Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5(2)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5(2)

Last update 

Items (45)

  • 14. Danh từ thì Ở trên/Dưới/Trái /Phải/Trong/Ngoài..

    上/下/左/右/中/外に 在ります

  • 14. Danh từ thì Ở trên/Dưới/Trái /Phải/Trong/Ngoài..

    うえ/した/ひだり/みぎ/なか/そとに あります

  • Quyển sách thì ở trên, dưới …của cái hộp.

    本は 箱の 上/下/左/右/中/外に 在ります <ほんは はこの うえ/した/ひだり/みぎ/なか/そとに あります。>

  • 15. Pha trà, cafe:

    おちゃをいれます /

  • 15. Pha cafe:

    をいれます

  • Tôi pha trà. Arisan pha cà phê.

    私は お茶を 入れます。アリさんは コーヒーを 入れます。 <わたしは おちゃをいれます。ありさんは こーひーをいれます>

  • 6. Vị mặn, ngọt, chua, cay, đắng, chát,vị nhẫn nhẫn

    しょっぱい=塩辛い<しをからい>、甘い<あまい>、酸っぱい<すっぱい>, 辛い<からい>、苦い<にがい>、渋い<しぶい>>えぐい

  • Đồ ăn này hơi mặn.

    この料理はちょっと しょっぱいです<りょうり>

  • Thuốc của trẻ em thì ngọt

    子供の薬は甘いです <こどもの くすりは あまいです>

  • MIRIN thì chua(vị hơi chua giống giấm VN)

    味醂 は 酸っぱいです <みりんは すっぱいです>

  • Món ăn của Thái thì cay

    タイ料理は 辛いです <たい りょうりは からいです>

  • Bia Heniken thì không đắng.

    HENIKEN ビールは 苦くない

  • Có mùi thơm

    いい 匂い が します <いい におい がします>

  • có mùi kỳ kỳ, hôi

    変な匂い が します<へんな におい が します>

  • Có tiếng động lạ

    変な音がします<へんな おとが します>

  • Có tiếng kêu lạ

    変な声がします<へんな こえが します>

  • 19. Làm ơn cho tôi + Danh từ

    ...を 1つ お願いします。 <...を ひとつ おねがいします>

  • cho toi một ly cà phê

    コーヒーを 1つ お願いします。 <こーひーを ひとつ おねがいします>

  • 20. Bỏ vào

    <nơi chốn に danh tu 入れます

  • Tôi bỏ sách vào trong cặp

    鞄に 本を 入れます <かばんに ほん を いれます

  • 21. Lấy ra khỏi

    <nơi chốn=””>Nơi chốn KARA Danh từ Wo DASHIMASU

  • Tôi đã lấy thẻ học sinh ra khỏi ví

    財布から 額聖書 を 出しました。 <さいふから がくせいしょ を だしました>

  • 22. Đặt món, Gọi món …

    Danh từ+ ni+ shimasu

  • Tôi chọn món cà ri

    カレーに します。<かれーに します>

  • 23. Cái Danh Từ này thì: Ngon/ dở/ Đắt / rẻ/ thú vị/nhàm chán/ mới/cũ/ ĐẸP。。

    この+めいし:(danh từ)は :美味しい<おいしい>、不味い<まずい> 高い<たかい>安い<やすい>面白い<おもしろい> 新しい<あたらしい>古い<ふるい>きれい<綺麗>

  • 24. Nấu, làm , chế tạo Danh từ

    Danh từ wo tsukurmasu

  • Chế tạo xe hơi

    車を作ります<くるまを つくります>

  • nấu ăn

    料理を 作ります<りょうりを つくります>

  • 25. thì + <tính từ=””>nhất

    danh tu は 一番 tinh tu です。<すしは いちばんおいしいです>

  • Sushi thì ngon nhất.

    寿司は 一番 美味しいです。<すしは いちばんおいしいです>

  • Biển của Nha Trang là đẹp nhất

    ニャチャンの 海は 一番 きれいです <ニャチャンのうみは いちばん きれいです>

  • 26.Nói/ Ăn/ cắt/ viết bằng:bút chì, tay, đũa, muỗng, nĩa, tăm..

    手<て>、お箸<(お)はし>スプーン<すぷーん> フォーク<ふぉーく>つまようじ Danh từ で Động từ

  • Tôi đã Viết bằng bút chì

    鉛筆で 書きました<えんぴつ で かきました>

  • Ăn bánh mì bằng tay。。。

    手でパンを食べます

  • Tôi đã nói bằng tiếng Nhật

    日本語で 言いました<にほんご で いいました>

  • 27.Đi bằng phương tiện:

    Phương tiện で +Động từ đi/đến/về Đi bộ, xe đạp, xe hơi, máy bay, taxi, tàu thủy, thuyền..

  • Phương tiện で +Động từ đi/đến/về Đi bộ, xe đạp, xe hơi, máy bay, taxi, tàu thủy, thuyền..

    歩いて行きます<あるいていきます>自転車<じてんしゃ> 飛行機<ひこうき>タクシー<たくしー>船<ふね>ボート

  • 28. Muốn làm <động từ>

    Động từ bỏ ます +たいです。 横浜へ 行きたいです。<よこはまへ いきたいです> Tôi muốn đi YOKOHAMA

  • Tôi muốn đi YOKOHAMA

    横浜へ 行きたいです。<よこはまへ いきたいです>

  • 29. Thích/ ghét

    Danh từ + ga+ sukidesu.

  • Tôi thích nho

    ぶどう が 好きです<*すき。。>

  • 30. Mượn/cho mượn/trả lại

    người NI Danh từ wo+ Động từ: karimasu/kasimasu/kaEshimasu

  • Tôi đã mượn sách từ thư viện.

    図書館に本を借りました。 <としょかんに ほんを かりました>

  • Tôi đã cho bạn mượn sách

    友達に本を貸しました。 <ともだちに ほんを かしました>

  • Anh YAMADA đã trả sách cho Anh ARI.

    山田さんはアリさんに本を返しました。 やまださんは ありさんに ほんを かえしました。