Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5

Last update 

Items (35)

  • Ở phòng có tivi

    へやに テレビが あります。

  • Bên phải tivi có đồng hồ.

    テレビのみぎに とけい が あります。

  • Có hoa ở ngòai vườn

    にわに はなが あります。

  • B: ở đâu có người or (động vật )

    Vị trí + に + người + が + imasu

  • Ở nhà có con chó

    うちに いぬが います。

  • Ở ngoài vườn có con mèo

    にわに ねこが います。

  • ở trường có giáo viên Nhật

    がっこうに にほんじんの せんせいが います。

  • 2. Hỏi ai

    ひと に ききます

  • 3.Gặp ai

    ひと に あいます<会います>

  • 4. Từ A đến B

    Aから Bまで

  • HO Chi Minh し から Nha Trang まで.. từ Hồ Chí Minh đi Nha Trang khoảng bao nhiêu tiền?

    ホーチミン市から ニャチャンまで 、どのぐらいかかりますか

  • 5. Sống ở đâu…

    ...に 住んでいます<....にすんでいます>

  • Tôi sống ở Nhật Bản < sống tại Nhật Bản >

    日本に 住んでいます<にほんにすんでいます>

  • 6. Đang công tác tại ….

    ...に 勤めています・ <....に つとめています>

  • Tôi đang công tác tại công ty bất Động sản.

    不動産会社に 勤めています・ <ふどうさんに つとめています>

  • 7. Làm việc ở ….

    ...で 仕事をします<...で しごとを します>

  • Tôi đang làm việc tại nhà hàng.

    レストランで 仕事をします<れすとらんで しごとを します>

  • Tôi sẽ đi nơi chốn

    Nơi chốn +へ+ いきます

  • Tôi sẽ đi Nhật. (Hiện đang ở Việt Nam)

    日本へ 行きます<にほんへ いきます>

  • Tôi đã đến nơi chốn

    nơi chốn へ 来ました(へ きました>

  • Tôi đã đến công ty. (hiện đang ở trong công ty)

    会社へ 来ました<かいしゃへ きました>

  • Tôi sẽ về quê/ Nước

    田舎/国 へ 帰ります。<いなか/くに へ かえります>

  • 9. Có nhiều + Danh Từ:

    Danh từ+ ga takusan arimasu.

  • Bike Có rất nhiều

    バイク が たくさん あります.

  • 10. Rất + Tính từ

    とても + Tính từ

  • CHOCOLATE thì rất ngon

    チョコレートは とても おいしいです。<ちょこれーと は>

  • 11. Liệt kê Danh từ :Ya

    danh tu 1 や danh tu 2 や...

  • Tôi có máy tính xách tay và máy tính để bàn.

    パソコンや コンピュータが あります。 <ぱそこん や こんぴゅーた が あります >

  • 12.Làm Động từ Ở…

    (Động từ không có sự dich chuyển dài)

  • Tôi đã học bài ở thư viện

    図書館で べんきょうしました。 <としょかんで べんきょうしました>

  • Tôi đã nghe nhạc trong xe hơi.

    車の中で 音楽を聞きました <くるまの なかで おんがくを ききました>

  • Người bơi

    <dùng trợ=”” từ=”” de:で=””

  • Cá bơi

    <dùng trợ=”” từ=”” wo=”” :を=””>

  • Yamada đang bơi trên biển

    山田さんは 海で 泳いでいます <やまださんは うみで およでいます>

  • Cá bơi trong biển.

    魚は海を泳いでいます。 <さかなは/が うみを 泳いでいます。