. hoạt động sôi động

    活躍する(かつやく)

  • 2. phấn đấu, cố gắng vào

    に励む(に はげむ )

  • 3. được truyền bá cho

    に伝わる(に つたわる )

  • 4. giấy mỏng

    薄紙(うすがみ )

  • 5. trong suốt, xuyên thấu

    透ける(すける )

  • 6. tan chảy

    溶ける(とける )

  • 7. lạc cảnh, thiên đường

    楽園(らくえん )

  • 8. trăng tròn

    満月(まんげつ )

  • 9. câu chuyện ấn tượng, giai thoại

    美談(びだん )

  • 10. mỉm cười

    微笑(びしょう )

  • 11. đe dọa, uy hiếp

    脅迫(きょうはく )

  • 12. bán hết

    完売(かんばい )

  • 13. chạy đến

    駆け寄る(かけよる )

  • 14. gói/bó tiền

    札束(さつたば )

  • 15. tiền giả

    偽札(にせさつ )

  • 16. vai trò quan trọng

    大役(たいやく )

  • 17. khu dân cư

    住宅街(じゅうたく がい )

  • 18. ngó lơ, bỏ qua

    無視する(むし)

  • 19. chinh phục

    征服(せいふく )

  • 20. hạm đội, đoàn thuyền

    船団(せんだん )

  • 21. co người lại, cuộn/thu mình

    寄り添う(よりそう )

  • 22. di chúc

    遺書(いしょ )

  • 23. niềm tin, đức tin, tín ngưỡng

    信念(しんねん )

  • 24. người nhút nhát, nhát gan

    小心者(しょうしん しゃ )

  • 25. hòa bình, yên tĩnh, bình tĩnh

    安らか(やすらか )

  • 26. bóng tối

    やみ(やみ )

  • 27. nửa chừng, một phần

    半ば(なかば )

  • 28. cảm giác nặng nề

    気が重い(き が おもい )

  • 29. kỳ lạ, rợn người, ghê rợn

    不気味な(ぶきみ な )

  • 30. chuyển động nhẹ

    微動(びどう )

  • 31. chờ lâu, chờ đợi sốt ruột

    待ちかねる(まちかねる )

  • 32. nói chuyện suốt đêm

    語り明かす(かたりあかす )

  • 33. ưu tiên thứ tự đến trước

    優先項位(ゆうせん こう い )

  • 34. người bị thương nặng

    重傷者(じゅうしょう しゃ )

  • 35. lúc khẩn cấp

    緊急時(きんきゅう じ )

  • 36. quyết đoán, quả quyết

    決断(けつだん )

  • 37. người bị thương nhẹ

    軽傷者(けいしょう しゃ )

  • 38. nhẫn tâm, tàn nhẫn

    非情な(ひじょう な )

  • 39. lúc thảm họa

    災害時(さいがい じ )

  • 40. rời khỏi

    退出(たいしゅつ )

  • 41. hình thành tính cách

    人間形成(にんげん けいせい )

  • 42. sơ suất trong việc chữa trị

    医療ミス(いりょう ミス )

  • 43. chảy ra ngoài, rò rỉ, lênh láng

    流出(りゅうしゅつ )

  • 44. hỏa hoạn

    火災(かさい )

  • 45. phương xa

    遠方(えんぽう )

  • 46. một lĩnh vực

    一分野(いち ぶんや )

  • 47. chỗ còn để trắng, chỗ trống

    余白(よはく )

  • 48. không gian, khoảng trống

    空間(くうかん )

  • 49. chữ đầu đề

    題字(だいじ )

  • 50. cố định

    固定的な(こてい てき な )