Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
100 động từ tiếng anh thông dụng

100 động từ tiếng anh thông dụng

Last update 

Top 100 động từ thường gặp trong tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt

Items (100)

  • be

    được

  • have

  • do

    làm

  • say

    nói

  • go

    đi

  • get

    được

  • make

    làm

  • know

    biết

  • think

    nghĩ

  • take

    lấy

  • see

    thấy

  • come

    đến

  • want

    muốn

  • use

    dùng

  • find

    tìm thấy

  • give

    cho

  • tell

    nói

  • work

    công việc

  • call

    cuộc gọi

  • try

    thử

  • ask

    hỏi

  • need

    nhu cầu

  • feel

    cảm

  • become

    trở thành

  • leave

    rời khỏi

  • put

    đặt

  • mean

    nghĩa là

  • keep

    giữ

  • let

    để cho

  • begin

    bắt đầu

  • seem

    hình như

  • help

    giúp

  • show

    buổi diễn

  • hear

    nghe

  • play

    chơi

  • run

    chạy

  • move

    di chuyển

  • live

    sống

  • believe

    tin tưởng

  • bring

    đem lại

  • happen

    xảy ra

  • write

    viết

  • sit

    ngồi

  • stand

    đứng

  • lose

    mất

  • pay

    trả

  • meet

    gặp

  • include

    bao gồm

  • continue

    tiếp tục

  • set

    bộ

  • learn

    học hỏi

  • change

    thay đổi

  • lead

    chì

  • understand

    hiểu

  • watch

    xem

  • follow

    theo

  • stop

    dừng lại

  • create

    sáng tạo

  • speak

    nói

  • read

    đọc

  • spend

    tiêu

  • grow

    lớn lên

  • open

    mở

  • walk

    đi bộ

  • win

    thắng lợi

  • teach

    dạy

  • offer

    phục vụ

  • remember

    nhớ lại

  • consider

    xem xét

  • appear

    xuất hiện

  • buy

    mua

  • serve

    phục vụ

  • die

    chết

  • send

    gởi

  • build

    xây dựng

  • stay

    ở lại

  • fall

    rơi

  • cut

    cắt

  • reach

    đến

  • kill

    giết

  • raise

    nâng cao

  • pass

    vượt qua

  • sell

    bán

  • decide

    quyết định

  • return

    trở về

  • explain

    giải thích

  • hope

    hy vọng

  • develop

    phát triển

  • carry

    mang

  • break

    nghỉ

  • receive

    nhận

  • agree

    đồng ý

  • support

    ủng hộ, hỗ trợ

  • hit

    đánh

  • produce

    sản xuất

  • eat

    ăn

  • cover

    che phủ

  • catch

    bắt

  • draw

    vẽ

  • choose

    chọn